Giáo án Bài 2: Phương pháp tìm công thức phân tử (khi biết % theo khối lượng của 1 nguyên tố)

Giáo án Bài 2: Phương pháp tìm công thức phân tử (khi biết % theo khối lượng của 1 nguyên tố)

Bước 1: Đặt CTTQ

 Bước 2: Lập phương trình đại số (*) (Từ % theo khối lượng)

 Bước 3: Giải phương trình (*)

 Gợi ý:

-Nếu phương trình (*) có 3 ẩn,

thì có dạng: ax + by = cz

B1: Cho z=1; 2; . Cho đến khi

Tìm được x,y thì dừng

và suy ra công thức nguyên (CTNG).

B2: Tìm chỉ số CTNG để ? CTPT

pdf 19 trang Người đăng haha99 Ngày đăng 27/01/2018 Lượt xem 643Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Bài 2: Phương pháp tìm công thức phân tử (khi biết % theo khối lượng của 1 nguyên tố)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Môn: Hoá học
ÔN THI ĐẠI HỌC
BỔ TRỢ KIẾN THỨC
Môn: Hoá học
ÔN THI ĐẠI HỌC
BỔ TRỢ KIẾN THỨC
GV. NGUYỄN TẤN TRUNG
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)
GV. NGUYỄN TẤN TRUNG
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)
Bài 2
(Từ % ( theo Khối lượng))
ƒ Bước 1: Đặt CTTQ
ƒ Bước 2: Lập phương trình đại số (*)
ƒ Bước 3: Giải phương trình (*)
Gồm 3 bước giải
ƒ Bước 1: Đặt CTTQ
ƒ Bước 2: Lập phương trình đại số (*)
ƒ Bước 3: Giải phương trình (*)
™Gợi ý:
-Nếu phương trình (*) có 3 ẩn, 
thì có dạng:
B1: Cho z=1; 2; ... Cho đến khi
Tìm được x,y thì dừng
và suy ra công thức nguyên (CTNG).
B2: Tìm chỉ số CTNG để ⇒ CTPT 
ax + by = cz
( Phương pháp 2: PP2) 
Chât hữu cơ (A) thuộc dãy đồng đẳng
benzen, có % H = 9,43 (theo khối lượng) 
Tìm CTPT (A)
PP tìm CTPT 
Khi dựa trên % nguyên tố
ƒ Bước 1: Đặt CTTQ
ƒ Bước 2: Lập phương trình đại số (*)
ƒ Bước 3: Giải phương trình (*)
(ĐH Ngoại Thương – 1998)‰Ví dụ1:
‰Ví dụ 1:
A: Đông đẳng Benen
%H = 9,43
A: ?
B1.Đặt CTTQ
B2.Lập pt (*)
B3.Giải (*)
PP tìm CTPT
Dựa trên % của
1 nguyên tố
‰Giải:
- Đặt CTTQ (A): CnH2n - 6
- Theo đề có:
%H =
14 n - 6 
= 9,43
n = 8
1(2n – 6)
. 100
Vậy CTPT A: C8H10
‰ ví dụ 2:
A chứa C,H,O có %O = 43,24. 
Tìm CTPT của A trong mỗi trường hợp :
a. MA<140 đvC.
b. Khối lượng oxi có trong 1 mol A
bé hơn khối lượng nitơ trong 150 gam
muối amoni nitrat. 
9B1.Đặt CTTQ
9B2.Lập pt (*)
9B3.Giải (*)
PP Tìm CTPT
Biết %1 nguyên tố
‰Ví dụ 2:
A: C, H, O có% O = 43,24
a. MA < 140. CTPT A?
b. mO trong 1 mol A < mN trong
150 g NH4NO3
B1.Đặt CTTQ
B2.Lập pt (*)
B3.Giải (*)
PP tìm CTPT
Dựa trên % của
1 nguyên tố
‰Giải:
- Đặt CTTQ (A): CxHyOz
- Theo đề có:
% O = = 43,2412x +y + 16z 
16. z . 100
⇒ 12x + y + 16z =
43,24
16. z =37.z
⇒ 12x + y = 21 z (*)
.100
‰Ví dụ 2:
A: C, H, O co ù% O = 43,24
a. MA < 140. CTPT A?
b. mO trong 1 mol A < mN trong
150 g NH4NO3
B1.Đặt CTTQ
B2.Lập pt (*)
B3.Giải (*)
PP tìm CTPT
Dựa trên % của
1 nguyên tố
‰Giải:
- Đặt CTTQ (A): CxHyOz
12x + y = 21 z (*)
™Với z = 1:
(*) ⇔ 12x + y = 21
⇒ y = 21 – 12x
x
y
Điều kiện: 0 < y ≤ 2.x + 2
1
9
2
âm Loại TH này
‰Giải:
‰Ví dụ 2:
A: C, H, O co ù% O = 43,24
a. MA < 140. CTPT A?
b. mO trong 1 mol A < mN trong
150 g NH4NO3
- Đặt CTTQ (A): CxHyOz
12x + y = 21 z (*)
™Với z = 1: Không tìm được x, y.
(*) ⇔ 12x + y = 42
⇒ y = 42 – 12x
x
y
Điều kiện: 0 < y ≤ 2.x + 2
1
30
2
18
Chọn: x = 3 ⇒ y = 6
⇒CTNG A: ( C3H6O2)n
n ∈ Ζ+
™Với z = 2:
3
6
4
âm
‰Giải:
‰Ví dụ 2:
A: C, H, O co ù% O = 43,24
a. MA < 140. CTPT A?
b. mO trong 1 mol A < mN trong
150 g NH4NO3
- Đặt CTTQ (A): CxHyOz
12x + y = 21 z (*)
™Với z = 1: Không tìm được x, y.
™Với z = 2: ⇒CTNG A: ( C3H6O2)n 
n ∈ Ζ+a. MA < 140⇔74 n < 140⇒ n < 1,89 
⇒ n =1
Vậy CTPT A: C3H6O2
‰Giải:
‰Ví dụ 2:
A: C, H, O co ù% O = 43,24
a. MA < 140. CTPT A?
b. mO trong 1 mol A < mN trong
150 g NH4NO3
- Đặt CTTQ (A): CxHyOz
12x + y = 21 z (*)
™Với z = 1: Không tìm được x, y.
™Với z = 2: ⇒CTNG A: ( C3H6O2)n 
n ∈ Ζ+a. MA < 140
Có CTPT A: C3H6O2
CÓ: mO trong 1 mol A < mN trong 150 g NH4NO3⇔ 1.16.2n < 150/ 80 . 14.2 
b. Theo trên ta có. CTNG A: ( C3H6O2)n ; n ∈ Ζ+
⇒ n < 1,64 ⇒ n =1 ; Vậy CTPT A: C3H6O2
‰ ví dụ 3:
A là chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố, có %O = 50. 
Tìm CTPT – CTCT của A 
9B1.Đặt CTTQ
9B2.Lập pt (*)
9B3.Giải (*)
PP Tìm CTPT
Biết %1 nguyên tố
(ĐH Ngoại Thương – 1998)
‰Ví dụ 3:
A: là hchc chứa 3 nguyên tố
% O = 43,24
CTPT - CTCTA:?
B1.Đặt CTTQ
B2.Lập pt (*)
B3.Giải (*)
PP tìm CTPT
Dựa trên % của
1 nguyên tố
‰Giải:
- Đặt CTTQ (A): CxHyOz
- Theo đề có:
% O = = 5012x +y + 16z 
16. z . 100
⇒ 12x + y + 16z =
50
16. z = 32.z
⇒ 12x + y = 16 z (*)
.100
C, H, O- Theo đề A chứa:
Ta được: 12x + y = 16 z (*)
‰Ví dụ 3:
A: là hchc chứa 3 nguyên tố
% O = 43,24
CTPT - CTCTA:?
‰Giải:
- Đặt CTTQ (A): CxHyOz
C, H, O- Theo đề A chứa:
™Với z = 1:
(*) ⇔ 12x + y = 16
⇒ y = 16 – 12x
x
y
Điều kiện: 0 < y ≤ 2.x + 2
1
4
2
âm
Vậy chọn: x = 1 ⇒ y =4
⇒ CTNG A: ( CH4O)n ; n ∈ Ζ+
Vậy ta có: 
CTNG A: ( CH4O)n ; n ∈ Ζ+
‰Ví dụ 3:
A: là hchc chứa 3 nguyên tố
% O = 43,24
CTPT - CTCTA:?
Dễ thấy bài này n chỉ có thể tìm từ điều kiện hoá trị !
Theo ĐK Hoá trị ta có:
0 <Số H ≤ 2 Số C + 2
0 < 4n ≤ 2 n + 2
⇒ n = 1 
Vậy A : CH4O có CTCT là CH3OH
‰ Các bài tập tự luyện:
A(C,H,O) chỉ chứa 1 loại chức có %O = 37,21. 
Khi A pứ với dd AgNO3/NH3 (dư), thấy:
1mol A sinh ra 4 mol Ag.
Tìm CTPT-CTCT của A . (ĐS:C2H4 (CHO)2)
1. ( ĐH THUỶ SẢN - 1997)
2. ( ĐHSPKTTP.HCM –2001)
GV. NGUYỄN TẤN TRUNG
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)
Chất A CxHyO2 có %O = 29,0909.
A phản ứng với NaOH theo tỷ lệ n A : n NaOH = 1 : 2
A phản ứng với Br2 tỷ lệ n A : n = 1 : 3
Tìm CTPT- CTCT – Tên gọi của A. (ĐS: C6H6O2)
Br2

Tài liệu đính kèm:

  • pdfDe on 14.pdf