Hệ thống câu hỏi ôn thi tốt nghiệp Sinh học lớp 12

Hệ thống câu hỏi ôn thi tốt nghiệp Sinh học lớp 12

Câu 1: Trong một quần thể cây hoa mơm chó có 80 cây hoa trắng, 100 cây hoa hồng và 20 cây hoa đỏ biết rằng hoa đỏ có kiểu gen CrCr,

hoa hồng có kiểu gen CrCw, hoa trắng có kiểu gen CwCw. Tần số alen Cr trong quần thể là:

A. 0,25 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,65

Câu 2: Giai đoạn tiến hóa hóa học trong quá trình hình thành sự sống trên trái đất đã được chứng minh trong phòng thí nghiệm bởi:

A. H.Urey. B. I.Oparin. C. Cả B,C. D. Miller.

Câu 3: Do đột biến gen qui định Hb; Kiểu gen sau đây không mắc bệnh sốt rét?

A. HbSHbs. B. HbsHbs.

C. HbSHbS. D. Tất cả các kiểu gen trên.

 

doc 7 trang Người đăng kidphuong Ngày đăng 11/06/2016 Lượt xem 552Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Hệ thống câu hỏi ôn thi tốt nghiệp Sinh học lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP LỚP 12
Câu 1: Trong một quần thể cây hoa mơm chó có 80 cây hoa trắng, 100 cây hoa hồng và 20 cây hoa đỏ biết rằng hoa đỏ có kiểu gen CrCr,
hoa hồng có kiểu gen CrCw, hoa trắng có kiểu gen CwCw. Tần số alen Cr trong quần thể là:
A. 0,25	B. 0,35	C. 0,45	D. 0,65	
Câu 2: Giai đoạn tiến hóa hóa học trong quá trình hình thành sự sống trên trái đất đã được chứng minh trong phòng thí nghiệm bởi:
A. H.Urey.	B. I.Oparin.	C. Cả B,C.	D. Miller.	
Câu 3: Do đột biến gen qui định Hb; Kiểu gen sau đây không mắc bệnh sốt rét?
A. HbSHbs.	B. HbsHbs.	
C. HbSHbS.	D. Tất cả các kiểu gen trên.	
Câu 4: Điều nào đúng trong sự hình thành loài theo quan niệm của sinh học hiện đại?
A. Loài mới được hình thành từ các biến dị tổ hợp ở mỗi cá thể.
B. Loài mới được hình thành bởi sự phân ly tính trạng từ một loài ban đầu dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
C. Loài mới được hình thành từ sự tích lũy một đột biến có lợi cho sinh vật.
D. Loài mới được hình thành từ một hay một tập hợp quần thể tồn tại trong quá trình chọn lọc tự nhiên.
Câu 5: Bầu khí quyển nguyên thủy của trái đất có hỗn hợp các chất khí sau ngoại trừ:
A. Oxy.	B. CH4, Hơi nước.	
C. CH4, NH3, Hơi nước.	D. Hydrô.	
Câu 6: Giới hạn của thường biến là:
A. Mức phản ứng của môi trường trước một kiểu gen.
B. Mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của kiểu gen.
C. Mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi của môi trường.
D. Mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi của môi trường.
Câu 7: Cho các bộ ba ATTGXX trên mạch mã gốc ADN, dạng đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A. ATXGXX	B. ATTTGXX	C. ATTXXXGXX	D. ATTGXA	
Câu 8: Phương pháp dùng để xác định một tính trạng ở người phụ thuộc vào kiểu gen hay phụ thuộc nhiều vào điều kiện của môi trường là phương pháp nào?
A. Phương pháp nghiên cứu tế bào.	B. Phương pháp nghiên cứu phả hệ.	
C. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.	D. Phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể.	
Câu 9: Đột biến nào có thể mất đi trong quá trình sinh sản sinh dưỡng?
A. Đột biến sôma trội.	B. Đột biến tiền phôi.	
C. Đột biến sôma lặn.	D. Đột biến giao tử.	
Câu 10: Để giải thích hiện tượng ưu thế lai, người ta cho rằng: 
AA aa. Đó là giả thuyết nào?
A. Giả thuyết siêu trội.	B. Tác động cộng gộp của các gen trội có lợi.	
C. Giả thuyết đồng trội.	D. Giả thuyết dị hợp, gen trội lấn át gen lặn.	
Câu 11: Đặc điểm nổi bật nhất của Đại Cổ Sinh là:
A. Có sự chuyển từ đời sống dưới nước lên cạn của sinh vật.
B. Dưới biển cá phát triển mạnh.
C. Có nhiều sự biến đổi về điều kiện địa chất và khí hậu.
D. Cây hạt trần phát triển mạnh.
Câu 12: Ưu điểm nổi bật nhất của kỹ thuật di truyền là:
A. Có thể sản xuất được các hóoc-môn cần thiết cho người với số lượng lớn.
B. Có thể kết hợp thông tin di truyền của các loài rất xa nhau.
C. Sản xuất được các vacxin phòng bệnh trên qui mô công nghiệp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 13: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào?
A. Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc.	B. Lai thuận nghịch.	
C. B. Lai xa.	D. Lai phân tích.	
Câu 14: Khi lai giữa các dòng thuần, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào?
A. F3	B. F1	C. F2	D. F4	
Câu 15: Trong quá trình tiến hóa tiền sinh học, sự kiện nào là quan trọng nhất?
A. Sự hình thành màng kép lipôprôtêin ở coaxecva.
B. Sự tương tác giữa prôtein và axit nuclêic.
C. Sự kết hợp các đại phân tử hữu cơ thành côaxecva.
D. Sự tạo thành hệ enzym trong coaxecva.
Câu 16: Trong chăn nuôi và trồng trọt người ta tiến hành phép lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp về gen quư cần củng cố ở đời sau?
A. Lai gần.	B. Lai khác giống.	C. Lai xa.	D. Lai khác dòng.	
Câu 17: Trong phép lai giữa 2 thứ đậu thuần chủng: đậu hạt vàng, trơn và đậu hạt xanh, nhãn được F1 toàn cây đậu hạt vàng, trơn. Cho các cây F1 tự thụ phấn ở thế hệ F2 nhận được 4 kiểu hình: hạt vàng, trơn, hạt vàng nhãn, hạt xanh trơn, hạt xanh nhăn. Kết quả trên có thể cho ta kết luận gì về các alen qui định hình dạng hạt và màu sắc hạt?
A. Các alen nằm trên cùng một cặp NST.	B. Gen alen qui định mỗi cặp tính trạng đã phân ly tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.	
C. Các alen lặn luôn luôn biểu hiện ra kiểu hình.	D. Các alen nằm trên các NST riêng rẽ.	
Câu 18: Các enzym nào tham gia vào việc sửa chữa các tiền đột biến?
A. ADN-Polymeraza.	B. Ligaza, Prôlêaza.	
C. ADN-Polymeraza, Ligaza.	D. Reparaza, Ligaza.	
Câu 19: Nhân tố tiến hóa nào có tính định hướng?
A. Giao phối.	B. Đột biến.	
C. Cách ly.	D. Chọn lọc tự nhiên.	
Câu 20: Hiện tượng nào sau đây không tạo nên nguyên liệu cho quá trình tiến hóa?
A. Giảm phân và sự tái tổ hợp trong thụ tinh.
B. Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân.
C. Đột biến.
D. Sự biến đổi cơ thể do việc sử dụng hay không sử dụng các cơ quan.
Câu 21: Bằng phương pháp nghiên cứu tế bào nhau thai bong ra trong nước ối của phụ nữ mang thai 15 tuần người ta có thể phát hiện điều gì?
A. Mẹ bị mù màu, con bị bệnh máu khσ đông.	B. Đứa trẻ mắc hội chứng Đao.	
C. Con mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.	D. Mẹ mắc hội chứng tam nhiễm X.	
Câu 22: Tại sao trong chãn nuôi và trồng trọt để cải thiện về năng suất thì ưu tiên phải chọn giống?
A. Vì các biến dị di truyền là vô hướng.
B. Vì giống qui định năng suất.
C. Tất cả các lư do trên.
D. Vì kiểu gen qui định mức phản ứng của tính trạng.
Câu 23: Đại phân tử hữu cơ đầu tiên hình thành trong quá trình tiến hóa hóa học là:
A. Nuclêôtit, axit nuclêic	B. Axit amin, prôtêin	
C. Axit amin, axit nuclêic	D. Prôtêin, axit nuclêic	
Câu 24: Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng, phương pháp hiệu quả nhất là:
A. Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa.
B. Cho tự thụ phấn bắt buộc.
C. Lưỡng bội hóa các tế bào đơn bội của hạt phấn.
D. Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.
Câu 25: Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?
A. Đảo đoạn NST.	B. Lặp đoạn NST.	
C. Mất đoạn NST.	D. Chuyển đoạn NST.	
Câu 26: Các yếu tố nào sau đây có thể góp phần vào quá trình tiến hóa của sinh vật?
A. Tất cả các yếu tố trên.
B. Núi cao, sông dài hoặc biển cả làm cách ly các quần thể.
C. Các quần thể khác nhau sống trong các sinh cảnh khác nhau.
D. Các quần thể khác nhau sinh sản vào những thời điểm khác nhau trong năm.
Câu 27: Một loài mới có thể được hình thành sau 1 thế hệ:
A. Ở một quần thể lớn phân bố trên một vùng địa lư rộng lớn.
B. Từ sự cách ly địa lư.
C. Nếu có sự thay đổi về số lượng NST để vựợt qua rào cản sinh học.
Câu 28: Thể truyền là gì?
A. Là vectơ mang gen cần chuyển.
B. Là phân tử ADN có khả năng tự sao độc lập với ADN của tế bào nhận.
C. Tất cả giải đáp đều đúng.
D. Hợp với gen cần chuyển tạo thành ADN tái tổ hợp.
Câu 29: Tần số đột biến tự nhiên ở một gen xảy ra 1 đột biến trong:
A. 104 106 lần tự sao.	B. 10 lần tự sao.	
C. 100 lần tự sao.	D. 1050-10100 lần tự sao.	
Câu 30: Ở đậu Hà-Lan, bộ NST 2n = 14, có bao nhiêu thể tam nhiễm kép khác nhau có thể hình thành?
A. 21	B. 7	C. 14	D. 28	
Câu 31: Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.
C. Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc.
D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen.
Câu 32: Khảo sát các hóa thạch trong sự tiến hóa của loài người ta có thể kết luận điều gì?
A. Động lực của sự tiến hóa của loài người là chọn lọc tự nhiên.
B. Hướng tiến hóa của loài người là từ đơn giản đến phức tạp.
C. Nhân tố sinh học như biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên không còn có tác dụng.
D. Động lực chủ yếu của sự tiến hóa loài người là các nhân tố xã hội như lao động, tiếng nói và tư duy.
Câu 33: Dựa vào bằng chứng nào sau đây để có thể kết luận người và vượn người ngày này xuất phát từ một tổ tiên chung?
A. Bộ xương có thành phần và cách sắp xếp giống nhau.
B. Thể tích và cấu tạo của bộ não giống nhau.
C. Đều có thể chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
D. Người và vượn người có các nhóm máu giống nhau.
Câu 34: Ở loài cỏ chăn nuôi Spartina bộ NST có 120 NST đơn, loài cỏ này đã được hình thành theo phương thức nào?
A. Chọn lọc nhân tạo.	B. Cách ly từ nòi địa lư.	
C. Cách ly từ nòi sinh thái.	D. Lai xa kết hợp với đa bội hóa.	
Câu 35: Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen và tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit trong gen?
A. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại.
B. Mất 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit.
C. Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.
D. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit khác loại.
Câu 36: Sự sống xuất hiện trên trái đất khi:
A. Có sự hình thành lớp màng kép lipôprôtêin phía ngoài côaxecva.
B. Có sự hình thành các côaxecva dưới biển.
C. Có sự hình thành hệ enzym trong côaxecva.
D. Xuất hiện hệ tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic trong côaxecva.
Câu 37: Điều nào không đúng?
A. Ngày nay chất sống chỉ đựợc tổng hợp bằng con đường sinh vật.
B. Sự tổng hợp chất sống theo con đường phi sinh vật hiện nay vẫn còn tiếp diễn.
C. Các điều kiện lư, hóa học như thuở ban đầu của trái đất hiện nay không còn nữa.
D. Ngày nay nếu chất sống được tổng hợp ngoài cơ thể sinh vật sẽ bị phân hủy ngay bởi các sinh vật dị dưỡng.
Câu 38: Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời trước những biến đổi nhất thời hay theo chu kỳ của môi trường là các:
A. Đôt biến gen.	B. Thường biến.	
C. Đột biến gen và biến dị tổ hợp.	D. Biến dị tổ hợp.	
Câu 39: Theo học thuyết Đác-Uyn, loại biến dị nào có vai trò chính trong tiến hóa?
A. Biến dị không xác định.	B. Biến dị tương quan.	
C. Biến dị xác định.	D. Biến dị tập nhiễm.	
Câu 40: Điểm nào giống nhau trong sự tự nhân đôi ADN và tổng hợp mARN?
A. Tất cả đều đúng.	B. Do tác động cùng một loại enzym.	
C. Nguyên tắc bổ sung.	D. Thời gian diễn ra như nhau.	
Câu 41: Biến dị nào không làm thay đổi cấu trúc của gen?
A. Biến dị thường biến và biến dị tổ hợp.	B. Biến dị tổ hợp.	
C. Biến dị đột biến.	D. Biến dị thường biến.	
Câu 42: Thể truyền là gì?
A. Phân tử ADN có khả nãng mang gen ghép và tự nhân đôi độc lập.
B. Plasmit của vi khuẩn.
C. Tất cả đều đúng.
D. Thể thực khuẩn Lambda.
Câu 43: Quần thể tự phối ban đầu có toàn kiểu gen Aa, sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tồn tại trong quần thể là:
A. 25%	B. 87,5%	C. 50%	D. 75%	
Câu 44: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hoa vàng là trội so với alen a qui định tính trạng hoa trắng. Cho cây hoa vàng kiểu gen Aa tự thụ phấn bắt buộc qua 2 thế hệ liên tiếp thì tỉ lệ cây hoa vàng ở F2 là bao nhiêu?
A. 1/ 4	B. 3/8	C. 5/8	D. 3/4	
Câu 45: Điều nào sau đây là đúng đối với cấu trúc của quần thể tự phối?
A. Tỉ lệ dị hợp giảm, đồng hợp tăng.
B. Bao gồm các dòng thuần.
C. Tần số tương đối của các alen ở các lôcút thay đổi.
D. Tất cả giải đáp đều đúng.
Câu 46: Tồn tại chính trong học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn là:
A. Chưa hiểu rơ cơ chế tác động của sự thay đổi của ngoại cảnh.
B. Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền.
C. Chưa giải thích được nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
D. Chưa thành công trong giải thích cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật.
Câu 47: Cho lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AA x aa (A là trội so với a) thi ở thế hệ F2 sẽ có tỉ lệ kiểu gen:
A. C. 1 đồng hợp: 1 dị hợp.	B. 3 dị hợp: 1 đồng hợp.	
C. 1 đồng hợp: 3 dị hợp.	D. 100% dị hợp.	
Câu 48: Ai đã phát hiện ra tia X có thể gây ra đột biến?
A. T.H.Morgan.	B. Chargaff.	C. H.Muller.	D. J. Watson.	
Câu 49: Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n+1, đó là dạng đột biến nào?
A. Thể khuyết nhiễm.	B. Thể một nhiễm.	
C. Thể tam nhiễm.	D. Thể đa nhiễm.	
Câu 50: Nếu bọ ãn lá trong lưới thức ãn trên phần lớn bị tiêu diệt thì ảnh hưởng gì đến lưới thức ăn?
A. Quần thể diều hâu bị tiêu diệt.
B. Bọ ăn lá sinh sản nhanh để tạo nguồn thức ăn cho chim.
C. Quần thể châu chấu sẽ tăng số lượng.
D. Chim ăn sâu bọ chuyển sang ăn nhái cỏ.
Câu 51: Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội. Cây nào dưới đây là thích hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đσ?
A. Cây ngô.	B. Cây đậu Hà Lan.	
C. Cây củ cải đường.	D. Cây lúa.	
Câu 52: Tại sao không thể sử dụng tất cả các phương pháp nghiên cứu di truyền ở động vật cho người?
A. Tất cả các nguyên nhân trên.
B. Không thể gây đột biến bằng các tác nhân lư hóa.
C. Vì lư do xã hội (phong tục, tôn giáo).
D. Vì ở người sinh sản ít và chậm (đời sống một thế hệ kéo dài).
Câu 53: Nếu trong phả hệ trên, người con gái số 17 lấy chồng kiểu gen dị hợp thì khả năng con của họ có thể có tính trạng nghiên cứu là bao nhiêu %?
A. 50%	B. 25%	C. 100%	D. 0%	
Câu 54: Điều kiện cần và đủ để nghiệm đúng định luật phân ly độc lập của Men-Đen là:
A. Có quan hệ tính trội, tính lặn hoàn toàn.	B. Bố và mẹ đều phải thuần chủng.	
C. Mỗi gen phải nằm trên một NST riêng rẽ.	D. Tất cả đều đúng.	
Câu 55: Đặc điểm nào là của quần thể giao phối?
A. Không có quan hệ bố mẹ, con cái.
B. Cσ tνnh đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
C. Chỉ có quan hệ tự vệ, kiếm ăn.
D. Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen thay đổi.
Câu 56: Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào?
A. 1 AA : 1 aa	B. 1AA : 2Aa : 1 aa	
C. 100% Aa	D. 1 AA : 4 Aa : 1 aa	
Câu 57: Nhân tố nào làm biến đổi tần số tương đối của các alen ở mỗi lôcút trong quần thể nhanh nhất?
A. Chọn lọc tự nhiên.	B. Đột biến gen.	
C. Giao phối.	D. Chọn lọc tự nhiên và biến động di truyền.	
Câu 58: Căn cứ vào sơ đồ sau của một hệ sinh thái: 
Sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?
A. Sinh vật phân hủy.	B. Sinh vật sản xuất.	
C. Sinh vật ăn tạp.	D. Sinh vật ăn cỏ.	
Câu 59: Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin như thế nào?
A. ADN mARN tARN Polypeptit.	B. ADN mARN Polypeptit tARN.	
C. mARN tARN ADN Polypeptit.	D. tARN Polypeptit ADN mARN.	
Câu 60: Người con trai có NST giới tính ký hiệu là XXY, mắc hội chứng nào sau đây:
A. Siêu nữ.	B. Tớcnơ (Turner).	
C. Claiphentơ (Klinefelter).	D. Đao (Down).	
Câu 61: Sự hình thành hợp tử XYY ở người là do?
A. Cặp NST giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân ở bố tạo giao tử XY.	B. Cặp NST giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX.	C. Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào II của giảm phân tạo giao tử YY.	D. Cặp NST giới tính của bố và mẹ đều không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX và XY.	
Câu 62: Tác nhân nào được dùng chủ yếu để gây đột biến gen ở bào tử?
A. Tia Bêta.	B. Tia tử ngoại.	C. Tia gamma .	D. Chùm nơtron.	
Câu 63: Đặc điểm nào không phải của thường biến?
A. Là các biến dị định hướng.
B. Không là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
C. Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nòi hay một loài.
D. Có thể di truyền được cho các thế hệ sau.
Câu 64: Hiệu quả của gây đột biến nhân tạo phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Đối tượng gây đột biến và thời gian tác động.
B. Tất cả các yếu tố trên.
C. Liều lượng của các tác nhân và thời gian tác động.
D. Liều lượng và cường độ của các tác nhân.
Câu 65: Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A. Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân.
B. Phân ly không đồng đều của các NST.
C. Một cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân.
D. Không phân ly của một cặp NST ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân.
Câu 66: Hiện tượng bất thụ do lai xa có liên quan đến giảm phân ở cơ thể lai là do:
A. Sự không tương hợp giữa nhân và tế bào chất của hợp tử.
B. Sự không tương đồng giữa bộ NST đơn bội và lưỡng bội của 2 loài.
C. Tất cả giải đáp đều đúng.
D. Sự không tương đồng giữa bộ NST của 2 loài về hình thái và số lượng.
Câu 67: Mục đích chủ yếu của kỹ thuật di truyền là:
A. Sử dụng các thành tựu nghiên cứu về axit nuclêic.
B. Tất cả đều đúng.
C. Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ thể truyền để tổng hợp một loại prôtêin với số lượng lớn trong thời gian ngắn.
D. Sử dụng các thành tựu về di truyền vi sinh vật.
Câu 68: Năm 1928...............đã sửa chữa tính bất thụ ở cây lai thu được trong lai xa bằng cách tứ bội hóa các tế bào sinh dục:
A. Lysenkô	B. Cácpêsênkô	C. Muller	D. Missurin	
Câu 69: Morgan đã phát hiện những qui luật di truyền nào sau đây?
A. Cả A và B.
B. Quy luật di truyền qua tế bào chất.
C. Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết với giới tính.
D. Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết gen.

Tài liệu đính kèm:

  • docCau hoi trac nghiem on thi tot nghiep sinh hoc(1).doc