Trắc nghiệm Sinh học 12 - Bài 16 đến 22

Trắc nghiệm Sinh học 12 - Bài 16 đến 22

Câu 1: Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

A. kiểu gen của quần thể B. vốn gen của quần thể

C. kiểu hình của quần thể D. thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 2: Tần số tương đối của một alen được tính bằng

A. tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể

B. tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể

C. tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể

D. tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể

pdf 9 trang Người đăng kidphuong Ngày đăng 09/06/2016 Lượt xem 4599Lượt tải 48 Download
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Sinh học 12 - Bài 16 đến 22", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 16: CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ 
 Câu 1: Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên 
A. kiểu gen của quần thể B. vốn gen của quần thể 
C. kiểu hình của quần thể D. thành phần kiểu gen của quần thể 
 Câu 2: Tần số tương đối của một alen được tính bằng 
A. tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể 
B. tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể 
C. tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể 
D. tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể 
 Câu 3: Một quần thể có xAA :yAa : z aa (x+y+z=1 ). 
A. Tần số A= x+y/2. B. Tần số A= z+y/2. C. Tần số A= z+x/2. D. Tần số A= y+x/2. 
 Câu 4: Một quần thể có xAA :yAa : z aa (x+y+z=1 ). 
A. Tần số a= x+y/2. B. Tần số a= z+y/2. C. Tần số a= z+x/2. D. Tần số a= y+x/2. 
 Câu 5: Một quần thể có 1050 cá thể mang gen AA, 150 cá thể Aa, 300 cá thể aa.tần số alen A bằng 
A.0.75 B. 0.65 C. 0.4 D. 0.5 
 Câu 6: Một quần thể có 1050 cá thể mang gen AA, 150 cá thể Aa, 300 cá thể aa.tần số alen a bằng 
A. 0.25 B. 0.4 C. 0.55 D. 0.6 
 Câu 7: Một QT có tỉ lệ kiểu gen: 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. TSTĐ cùa alen A là: 
A. 0,36 B. 0,48 C. 0,4 D. 0,6 
 Câu 8: Một QT có tỉ lệ kiểu gen: 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. TSTĐ cùa alen a là: 
A. 0,36 B. 0,48 C. 0,4 D. 0,6 
 Câu 9: Một QT có TSTĐ của alen A= 0.3. TSTĐ của alen a là: 
A. 0,3 B. 0,7 C. 0,4 D. 0,6 
 Câu 10: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm: 
A. Đa dạng và phong phú về kiểu gen. B. Chủ yếu ở trạng thái dị hợp. 
C. Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau. D. Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp 
 Câu 11: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được tìm thấy trong quá trình: 
A. Ngẫu phối B. Tự phối C. Sinh sản sinh dưỡng D. Sinh sản hữu tính 
 Câu 12: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quần thể tự phối 
A. số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm qua các thế hệ 
B. thể hiện tính đa hình 
C. qần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau 
D. sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ 
 Câu 13: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0,1AA + 0,8Aa + 0,1aa. Sau 3 thế hệ tự phối thì 
quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào? 
A. 0,20 AA + 0,60Aa + 0,20aa = 1 B. 0,30 AA + 0,40Aa + 0,30aa = 1 
C. 0,45 AA + 0,10Aa + 0,45aa = 1 D. 0,64 AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1 
 Câu 14: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31AA:11aa. Sau 2 thế hệ tự phối thì quần thể có 
cấu trúc di truyền như thế nào? 
A. 31AA: 11aa B. 30AA:12aa C. 29AA:13aa D. 28AA:14aa 
 Câu 15: Một quần thể tự phối có thành phần kiểu gen 0,5AA:0,5Aa. Sau 3 thế hệ tự phối, thành 
phần kiểu gen của quần thể là 
A. 0,5AA:0,5Aa B. 1/16AA: 7/8Aa: 1/16aa 
C. 23/32AA: 1/16Aa: 7/32aa D. 7/16AA: 1/2Aa: 1/16aa 
 Câu 16: Một quần thể tự phối có 100%Aa. Đến thế hệ F5, thành phần kiểu gen là 
A. 100%Aa B. 25%AA:50%Aa:25%aa 
C. 48,4375%AA:3,125%Aa:48,4375%aa D. 46,875%AA:6,25%Aa:46,875%aa 
------------------------------------------------------------------ 
Bài 17: CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ 
 Câu 17: Định lật Hacđi-Vanbec phản ánh: 
A. Trạng thái cân bằng thành phần kiểu gen trong QT. B. Sự biến đổi thành phần kiểu gen trong QT 
C. Tần số tương đối của các alen trong QT D. Dấu hiệu đặc trưng của QT giao phối 
 Câu 18: Đối với quần thể giao phối, trong những điều kiện nhất định thì: 
A. TSTĐ của các alen thay đổi qua các thế hệ. B. TSTĐ của các alen không đổi qua các thế hệ 
C. Từ tỉ lệ kiểu gen có thể tính TSTĐ của các alen. D.Từ tỉ lệ kiểu gen có thể tính TSTĐ của các alen. 
 Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây về quần thể giao phối là không đúng? 
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung. 
B. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định. 
C. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời. 
D. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài. 
 Câu 20: Điều nào dưới đây nói về quần thể giao phối là không đúng: 
A. Nét đặc trưng của quần thể giao phối là sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể. 
B. Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ. 
C. Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm trong quá trình tự thụ. 
D. Thể hiện đặc điểm đa hình. 
 Câu 22: Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec là: 
A. Trong quần thể giao phối, tần số tương đối của các alen ở mỗi gen thường xuyên thay đổi. 
B. Trong quần thể giao phối, tần số tương đối ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này 
sang thế hệ khác. 
C. Mỗi quần thể giao phối có thành phần kiểu gen đặc trưng. 
D. Mỗi quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu hình không đổi. 
 Câu 23: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa định luật Hacđi – Vanbec? 
A. Giải thích vì sao trong tự nhiên có những quần thể ổn định trong thời gian dài. 
B. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể có thể suy ra kiểu gen và tần số tương đối của các alen. 
C. Từ tần số tương đối của các alen có thể dự đoán tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình. 
D. Chứng minh sinh giới đa dạng phong phú ngày nay có chung nguồn gốc. 
 Câu 24: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec? 
A. Quần thể phải có số lượng cá thể lớn. 
B. Không xảy ra quá trình đột biến, chọn lọc và di nhập gen. 
C. Quần thể phải có tỉ lệ đực cái bằng nhau. 
D. Các cá thể mang kiểu gen và kiểu hình khác nhau đều được giao phối với xác suất ngang nhau (không 
có chọn lọc giới tính). 
 Câu 25: Cấu trúc DT của QT ở trạng thái cân bằng có dạng: 
A. q2AA+2pqAa+ p2aa=1 B. p2AA+2pqAa+q2aa=1 
C. pAA+2pqAa+qaa=1 D. pAA+pqAa+qaa=1 
 Câu 26: Trong các QT sau, QT nào đạt trạng thái cân bằng: 
A. 0,3AA: 0,4Aa: 0,3aa B. 0,6AA: 0,2Aa: 0,2aa 
C. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa D. 0,49AA: 0,32Aa: 0,16aa 
 Câu 27: Một QT có TSTĐ của alen A= 0.1, a=0,9. Cấu trúc DT của QT ở trạng thái cân bằng có dạng: 
A. 0,81AA: 0,18Aa: 0,0,01aa C. 0,1AA: 18Aa: 0,9 aa 
B. 0,01AA: 0,18Aa: 0,81aa D. 0,9AA: 0,18Aa: 0,1aa. 
 Câu 28: Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P là 0,50AA+0,40Aa+0,01aa=1. Tính 
theo lý thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là 
A. 0,60AA: 0,20Aa: 0,20aa =1 B. 0,50AA: 0,40Aa: 0,10aa =1 
C. 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa =1 D. 0,42AA: 0,49Aa: 0,09aa=1 
 Câu 29: Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen A và a, người ta 
thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ % số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể 
là 
A. 36% B. 24% C. 48% D. 4,8% 
 Câu 30: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định. Tại một huyện miền 
núi có 100000 người trong đó có 40 người bị bệnh bạch tạng. Số người mang gen gây bệnh là 
A. 3920 B. 3960 C. 96080 D. 99960 
 Câu 31: Ở người, bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định. Tại một huyện miền núi, tỉ 
lệ người bị bệnh bạch tạng là 1/100000 người. Tỉ lệ người mang kiểu gen dị hợp là 
A. 0,5% B. 49,5% C. 50% D. 1,98% 
 Câu 32: Một quần thể có thành phần kiểu gen : 0,25AA:0,5Aa:0,25aa. Kết luận nào sau đây không đúng 
A. quần thể chưa cân bằng về thành phần kiểu gen B. tần số của alen A là 0,4 
C. nếu các cá thể tự thụ phấn thì tần số tương đối của các alen sẽ bị thay đổi 
D. nếu loại bỏ các kiểu hình lặn thì quần thể bị mất cân bằng về di truyền 
 Câu 33: Một quần thể có thành phần kiểu gen : 0,4AA:0,4Aa:0,2aa. Kết luận nào sau đây không đúng 
A. quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền. 
B. tần số của alen A là 0,6 ; alen a là 0,4 
C. nếu là quần thể giao phối thì ở thế hệ tiếp theo, kiểu gen AA chiếm 0,16 
D. nếu là quần thể tự phối thì ở thế hệ tiếp theo kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 0,3 
 Câu 34: Ở người, A quy định tóc quăn là trội hoàn toàn so với a quy định tóc thẳng, một quần thể 
người đang cân bằng về mặt di truyền có tỉ lệ tóc quăn là 64%. Kết luận nào sau đây không đúng? 
A. tần số tương đối của alen A là 0,8 B. tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa là 0,48 
C. kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 0,36 D. alen A có tần số thấp hơn alen a 
 Câu 35: Quần thể giao phối có tính đa hình về di truyền là vì 
A. các cá thể giao phối tự do nên các gen được tổ hợp với nhau tạo ra các loại kiểu gen 
B. quần thể dễ phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa hình về di truyền 
C. các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến được nhân lên 
D. quần thể là đơn vị tiến hoá của loài nên phải có tính đa hình về di truyền 
 Câu 36: Quần thể giao phối là 
A. một tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất 
định, có khả năng sinh ra con cái 
B. một nhóm các cá thể cùng loài trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống trong một khoảng không gian xác 
định, trong đó các cá thể giao phối tự do với nhau và được cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể 
lân cận cũng thuộc loài đó. 
C. một tập hợp các sinh vật cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm 
nhất định, có khả năng giao phối để sinh ra con cái 
D. một tập hợp các sinh vật cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm 
nhất định, có khả năng sinh ra con cái. 
 Câu 37: Quần thể giao phối khác với quần thể tự phối 
A. ở quần thể giao phối thường có nhiều cá thể hơn B. ở quần thể giao phối tần số alen không thay đổi 
C. ở quần thể giao phối, ngoài mối quan hệ về dinh dưỡng, nơi ở, còn có mối quan hệ đực, cái 
D. ở quần thể giao phối các cá thể khác nhau hơn. 
 Câu 38: Quần thể giao phối được xem là đơn vị tổ chức, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên vì 
A. trong quần thể giao phối, các cá thể giao phối tự do với nhau và được cách li ở mức độ nhất định với 
các nhóm cá thể lân cận cũng thuộc loài đó 
B. trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen và đặc trưng ổn định 
C. quần thể giao phối đa dạng về thành phần kiểu gen hơn so với quần thể tự phối 
D. quần thể giao phối đa dạng về kiểu hình hơn so với quần thể tự phối 
---------------------------------------------------------------------------------------- 
Bài 18: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP 
 Câu 1: Biện pháp nào sau đây không nhằm mục đích tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho 
quá trình chọn giống 
A. tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau. 
B. sử dụng kỹ thuật di truyền để chuyển gen mong muốn 
C. gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý, hoá học 
D. loại bỏ những cá thể không mong muốn. 
 Câu 2: .Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là chọn giống 
A. lúa. B. cà chua. C. dưa hấu. D. nho. 
 Câu 3: Ưu thế lai là hiện tượng con lai 
A. có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ. B. xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ. 
C. xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp. D. được tạo ra do chọn lọc cá thể. 
 Câu 4: Hiện tượng ưu thế lai được giải thích theo các 
A. giả thuyết siêu trội B. giả thuyết cộng gộp các gen trội có lợi 
C. giả thuyết dị hợp D. giả thuyết đồng trội 
 Câu 5: Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen 
A. Aa. B. AA. C. AAAA. D. aa. 
 Câu 6: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịc ... g lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong 
hạt được tạo ra nhờ 
A. phương pháp lai giống B. công nghệ tế bào 
C. gây đột biến nhân tạo D. công nghệ gen 
 Câu 44: Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan 
trọng của 
A. công nghệ gen B. công nghệ tế bào C. công nghệ sinh học D. kỹ thuật vi sinh 
 Câu 45: Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen 
A. chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n 
B. bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng 
C. cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia 
D. cà chua bi bất hoạt gen gây chín sớm 
 Câu 46: Làm thế nào để nhận biết việc chuyển phân tử ADN tải tổ hợp vào tế bào nhận đã thành 
công 
A. chọn thể truyền có các dấu chuẩn nhận biết B. dùng CaCl2 làm dãn màng tế bào hoặc xug điện 
C. dùng xung điện làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất 
D. dùng phương pháp đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ 
 Câu 47: Sinh vật chuyển gen là các cá thể 
A. được chuyển gen từ loài khác vào cơ thể mình 
B. làm nhiệm vụ chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác 
C. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen đã tái tổ hợp hoặc đã sửa chữa 
D. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen cho năng suất cao, phẩm chất tốt. 
 Câu 48: Khi chuyển một gen tổng hợp prôtêin người vào VK E.coli, các nhà khoa học đã làm 
được điều gì có lợi cho con người 
A. sản xuất insullin với giá thành hạ, dùng chữa bệnh tiểu đường cho người 
B. protêin hình thành sẽ làm giảm tác hại của vi khuẩn đối với người 
C. lợi dụng khả năng sinh sản nhanh, trao đổi chất mạnhcủa vi khuẩn để tổng hợp lượng lớn prôtêin đáp 
ứng nhu cầu nhiều mặt của con người 
D. thuần hoá 1 chủng E.coli để nuôi cấy vào hệ tiêu hoá của người 
-------------------------------------------------------------------------------------- 
Bài 21, 22: DI TRUYỀN Y HỌC - BẢO VỆ VỐN GEN CỦA LOÀI NGƯỜI 
 Câu 1: Di truyền y học là 
A. một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu phát hiện các cơ chế gây bệnh di truyền và 
đề xuất các biện pháp phòng ngừa và chữa trị các bệnh di truyền ở người 
B. một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu cách phòng ngừa và chữa trị các bệnh di 
truyền ở người 
C. một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu chữa các bệnh di truyền ở người 
D. một bộ phận của di truyền học người, chuyên nghiên cứu và chữa trị các bệnh di truyền ở người 
 Câu 2: Bệnh nào sau đây không phải là bệnh di truyền phân tử ở người 
A. các bệnh về prôtêin huyết thanh B. ung thư máu 
C. các bệnh về hêmôglôbin D. các bệnh về yếu tố đông máu 
 Câu 3: Cơ chế gây bệnh di truyền phân tử là 
A. alen đột biến có thể hoàn toàn không tổng hợp được prôtêin, tăng hoặc giảm số lượng prôtêin hoặc 
tổng hợp ra prôtêin bị thay đổi chức năng dẫn đến làm rối loạn cơ chế chuyển hoá của tế bào và cơ thể 
B. đột biến đảo đoạn nhỏ NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin do nó mang gen mã hoá như prôtêin 
không được tạo thành nữa, mất chức năng protêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác thường và dẫn 
đến bệnh. 
C. đột biến mất đoạn nhỏ NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin do nó mang gen mã hoá như prôtêin 
không được tạo thành nữa, mất chức năng protêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác thường và dẫn 
đến bệnh 
D. đột biến lặp đoạn nhỏ NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin do nó mang gen mã hoá như prôtêin 
không được tạo thành nữa, mất chức năng protêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác thường và dẫn 
đến bệnh 
 Câu 4: Người mắc hội chứng đao trong tế bào có 
A. 3NST số 18. B. 3NST số 13 C. 3NST số 21 D. 3NST số 15 
 Câu 5: Người mắc bệnh Đao thường 
A. thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày và hay thè ra, dị tật tim và ống tiêu hoá. 
B. thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi mỏng và hay thè ra, dị tật tim và ống tiêu hoá. 
C. thấp bé, má phệ, cổ dài, khe mắt xếch, lưỡi dày và hay thè ra, dị tật tim và ống tiêu hoá. 
D. thấp bé, má lõm, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày và hay thè ra, dị tật tim và ống tiêu hoá. 
 Câu 6: Một người có ngoại hình không bình thường, phân tích NST của người này thấy ở cặp NST 
21 có 3 chiếc, các cặp còn lại có 2 chiếc. Người này bị bệnh 
A. Đao B. Claiphentơ C. mù màu D. ung thư máu 
 Câu 7: Ung thư là loại bệnh được hiểu đầy đủ là 
A. sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến hình thành các khối u chèn ép 
các cơ quan trong cơ thể 
B. sự tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến hình thành các khối u chèn ép các cơ 
quan trong cơ thể 
C. sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến hình thành các khối u. 
D. sự tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến hình thành các khối u . 
 Câu 8: U ác tính khác với u lành như thế nào? 
A. Tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào 
B. Các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển tới các nơi khác tạo nên nhiều khối 
u khác nhau 
C. Các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên 
nhiều khối u khác nhau 
D. Tăng sinh giới hạn của một số loại tế bào 
 Câu 9: Ở người, bệnh di truyền phân tử do 
A. đột biến gen B. đột biến cấu trúc NST 
C. đột biến số lượng NST D. biến dị tổ hợp 
 Câu 10: Người ta thường nói bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì 
A. nam giới mẫn cảm hơn với loại bệnh này B. bệnh do gen lặn trên NST X quy định 
C. bệnh do gen đột biến trên NST Y quy định D. bệnh chỉ gặp ở nam giới không gặp ở nữ giới 
 Câu 11: Bệnh mù màu ở người do đột biến gen lặn m nằm trên nhiếm sắc thể giới tính X ( Xm) 
gây nên. Một gia đình, cả bố và mẹ đều nhìn màu bình thường sinh ra một người con mắc hội chứng 
Tơcno và mù màu. Kiểu gen của người con này là 
A. 0Xm. B. XmXmY. C. XmXmXm. D. XmY. 
 Câu 12: Chồng và vợ đều bị mù màu. Họ sinh được 1 trai, một gái, sự biểu hiện tính trạng này ở 
các con của họ là 
A. trai bình thường, gái mù màu. B. trai mù màu, gái bình thường. 
C. cả 2 cùng bị mù màu. D. cả 2 bình thường. 
 Câu 13: Bác sĩ chuẩn đoán cho một bé trai: chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, vô sinh là bị bệnh 
A. Đao. B. Tơno. C. Claiphentơ. D. hội chứng XXX 
 Câu 14: Chồng có một dúm lông ở tai, vợ bình thường. Các con trai của họ 
A. tất cả đều bình thường. B. tất cả đều có dúm lông ở tai. 
C. một nửa số con trai bình thường, một nửa có dúm lông ở tai. 
D. một phần tư số con của họ có dúm lông ở tai. 
 Câu 15: Ông ngoại bị bệnh máu khó đông, bà ngoại không mang gen gây bệnh , bố mẹ không bị 
bệnh, các cháu trai của họ 
A. tất cả đều bình thường. B. tất cả đều bị máu khó đông. 
C. một nửa số cháu trai bị bệnh. D. 1/4 số cháu trai bị bệnh. 
 Câu 16: Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên. Nói bệnh mù màu 
là bệnh thường gặp ở đàn ông vì 
A. đàn bà cũng bị bệnh. 
B. đàn ông chỉ cần mang một gen lặn đã biểu hiện bệnh, đàn bà chỉ biểu hiện bệnh khi mang cả 2 gen gây bệnh. 
C. đàn ông chỉ cần mang một gen lặn đã biểu hiện bệnh, đàn bà biểu hiện bệnh khi mang 1 gen gây bệnh. 
D. đàn bà không bị bệnh. 
 Câu 17: Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh Claiphentơ do có 
A. XXX. B. XXY. C. XXXY. D. OX. 
 Câu 18: Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh Siêu nữ do có 
A. XXX. B. XXY. C. XXXY. D. OX. 
 Câu 19: Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra bệnh Tơcno do có 
A. XXX. B. XXY. C. XXXY. D. OX. 
 Câu 20: Trong các bệnh di truyền ở người bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do 
A. tương tác của nhiều gen gây nên. B. gen đột biến trội gây nên. 
C. đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên. D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây nên. 
 Câu 21: Điều không đúng về liệu pháp gen là 
A. việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng các gen bị đột biến. 
B. dựa trên nguyên tắc đưa bổ xung gen lành vào cơ thể người bệnh. 
C. có thể thay thế gen bệnh bằng gen lành. 
D. nghiên cứu hoạt động của bộ gen người để giải quyết các vấn đề của y học 
 Câu 22: Người mang bệnh Phêninkêtô niệu biểu hiện 
A. mù màu B. tiểu đường C. mất trí D. máu khó đông 
 Câu 23: Quy trình kỹ thuật liệu pháp gen không có bước nào sau đây 
A. thể truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân 
B. dùng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh của VR 
C. tế bào mang ADN tái tổ hợp được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh những tế bào bình thường 
thay thế những tế bào bị bệnh 
D. dùng enzym cắt bỏ gen đột biến 
 Câu 24: Di truyền y học tư vấn có nhiệm vụ 
A. chẩn đoán khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho 
lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu ở đời sau 
B. chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã 
có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ ở thế hệ sau 
C. chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh 
này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu ở đời sau 
D. chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh 
này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và cách chữa trị bệnh có ở đời sau 
 Câu 25: Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào? 
A. chỉ cần dựa vào chỉ số IQ B. Dựa vào chỉ số IQ là thứ yếu 
C. Không cần dựa vào chỉ số IQ, cần tới những chỉ số hình thái giải phẫu 
D. Cần kết hợp chỉ số IQ với các yếu tố khác 
 Câu 26: Đứa trẻ 6 tuổi trả lời được các câu hỏi của một đứa trẻ 7 tuổi thì chỉ số IQ là 
A. 117 B. 111 C. 115 D. 113 
 Câu 27: Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người 
A. tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến 
B. tư vấn di truyền y học 
C. tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh 
D. sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên 
 Câu 28: Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kĩ thụât hiện đại cho phép chẩn đoán 
chính xác một số tật, bệnh di truyền từ giai đoạn 
A. trước sinh B. sơ sinh 
C. thiếu niên D. trước khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành 
 Câu 29: Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể? 
A. Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu B. vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu 
C. Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu Th, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân 
D. Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu 
 Câu 30: Liệu pháp gen là 
A. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến 
B. phục hồi chức năng bình thường của tế bào mô, phục hồi sai hỏng di truyền 
C. nghiên cứu các giải pháp để sữa chữa hoặc cắt bỏ các gen gây bệnh ở người 
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới. 
-------------------------------------------------------------- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfTrac nghiem Sinh Hoc Bai 16 - 22 - rat hay.pdf