Trắc nghiệm Vật lý 12 (phần 8)

Trắc nghiệm Vật lý 12 (phần 8)

720. Một người dùng một máy ảnh mà vật kính có tiêu cự 10cm để chụp ảnh của

mình trong một gương phẳng. Người ấy đứng cách gương 55cm. Khoảng cách từ phim đến

vật kính bằng:

a) 12,2cm b) 11cm c) 10cm d) 55cm e) Đáp số khác.

721. Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự f = 10cm. Máy được dùng để chụp ảnh

một người cao 1,6m đứng cách máy 5m. Chiều cao của ảnh trên phim bằng:

a) 3,26cm b) 1,6cm c) 3,2cm d) 1,8cm e) 8cm

pdf 17 trang Người đăng ngochoa2017 Lượt xem 2025Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Vật lý 12 (phần 8)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 120
 720. Một người dùng một máy ảnh mà vật kính có tiêu cự 10cm để chụp ảnh của 
mình trong một gương phẳng. Người ấy đứng cách gương 55cm. Khoảng cách từ phim đến 
vật kính bằng: 
 a) 12,2cm b) 11cm c) 10cm d) 55cm e) Đáp số khác. 
 721. Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự f = 10cm. Máy được dùng để chụp ảnh 
một người cao 1,6m đứng cách máy 5m. Chiều cao của ảnh trên phim bằng: 
 a) 3,26cm b) 1,6cm c) 3,2cm d) 1,8cm e) 8cm 
 722. Vật kính của một máy ảnh tiêu cự f = 10cm. Máy được dùng để chụp ảnh một 
bức tranh có kích thước 1m x 0,6m. Để chụp được ảnh toàn bộ bức tranh, khoảng cách từ 
vật kính đến tranh bằng: 
 a) 2,9m b) 100cm c) 60cm d) 160cm e) Đề cho thiếu dữ 
liệu. 
 723. Máy ảnh được dùng để chụp ảnh: 
 a) Vật thật b) ảnh thật c) ảnh ảo d) Vật ảo. 
e) Tất cả các trường hợp trên. 
 724. Vật kính của máy ảnh có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim 
có thể thay đổi từ 10cm đến 12cm. Máy ảnh có thể chụp được ảnh vật trong khoảng: 
 a) Từ vô cực đến vật cách vật kính 12cm b) Từ vô cực đến vật cách vật kính 24cm. 
 c) Từ vô cực đến vật cách vật kính 60cm. d) Từ vô cực đến vật cách vật kính 10cm. 
e) Chỉ chụp được vật cách vật kính 60cm. 
725. Vật kính của một máy ảnh là một thấu kính hai mặt lồi có bán kính như nhau, 
chiết suất n = 1,5. Khi chụp được ảnh rõ nét của các vật ở rất xa thì khoảng cách từ vật kính 
đến phim là 12cm. Bán kính R của các mặt thấu kính bằng. 
a) 6cm b) 18cm c) 12cm d) 24cm e) Đáp số khác. 
726. Chọn câu sai. Về phương diện quang hình học, mắt và máy ảnh có cấu tạo giống 
nhau: 
a) Thủy tinh thể tương đương vật kính. b) Võng mạc tương đương phim ảnh. 
c) Con ngươi tương đương đia pham. d) Mi mắt tương đương cửa sập. 
 121
e) Trong các câu trên có một câu sai. 
727. Chọn câu đúng. Về phương diện quang hình học, mắt và máy ảnh có cấu tạo 
khác nhau: 
a) Tiêu cự của mắt thay đổi được nhờ khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc 
thay đổi, còn tiêu cự máy ảnh không đổi. 
b) Thủy tinh thể là môi trường có chiết suất n = 1,3 còn vật kính được cấu tạo bởi 
chất có chiết suất n = 1,5. 
c) Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc không đổi, còn khoảng cách từ vật 
kính đến phim thay đổi được. 
d) Câu a, c đúng. e) Câu b, c đúng. 
728. Độ cong của thủy tinh thể thay đổi để: 
a) Mắt nhìn được vật ở vô cực. b) Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc 
thay đổi. 
c) ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc 
d) Câu a, c đúng. e) Cả ba câu a, b, c đều đúng. 
729. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: 
a) Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự thủy tinh thể lớn nhất. 
b) Khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điều tiết tối đa (lúc này fmax). 
c) Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất thay đổi theo độ tuổi. 
d) Mắt thường có điểm cực viễn ở vô cực. 
e) Mắt không có tật là mắt, khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. 
730. Năng suất phân ly của mắt là: 
a) Góc trong nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm. 
b) Góc  có tg = l
AB
, với A, B là hai điểm nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt. 
c) Khả năng nhìn rõ vật ở khoảng cách gần nhất. 
d) Câu a, b đúng. e) Cả ba câu a, b, c đều đúng. 
 122
731. Trong kỹ thuật chiếu bóng, người ta sử dụng hiện tượng: 
a) Khả năng giữ lại ấn tượng thị giác trong một thời gian ngắn của mắt. 
b) Sau khi tắt ánh sáng kích thích trên, võng mạc phải mất một thời gian ngắn, võng 
mạc mới hồi phục lại như cũ. 
c) Người xem vẫn còn thấy hình ảnh của vật trong một thời gian ngắn, sau khi ánh 
sáng kích thích tắt. 
d) Câu a, b đúng. e) Cả ba câu a, b, c đều đúng. 
732. Tìm phát biểu sai. Mắt cận thị là: 
a) Mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc. 
b) Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường. 
c) Có điểm cực viễn cách mắt một khoảng không xa. 
d) Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa. 
e) Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở điểm cực viễn. 
733. Tìm phát biểu sai. Mắt viễn thị là: 
a) Mắt nhìn vật ở vô cực vẫn phải điều tiết. 
b) Khi nhìn những vật ở gần, cách mắt khoảng 10cm, mắt phải điều tiết tối đa. 
c) Khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm sau võng mạc. 
d) Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất lớn hơn mắt bình thường. 
158974_my_orgasm.flv e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai. 
734. Mắt thường khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc bằng 15mm. Điểm cực 
cận cách mắt 25cm. Tiêu cự của mắt biến đổi trong khoảng: 
a) Từ 9,375mm đến 15mm b) Từ 14,15mm đến 15mm 
c) Từ 14,35mm đến 16mm d) Từ 15mm đến 15,95mm 
e) Đề cho thiếu dữ liệu. 
Đề chung cho câu 735, 736. 
 123
* Một người chỉ nhìn rõ vật ở cách mắt từ 10cm đến 2m. 
735. Người này bị tật gì? Muốn nhìn vật ở cách xa cần phải đeo kính gì? Độ tụ bao 
nhiêu? 
a) Đeo kính hội tụ có D = 0,5dp b) Đeo kính hội tụ có D = 1dp 
c) Đeo kính phân kỳ có D = -0,5dp d) Đeo kính phân kỳ có D = -1dp 
e) Đáp số khác. 
736. Khi đeo kính trên, tìm phạm vi thấy rõ của người đó. Kính đeo sát mắt: 
a) Từ vô cực đến vị trí cách mắt 10,53cm b) Từ vô cực đến vị trí cách mắt 
9,52cm 
c) Từ vô cực đến vị trí cách mắt 10cm d) Từ vô cực đến vị trí cách mắt 16,6cm 
e) Từ vô cực đến vị trí cách mắt 9,35cm 
737. Một người phải đặt sách cách mắt 12cm mới nhìn rõ chữ. Người này phải đeo 
kính gì? Tiêu cự bao nhiêu để có thể đọc sách cách mắt 24cm. Kính đeo sát mắt. 
a) Thấu kính hội tụ tiêu cự 24cm. b) Thấu kính phân kỳ tiêu cự 24cm 
c) Thấu kính hội tụ tiêu cự 8cm d) Thấu kính phân kỳ tiêu cực 8cm 
e) Thấu kính phân kỳ tiêu cự 12cm. 
738. Một người phải đặt sách cách mắt 40cm mới nhìn rõ chữ. Người này phải đeo 
kính gì? Tiêu cự bao nhiêu để có thể đọc sách cách mắt 20cm. Kính đeo sát mắt. 
a) Thấu kính hội tụ tiêu cự 40cm. b) Thấu kính phân kỳ tiêu cự 40cm 
c) Thấu kính hội tụ tiêu cự 13,3cm d) Thấu kính hội tụ tiêu cực 20cm. 
e) Đáp số khác. 
739. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc của mắt bằng 15mm. Tiêu cự thủy 
tinh thể biến thiên trong khoảng từ 15mm đến 14mm. Mắt này có thể nhìn rõ được những 
vật trong khoảng: 
a) Từ vô cực đến vật cách mắt 210cm b) Từ vô cực đến vật cách mắt 21cm 
c) Từ vô cực đến vật cách mắt 7,2cm d) Từ vô cực đến vật cách mắt 15cm 
e) Đáp số khác. 
 124
740. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc của mắt bằng 14mm. Tiêu cự của 
thủy tinh thể biến thiên trong khoảng từ 12,28mm đến 13,8mm. Mắt này bị tật gì? Điểm cực 
viễn cách mắt một khoảng bao nhiêu? 
a) Tật viễn thị, có điểm cực viễn cách mắt 12,28cm 
b) Tật viễn thị, có điểm cực viễn nằm sau mắt, cách thủy tinh thể 12,28cm. 
c) Tật cận thị, có điểm cực viễn cách mắt 96,6cm 
d) Tật cận thị, có điểm cực viễn cách mắt 193,2cm. 
e) Tật cận thị, có điểm cực viễn cách mắt 1m. 
741. Tiêu cự của thủy tinh thể biến thiên trong khoảng từ 14,8mm đến 15,2mm. 
Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc của mắt bằng 15mm. Người này có thể nhìn 
được những vật cách mắt khoảng: 
a) Từ 1m đến vô cực b) Từ 11,1cm đến 114m 
c) Từ 111cm đến 11,4m d) Từ 111m đến vô cực. 
e) Từ 114m đến vô cực. 
742. Tiêu cực của thủy tinh thể có giá trị lớn nhất bằng 15,4mm. Khoảng cách từ 
thủy tinh thể đến võng mạc bằng 15mm. Mắt này có thể nhìn được vật gần nhất cách mắt 
khoảng: 
a) 7,6cm b) 58cm c) 57,8cm d) 577,5cm 
e) Đề cho thiếu dữ liệu 
743. Năng suất phân ly của mắt bằng một phút (
3500
1'1  rad). 
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà mắt có thể phân biệt được khi hai điểm này 
đặt cách mắt 1m là: 
a) 0,286mm b) 0,3mm c) 3mm d) 3,5mm 
e) 0,35mm 
744. Một người mắt có tật phải đeo kính có tụ số D = +2,5dp mới đọc được sách cách 
mắt 20cm. Khi bỏ kính ra, người này phải để sách cách mắt ít nhất là bao nhiêu mới đọc 
được sách, kính đeo sát mắt. 
 125
a) 13,3cm b) 20cm 
c) 40cm d) 100cm 
e) Đề cho thiếu dữ liệu. 
745. Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ D = -2dp mới nhìn rõ được vật ở xa 
mà không cần điều tiết. Nếu bỏ kính ra người này chỉ nhìn rõ được cách mắt tối đa một 
khoảng bao nhiêu? Kính đeo sát mắt. 
a) 25cm b) 50cm c) 100cm d) 75cm e) 80cm 
746. Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ D = -1dp. Khi đeo kính này, 
khoảng nhìn rõ của mắt nằm trong khoảng từ điểm cách mắt 25cm đến vô cực. Nếu bỏ kính 
ra người này có điểm cực cận cách mắt bao xa? Biết kính đeo sát mắt. 
a) 15cm b) 13,3cm c) 20cm d) 18cm e) Đáp số khác. 
Đề chung cho câu 747, 748, 749 
Một người đứng tuổi có khả năng nhìn rõ những vật ở xa; nhưng để nhìn rõ những 
vật gần nhất, cách mắt 27cm thì phải đeo kính có độ tụ D = +2,5dp. Kính cách mắt 2cm. 
747. Khi đeo kính này (kính cách mắt 2cm) điểm xa nhất mắt nhìn rõ cách mắt một 
khoảng là: 
a) 40cm b) 42cm c) 38cm d) 27cm 
e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu. 
748. Nếu bỏ kính ra người này sẽ nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một khoảng là: 
a) 66,7cm b) 64,7cm c) 68,7cm d) 17,4cm e) 15,4cm. 
749. Nếu kính đeo sát mắt thì vật gần nhất mắt nhìn rõ cách mắt một khoảng là: 
a) 25,3cm b) 25cm c) 24cm d) 26,2cm e) 24,8cm 
750. Một người đứng tuổi khi nhìn những vật ở xa thì không phải đeo kính, khi đọc 
sách phải để sách cách mắt 33,3cm. Xác định độ biến thiên độ tụ của mắt người này từ trạng 
thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết cực đại. 
a) 4dp b) 5dp c) -2dp d) 3dp 
e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu. 
 126
751. Một người nhìn rõ được những vật ở xa nhất cách mắt 50cm. Người này soi mặt 
mình vào một gương cầu lõm tiêu cự f = 60cm. Khi người này nhìn ảnh của mình trong 
gương ở trạng thái không điều tiết thì người cách gương một đoạn là: 
a) 150cm b) 80cm c) 60cm d) 20cm e) Câu a, d đúng. 
Đề chung cho câu 752,752 
Một người cận thị về già chỉ còn nhìn rõ những vật nằm trong khoảng cách mắt từ 
0,4m đến 1m (các kính đeo đều sát mắt). 
752. Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25cm, người ấy cần đeo kính có độ tụ là: 
a) 2dp b) 1,5dp c) -1,3dp d) 1,6dp e) -1,5dp 
753. Khi đeo kính có độ tụ D thì điểm xa nhất mắt nhìn rõ cách mắt 40cm. Độ tụ của 
kính này bằng: 
a) -1,5dp b) 2dp c) 1,5dp d) -2dp e) Đề sai. 
754. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 20cm. Người này dùng một thấu 
kính phân kỳ có tiêu cự f = -15cm để đọc hàng chữ cách mắt 40cm trong trạng thái không 
điều tiết. Kính cách mắt một khoảng là: 
a) 10cm b) 50cm c) 20cm d) 30cm e) Câu a, b đúng. 
755. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101cm. Người này cần đeo kính 
gì? Độ tụ bao nhiêu để có thể nhìn vật ở vô cực mà không cần điều tiết. Kính đeo cách mắt 
1cm. 
a) Kính hội tụ có D = 1dp b) Kính phân kỳ D = -1dp 
c) Kính hội tụ D = 1,1dp d) Kính phân kỳ có D = -1,1dp e) Đáp số khác. 
756. Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12cm. Người này cần đeo kính gì? 
Độ tụ bằng bao nhiêu để có thể đọc được sách cách mắt 27cm. Kính cách mắt 2cm. 
a) Thấu kính phân kỳ có D = -4dp b) Thấu kính hội tụ có D = 4dp 
c) Thấu kính phân kỳ có D = -6dp d) Thấu kính hội tụ có D = 14dp 
e) Đáp số khác. 
757. Một người viễn thị khi đọc sách phải đặt cách mắt 41cm. Khi đeo kính hội tụ có 
D = 2,5dp thì người này có thể đọc sách cách mắt bao nhiêu. Kính đeo cách mắt 1cm. 
 127
a) 20cm b) 21cm c) 19cm d) 26cm e) 24cm 
758. ảnh của vật quan sát qua kính lúp là: 
a) ảnh ảo b) ảnh ... đặt sau kính 2cm. Tìm vị trí đặt vật mà tại 
đó độ bội giác bằng độ phóng đại. Biết điểm cực cận cách mắt 22cm. 
a) 5cm b) 3cm c) 2,5cm d) 3,3cm e) 3,4cm 
* Đề chung cho câu 776, 777, Một người có điểm cực cận cách mắt 20cm. Năng 
suất phân ly bằng 2' (1' = 3 x 10-4 rad) 
776. Khoảng cách ngắn nhất mà mắt còn phân biệt được giữa hai điểm khi mắt điều tiết tối 
đa bằng: 
a) 6 x 10-3cm b) 8 x 10-3cm c) 12 x 10-3cm d) 8 x 10-3cm 
e) Đáp số khác. 
 130
777. Mắt người đặt sát kính lúp có tiêu cự f = 4cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai 
điểm gần nhau nhất mà mắt còn phân biệt được khi điều tiết tối đa bằng: 
a) 4 x 10-3cm b) 8 x 10-3cm c) 0,5 x 10-3cm d) 2 x 10-3cm 
e) Đáp số khác 
778. Một người mắt bình thường, quan sát ở vô cực qua thấu kính có tiêu cực f = 
5cm. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được là bao nhiêu? năng 
suất phân ly của mắt là 
2' (1' = 3 x 10-4rad) 
a) 20 x 10-4cm b) 10-4cm c) 3 x 10-3cm d) 2 x 10-3cm 
e) Đề cho thiếu dữ liệu 
779. Kính hiển vi là: 
a) Dụng cụ quang học bỗ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ. 
b) Hệ thống gồm thấu kính hội tụ gắn đồng trục chính, khoảng cách giữa hai thấu 
kính không đổi. Vật kính có tiêu cự dài còn thị kính có tiêu cự ngắn 
c) Hệ thống gồm 2 thấu kính có tiêu cự ngắn, gắn đồng trục chính và khoảng cách 
giữa hai kính có thể thay đổi 
d) Câu a, c đúng e) Cả ba câu a, b, c đều đúng. 
780. Khi quan sát vật AB qua kính hiển vi. Người ta đặt vật AB trong khoảng: 
a) Rất gần vật kính 
b) Ngoài tiêu điểm F1 của vật kính, sao cho ảnhA1B1 nằm trong khoảng từ tiêu điểm 
F2 đến quang tâm 02 của thị kính 
c) Ngòai tiêu điểm F1của vật kính sao cho ảnh A2B2 cho bởi hệ thấu kính nằm trong 
khoảng nhìn rõ của mắt. 
d) Câu b đúng e) Cả ba câu a, b, c đều đúng 
781. Một người mắt bình thường đã điểu chỉnh kính hiển vi để thấy rõ vật ở trạng 
thái không điều tiết. Người cận thị dùng kính hiển vi này phải: 
a) Nâng ống kính lên để cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt. 
 131
b) Hạ ống kính xuống để cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn của mắt. 
c) Đeo kính sửa để nhìn vật ở vô cực mà không phải điều tiết rồi mới quan sát vật qua 
kính hiển vi. 
e) Câu a, c đúng d) Câu b, c đúng 
782. Để tăng tốc độ bội giác của kính hiển vi, người ta chế tạo kính hiển vi có: 
a) Tiêu cự của vật kính và thị kính đều ngắn 
b) Tiêu cự của vật kính dài, còn tiêu cự của vật kính ngắn 
c) Tiêu cự của vật kính ngắn, còn tiêu cự của thị kính dài 
d) Tiêu cự của vật kính và thị kính đều dài 
e) Khoảng cách giữa vật kính và thị kính ngắn. 
783. Gọi d là khoảng cách từ vật AB đến vật kính; 
d' là khoảng cách từ ảnh A1B1 đến vật; 
 là độ dài quang học của kính hiển vi. 
f1 là tiêu cự của vật kính 
f2 là tiêu cự của thị kính 
Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt. Công thức nào sau đây dùng để tính độ bội 
giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực: 
a) G= 
d
d ' x 
2f
Ð b) G= 
d
d ' x
2f
Ð 
c) G= 
2
1
Ðf
f e) G= 
d
d ' x
2f
Ð 
e) G= 
Ð
ff

21 
784. Trên vành vật kính hiển vi ghi X100, số liệu này cho ta biết: 
a) Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực 
b) Độ phóng đại ảnh của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực 
c) Độ bội giác của vật khi ngắm chừng ở vô cực 
 132
d) Độ phóng đại ảnh qua vật kính khi ngắm chừng ở vô cực 
e) Tất cả các câu trên đều sai 
785. Trên vành thị kính của kính hiển vi có ghi X - 8, số liệu này cho ta biết: 
a) Độ bội giác của thị kính khi ngắm chừng ở vô cực 
b) Độ phóng đại ảnh của thị kính khi ngắm chừng ở vô cực 
c) Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở cực cận 
d) Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở cực viễn 
e) Câu a, b đều đúng 
786. Vật kính của hiển vi cí tiêu cự f1 = 1cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Hai kính 
cách nhau 17cm. Tính độ bội giác của kính trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Lấy Đ = 
25cm. 
a) 60cm b) 75 c) 106,25 d) 5,9 e) Đáp số khác. 
787. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi là 15,5cm. Vật kính có 
tiêu cự 0,5cm. Biết DC = 25cm và độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là 200. Tiêu cự của 
thị kính bằng: 
a) 3cm b) 4cm c) 2cm d) 3,5cm e) 4,2cm 
788. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi bằng 15cm. vật kính có 
tiêu cự bằng 1cm, thị kính có tiêu cự bằng 5cm. Khoảng cách từ vật đến vật kính khi ngắm 
chừng ở vô cực bằng: 
a) 1,2cm b) 1,333cm c)1,111cm d) 1,05cm e) 1,222cm. 
789. Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 5,4mm, thị kính có tiêu cự f2 = 
2cm. Mắt người quan sát đặt cách sau thị kính và điều chỉnh kính để quan sát ảnh cuối cùng 
ở khoảng nhìn rõ ngắn nhất (25cm). Khi đó vật cách vật kính 5,6mm. Khoảng cách giữa hai 
kính bằng: 
a) 187,28mm b) 1,333cm c) 158,33mm d)169,72mm e) 
170,27mm. 
790. Trên vành vật kính của kính hiển vi có ghi X100 và trên vành thị kính có ghi 
X5. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực bằng: 
 133
a) 20 b) 50 c) 500 d) 200 e) Đáp số khác 
791. Dùng kính hiển vi có độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực bằng 200 để quan sát 
một vật nhỏ có chiều dài 2 m. Góc trông ảnh qua kính bằng bao nhiêu khi ngắm chừng ở vô 
cực. Lấy Đ = 25cm. 
a) 2 x 10-3rad b) 1,6 x 10-3rad c) 3,2 x 10-3rad d) 10-
3rad 
e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu 
792. Kính hiển vi trên vành vật kính có ghi X - 200 và trên vành thị kính có ghi X - 
5. Một người có năng suất phân ly bằng 5 x 10-4rad dùng kính này để quan sát vật AB. Vật 
AB nhỏ nhất có thể nhìn được khi ngắm chừng ở vô cực bằng bao nhiêu. Lấy Đ = 20cm. 
a) 0,5  m b) 2  m c) 2,5  m d) 0,1  m 
e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu. 
793.Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự 1cm. Độ dài quang học của kính bằng 
16mm. Kính được ngắm chừng ở vô cực. Độ phóng đại của vật kính bằng: 
a)6 b) 8 c) 16 d)14 e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu 
794. Khoảng cách giữa hai thấu kính của kính hiển vi bằng 18cm. Vật kính có tiêu cự 
1cm, thị kính có tiêu cự 3cm. Ban đầu vật cần quan sát cách vật kính 1,06cm. Cần dịch 
chuyển kính theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để ảnh cuối cùng ở vô cực. 
a) Dịch chuyển kính, gần vật thêm 0,022cm b) Dịch chuyển kính xa vật 
thêm 0,022cm 
c) Dịch chuyển kính gần vật thêm 0,011cm d) Dịch chuyển kính xa vật 
thêm 0,011cm 
e) Dịch chuyển kính xa vật thêm 0,03cm 
* Đề chung cho các câu 795,796, 797 
Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 0,8cm thị kính có tiêu cự f2 = 2cm. 
Khoảng cách giữa hai kính bằng 16cm. 
795. Tìm độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực. lấy Đ = 25cm. 
a) 100 b) 206,25 c) 160 d) 180 e) Đáp số khác. 
 134
796. Tìm khoảng cách từ vật đến vật kính khi kính được ngắm chừng ở vô cực: 
a) 0,8484cm b) 0,8cm c) 0,707cm d) 0,8123 e) 0,8234 
797. Người ta muốn chiếu ảnh của một tiêu bản lên một màn ảnh bằng cách giữ cố 
định vật và vật kính rồi dịch chuyển thị kính đi một chút. Biết vị trí mới của thi kính cách 
màn ảnh 30cm Xác định chiều và độ lớn của khoảng cách dịch chuyển của thị kính. 
a) Dịch chuyển thị kính lại gần vật kính đoạn 0,143cm 
b) Dịch chuyển thị kính ra xa vật kính đoạn 0,143cm 
c) Dịch chuyển thị kính lại gần vật kính đoạn 0,34cm 
d) Dịch chuyển thị kính ra xa vật kính đoạn 0,234cm 
e) Dịch chuyển thị kính ra xa vật kính đoạn 0,143cm 
798. Kính thiên văn gồm có: 
a) Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự 
dài 
b) Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự 
ngắn. 
c) Cả vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài 
d) Cả vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn 
e) Vật kính là thấu kính phân kỳ, thị kính là thấu kính hội tụ. 
799. Gọi f1 là tiêu cự của vật kính. f2 là tiêu cự của thị kính. Độ bội giác của kính 
thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là: 
a) G = f1 + f2 b) G = f1 x f2 c) G = 
2
1
f
f d) G = 
1
2
f
f 
800. Vật kính của kính thiên văn có f1 = 1,2m và thị kính có tiêu cự f2 = 5cm. 
Khoảng cách giữa hai kính phải bằng bao nhiêu để độ phóng đại của ảnh cuối cùng không 
phụ thuộc vào vị trí vật AB trước hệ. 
 135
a) 6,2cm b) 1,15 m c) 1,25m d) 105cm e) Đáp số khác. 
801. Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 30cm. Độ bội giác của kính khi ngắm 
chừng ở vô cực bằng 15. Tiêu cự của thị kính bằng: 
a) 2cm b) 1,5cm c) 2,5cm d) 3cm e) Đáp số khác 
802. Kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác bằng 100. Khoảng cách 
giữa vật kính và thị kính lúc này bằng 202cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt 
bằng: 
a) f1 = 198cm; f2= 4cm b) f1 = 200cm; f2= 2cm c) f1 = 201cm; f2= 1cm 
 d) f1 = 196cm; f2= 6cm e) Đáp số khác 
803. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm quan sát một chùm sao qua 
một kính thiên văn trong trạng thái k hông điều tiết. Mắt đặt sát thị kính. Vật kính có f1 = 
90cm, thị kính có f2= 2,5cm. Độ bội giác của ảnh cuối cùng bằng: 
a) 42 b) 40 c) 37,8 d) 38 e) 36,5 
804. Kính thiên văn vô tiêu vật kính có tiêu cự f1= 4m và thị kính có tiêu cự f2= 
3,6cm. Mặt trăng có đường kính 3600km và cách trái đất khoảng 400.000km. Tìm thị giác 
của mặt trăng nhìn qua kính thiên văn này. 
a) 450 b) 830 c) 370 d) 420 e) 530 
805. Hai kính thiên văn lần lượt có đường kính của vật kính là 10cm và 20cm. ảnh 
cuối cùng một ngôi sao khi quan sát trong các kính đó có gì khác nhau không? 
a) ảnh của ngôi sao trong mỗi kính đều là một điểm sáng 
b) ảnh của kính có đường kính vật kính lớn sẽ mờ hơn 
c) ảnh của kính có đường kính vật kính lớn sẽ rõ (sáng) hơn 
d) Câu a, b đúng e) Câu a, c đúng 
Quang sóng 
806. Những hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng: 
a) Phản sạ ánh sáng b) Khúc xạ ánh sáng c) Giao thoa ánh sáng 
d) câu b và c e) Một hiện tượng khác 
 136
807. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ: 
a) Mỗi ánh sáng đơn sắc có 1 bước sóng nhất định trong chân không 
b) chiết suất của môi trường có giá trị lớn đối với ánh sáng có bước sóng lơn 
c) ánh sáng trắng là tổng hợp của bảy ánh sáng đơn sắc và có màu từ đỏ đến tím 
d) Vận tốc truyền của ánh sáng tỉ lệ với chiết suất của môi trường 
e) Tất cả các điều trên. 
808. Một ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi: 
a) Vận tốc truyền b) Cường độ sáng c) Chu kỳ 
 d) Phương truyền e) Tất cả các yếu tố trên 
809. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thoả mãn 
điều kiện: 
a) Cùng tần số, cùng chu kỳ b) Cùng biên độ, cùng tần số 
c) Cùng pha, cùng biên độ d) Cùng tần số, độ lệch pha không đổi 
e) Tất cả các điều kiện trên 
810. Khi nói về ứng dụng của hiện tượng giao thoa. Nhận định nào sau đây sai. 
a) Độ chính xác bước sóng ánh sáng 
b) Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại 
c) Đo chính xác chiều dài bằng cách so sánh với bước sóng ánh sáng 
d) Kiểm tra phẩm chất các bề mặt quang học 
e) Đo chính xác chiết suất của bản mỏng. 
811. Nguyên nhân của sự khúc xạ ánh sáng là do sự thay đổi của: 
a) Chiết suất của môi trường b) Phương truyền ánh sáng 
c) Tần số ánh sáng d) Vận tốc truyền ánh sáng 
e) Tất cả các yếu tố trên 
812. Nguồn sáng nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ: 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfcauhoivatly_split_8_746.pdf