Kiểm tra học kỳ 1 môn: sinh học 12 (kèm đáp án)

Kiểm tra học kỳ 1 môn: sinh học 12 (kèm đáp án)

Câu 1. Ở người, đột biến mất đoạn vai ngắn NST số 5 sẽ gây ra hậu quả nào?

A. Bệnh ung thư máu. B. Hội chứng Đao.

C. Bệnh mù màu. D. Hội chứng mèo kêu.

Câu 2. Các bộ ba: UUU, UUX cùng mã hoá cho phenylalanin. Điều này đề cập đến đặc điểm nào của mã di truyền?

A. Tính phổ biến. B. Tính đặc trưng.

C. Tính bộ ba. D. Tính thoái hoá.

Câu 3. Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật:

A. Hoán vị gen. B. Tương tác gen cộng gộp.

C. Phân li độc lập. D. Liên kết gen.

 

doc 3 trang Người đăng kidphuong Ngày đăng 14/06/2016 Lượt xem 636Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kỳ 1 môn: sinh học 12 (kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK	KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH	 MÔN : SINH HỌC 12
	 Thời gian làm bài : 45 phút
Mã đề 101
Đề chính thức
Đề thi có 03 trang
Họ và tên học sinh :. Số báo danh:	
Câu 1. Ở người, đột biến mất đoạn vai ngắn NST số 5 sẽ gây ra hậu quả nào?
A. Bệnh ung thư máu.	B. Hội chứng Đao.	
C. Bệnh mù màu. 	D. Hội chứng mèo kêu.
Câu 2. Các bộ ba: UUU, UUX cùng mã hoá cho phenylalanin. Điều này đề cập đến đặc điểm nào của mã di truyền?
A. Tính phổ biến. 	B. Tính đặc trưng.	
C. Tính bộ ba.	D. Tính thoái hoá.
Câu 3. Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật:
A. Hoán vị gen.	B. Tương tác gen cộng gộp.	
C. Phân li độc lập.	 D. Liên kết gen.
Câu 4. Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực, đều :
A. Bắt đầu bằng axit amin Met.	B. Kết thúc bằng axit amin Met.
C. Kết thúc bằng axit foocmin – Met.	D. Bắt đầu bằng axit foocmin – Met.
Câu 5. Trong giờ thực hành, một học sinh đếm được trong tế bào xôma của một con châu chấu chứa 23 NST. Con châu chấu này thuộc giới tính nào?
A. Cái.	B. Giới đồng giao tử.	
C. Chưa xác định giới tính.	D. Đực.
Câu 6. Cho biết ở ruồi giấm : thân xám trội hoàn toàn so với thân đen, cánh dài trội hoàn toàn so với cánh cụt. Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám, cánh dài, ở thế hệ F1 thu được 0,41 mình xám cánh dài ; 0,41 mình đen, cánh cụt; 0,09 mình xám, cánh cụt; 0,09 mình đen, cánh dài.Tần số hoán vị gen sẽ là:
A. 18%	B. 9%	C. 82%	D. 41%
Câu 7. Gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình khi:
A. ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một alen.	
B. ở thể tứ bội.
C. ở trạng thái dị hợp.	
D. ở thể ba.
Câu 8. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 12. Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba ở loài này?
A. 11	B. 5	C. 6	D. 10
Câu 9. Hãy chọn loài cây thích hợp trong số loài dưới đây để có thể áp dụng chất cônsixin nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao?
A. Cây củ cải đường.	B. Cây lúa.	
C. Cây ngô.	D. Cây đậu tương.
Câu 10. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là gì?
A. Mang thông tin quy định enzim ARN pôlimeraza .	
B. Nơi liên kết với protein điều hoà.
C. Nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza.	
D. Mang thông tin quy định protein điều hoà.
Câu 11. Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều con cái khác nhau từ đó nhanh chóng tạo ra hàng loạt con có kiểu gen giống nhau, gọi là phương pháp:
A. Nhân bản vô tính.	B. Nuôi cấy hợp tử.	
C. Cấy truyền hợp tử.	D. Cấy truyền phôi.
Câu 12. Liên kết gen có vai trò:
A. Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 NST đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau.
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp.
C. Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng và phong phú của loài.
D. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.
Câu 13. Trong tế bào sinh dưỡng, thể 3 nhiễm của người có số lượng NST là:
A. 24	B. 49	C. 45	D. 47
Câu 14. Gen A có chiều dài 5100 A0 , tổng số liên kết hidro trong gen là 3600. Gen A đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X thành gen a. Số lượng nucleotit từng loại của gen a là:
A. A = T = 900 ; G = X = 600.	B. A =T = 901 ; G = X =599.	
C. A =T = 1500 ; G = X =750.	D. A =T = 899 ; G = X =601.
Câu 15. Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn như sau : 0,5 AA : 0,5 aa. Giả sử quá trình đột biến và chọn lọc không đáng kể thì thành phần kiểu gen của quần thể sau 4 thế hệ là :
A. 25 % AA : 25 % Aa : 50 % aa.	B. 25 % AA : 50 % Aa : 25 % aa.	
C. 50% AA : 50% aa.	D. 50 % AA : 50 % Aa. 
Câu 16. Ở một loài thực vật giao phấn, A : thân cao, a : thân thấp ; B : hoa đỏ, b: hoa trắng ; D : hạt trơn , d: hạt nhăn. Các gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp cả 3 cặp gen. Tỉ lệ cá thể có kiểu hình cao, trắng, nhăn sinh ra ở F1 là :
A. 1/ 16	B. 9/64	C. 1/ 64	D. 3/64
Câu 17. Trong một quần thể ngẫu phối, cân bằng về mặt di truyền, xét 2 alen D và d, biết tỉ lệ của gen d là 20% thì cấu trúc di truyền của quần thể là:
A. 0,25 DD : 0,50 Dd : 0,25 dd.	B. 0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd.	
C. 0,04 DD : 0,32 Dd : 0,64 dd.	D. 0,64 DD : 0,32 Dd : 0,04 dd.
Câu 18. Một gen tự nhân đôi một số lần, tạo ra tất cả 64 mạch đơn trong tổng số gen con. Số lần nhân đôi của gen sẽ là:
A. 5	B. 3	C. 2	D. 4
Câu 19. Trong lai tế bào, nuôi cấy 2 dòng tế bào xôma khác loài trong một môi trường dinh dưỡng đặc biệt, chúng có thể kết hợp với nhau thành tế bào lai chứa bộ gen của 2 loài bố mẹ. Từ đây phát triển thành cây lai ở thể đột biến:
A. Song nhị bội.	 B. Tứ bội. 	 C. Khảm.	D. Đa bội.
Câu 20. Cho gen A: quả đỏ; a: quả vàng. Các thể tứ bội chỉ tạo giao tử lưỡng bội mới có khả năng sống. Tỉ lệ kiểu hình xuất hiện từ phép lai Aaaa x Aaaa là:
A. 50 % quả đỏ : 50% quả vàng.	B. 100 % quả đỏ.	
C. 11 quả đỏ : 1 quả vàng.	D. 75 % quả đỏ : 25 % quả vàng.
Câu 21. Một nuclêôxôm bao gồm:
A. Một đoạn phân tử ADN quấn 7/4 quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
B. Một đoạn phân tử ADN quấn 1/4 quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
C. Một đoạn phân tử ADN quấn 5/4 quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
D. Một đoạn phân tử ADN quấn 3/4 quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
Câu 22. Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (X m). Nếu mẹ bình thường bố bị mù màu thì con trai mù màu, họ đã nhận Xm từ:
A. Bố.	B. Mẹ.	C. Bà nội.	D. Ông nội.
Câu 23. Tính chất của thường biến là gì ?
A. Đột ngột, không di truyền.	B. Đồng loạt, định hướng, không di truyền
C. Định hướng, di truyền.	D. Đồng loạt, không di truyền.
Câu 24. Ở sinh vật nhân sơ
A. Các gen có vùng mã hoá không liên tục. 
B. Các gen có vùng mã hoá liên tục.
C. Phần lớn các gen có vùng mã hoá liên tục.	
D. Phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
Câu 25. Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử
A. 8	B. 2	C. 16	D. 4
Câu 26. Thế nào là gen đa hiệu?
A. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.
B. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau.
C. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.
D. Gen tạo ra nhiều loại mARN
Câu 27. Nếu một gen có 5 alen thì có thể tạo tối đa bao nhiêu kiểu gen?
A. 20	B. 15	C. 5	D. 10
Câu 28. Làm thế nào để nhận biết việc chuyển phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận đã thành công?
A. Dùng CaCl2 làm dãn màng tế bào.	
B. Chọn thể truyền có các gen đánh dấu để dễ nhận biết
C. Dùng xung điện làm thay đổi tính thấm của màng tế bào.	
D. Dùng phương pháp đánh dấu đồng vị phóng xạ.
Câu 29. Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên NST giới tính X là:
A. Chỉ biểu hiện ở giới cái.	B. Chỉ biểu hiện ở giới đực.	
C. Di truyền chéo. 	D. Di truyền thẳng.
Câu 30. Biến dị tổ hợp là những biến đổi :
A. Về cấu trúc của gen, do cấu trúc của AND bị đứt gãy.
B. Kiểu hình, do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
C. Kiểu gen, do sự phân li không bình thường của các NST trong quá trình giảm phân.
D. Do sự sắp xếp lại vật chất di truyền vốn có ở bố và mẹ thông qua quá trình giảm phân và thụ tinh.
Câu 31. Ở cây cà chua gen A : thân cao, a : thân thấp; B: quả tròn, b: quả dài. Các gen không alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Nếu F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 1 cao tròn : 1 cao dài : 1 thấp tròn : 1 thấp dài; thì kiểu gen của P sẽ là:
A. AAbb x aaBb.	B. AaBB x aaBB.	
C. AABB x aabb.	D. AaBb x aabb.
Câu 32. Một gen có chiều dài 0,408 micromet. Số axit amin trong phân tử protein hoàn chỉnh được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu ? Biết rằng mỗi phân tử protein này gồm một chuỗi polipeptit. 
A. 453	B. 400	C. 398	D. 450
. Hết

Tài liệu đính kèm:

  • docDE CHINH SUA 101.doc
  • docDAP AN SINH.doc
  • docDE CHINH SUA 102.doc
  • docDE CHINH SUA 103.doc
  • docDE CHINH SUA 104.doc