Luyện tập : GIÁ TRỊ LỚN NHẤT , NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I. MỤC TIÊU
1. kiến thức, kĩ năng.
Nắm được cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn .
Quy tắc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn.
Vận dụng thành thạo quy tắc tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số để tìm .
2. Tư duy, thái độ.
Rèn luyện tư duy lôgíc sáng tạo thông qua hoạt động giải toán .
Cẩn thận chủ động chiếm lĩnh tri thức .
3. Phương pháp .
Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp giải quyết vấn đề thông qua hoạt động giải toán.
Tiết : 9 Ngày soạn : Luyện tập : giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số Ngày giảng: I. Mục tiêu kiến thức, kĩ năng. ă Nắm được cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn . ă Quy tắc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn. ă Vận dụng thành thạo quy tắc tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số để tìm . Tư duy, thái độ. ă Rèn luyện tư duy lôgíc sáng tạo thông qua hoạt động giải toán . ă Cẩn thận chủ động chiếm lĩnh tri thức . Phương pháp . Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp giải quyết vấn đề thông qua hoạt động giải toán. chuẩn bị của GV & HS : GV: Nội dung kiến thức, và bài tập . HS: làm bài tập ở nhà. tiến trình bài giảng. ổn định tổ chức lớp . kiểm tra bài cũ : Câu1 : Nêu các quy tắc tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số của hàm số : Câu2: tìn giá trị lớn nhât và nhỏ nhất của hs:f(x) =/ [-3;0] Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Gv: Hãy nêu quy tắc tìm Max , min của hàm số trên một đoạn. +) Nêu quy tắc. +) Bổ xung nếu có . A. Lý thuyết . Quy tắc . +) Tìm xi /( a; b) mà f’(xi) =0 hoặc không xác định. +) tính f(xi) , f(a) , f(b) . +) Tìm số lớn nhất M, nhỏ nhất m , trong các số trên . +) Kết luận . Hãy tìm giá trị lớn nhất và hỏ nhất của các hàm số trên các đoạn đã chỉ ra ? y = x3 - 3x2 - 9x +35/[-4 ; 4] hãy tìm tập xác định và tìm các giá trị xi sao cho y’(xi) =0? Tính y(xi) và rxts ra kết luận? +) TXĐ : D = R. +) y’ = 3x2 - 6x - 9 => y’ = 0 ú +) y(-4) = -41, y(-1)= 40 , y(3) = 8 y(4) = 15. => tại x = -1. tại x = -4 B. Luyện tập Bài 1. a, y = x3 - 3x2 - 9x +35/[-4 ; 4] d. y = /[-1;1] Giải. a.TXĐ : D = R. +) y’ = 3x2 - 6x - 9 => y’ = 0 ú => y(-4) = -41, y(-1)= 40 , y(3) = 8 y(4) = 15. => tại x = -1. tại x = -4 +) y = /[-1;1] hãy tìm tập xác định và tìm các giá trị xi sao cho y’(xi) =0? Tính y(xi) và rxts ra kết luận? TXĐ : D = R\{(5/4;+à)} y’ = ta có y(-1) =3, y(1) = 1. => , tại x= -1 tại x = 1 d) y = /[-1;1] +) TXĐ : D = R\{(5/4;+à)} y’ = ta có y(-1) =3, y(1) = 1. => , tại x= -1 tại x = 1 +) nếu gọi x là chiều dài thì chiều rộng là được tính theo công thức nào? Hãy xác định đièu kiện của x ? Hãy quy về bài toán tìm giá trị lớn nhất trên một khoảng ? Hãy giải bài toán . +) 8- x +) 0<x<8, +) S(x) = x(8-x) hs giải và cho kết quả. Bài 2: Gọi hình chữ nhật đó có chiều dài là x 0<x<8, => chiều rộng của hình chữ nhật là: 8- x => S= x(8-x) xét hàm S(x) = x(8-x) / ( 0 ; 8) có S’(x) = 8 - 2x = 0 => x = 4 BBT: x 0 4 8 S’(x) + 0 - S(x) (CĐ) Từ bảng biến thiên ta có S(x) Lớn nhất khi x = 4 Hãy tìm txđ và tính y’ Hãy lập bảng biến thiên và rút ra kết luận cho bài toán ? TXĐ : D = R y’ = Hs lập bảng biến thiên và kết luận: Bài 4 a) y = Ta có y’ = x -à 0 +à y’ + 0 - y (CĐ) 4 0 0 Maxy = 4 khi x = 0 IV. Củng cố Dặn dò +)Nắm được cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn Làm bài tập còn lại tron SGK và SBT V. Rút kinh nghiệm ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm: