Đề trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án (Đề số 24)

Đề trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án (Đề số 24)

BỘ ĐỀ ÔN TẬP SINH HỌC TNPT- CĐ ĐH

Bài : 6010

Menđen đã dùng lý thuyết nào sau đây đế giải thích cho các kết quả thì nghiệm của ông?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sự phân li của các nhiễm sắc thể mang gen trong giảm phân

B. Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể mang gen trong thụ tinh

C. Hiện tượng giao tử thuần khiết

D. Sự trao đổi chéo của cá nhiễm sắc thể trong giảm phân

Đáp án là : (C)

Bài : 6009

Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân tính và không yêu cầu đối với định luật đồng tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bố mẹ phải thuần chủng

B. Tính trội phải trội hoàn toàn

C. Tính trạng do một gen qui định

D. Số cá thể thu được phải đủ lớn

Đáp án là : (D)

 

doc 25 trang Người đăng kidphuong Ngày đăng 09/06/2016 Lượt xem 587Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án (Đề số 24)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP SINH HỌC TNPT- CĐ ĐH
Bài : 6010 	
Menđen đã dùng lý thuyết nào sau đây đế giải thích cho các kết quả thì nghiệm của ông? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự phân li của các nhiễm sắc thể mang gen trong giảm phân 
B. Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các nhiễm sắc thể mang gen trong thụ tinh 
C. Hiện tượng giao tử thuần khiết 
D. Sự trao đổi chéo của cá nhiễm sắc thể trong giảm phân 
Đáp án là : (C) 
Bài : 6009 
Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân tính và không yêu cầu đối với định luật đồng tính là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bố mẹ phải thuần chủng 
B. Tính trội phải trội hoàn toàn 
C. Tính trạng do một gen qui định 
D. Số cá thể thu được phải đủ lớn 
Đáp án là : (D) 
Bài : 6008 
Yếu tố nào sau đây không được xem là cơ sở để giải thích các định luật của Menđen: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Gen nằm trên những sắc thể trong nhân tế bào 
B. Tính trạng do một gen qui định 
C. Gen trội át hoàn toàn gen lặn 
D. Gen trội át không hoàn toàn gen lặn 
Đáp án là : (D) 
Bài : 6007 
Kết quả có ở tính trội không hoàn toàn và không có tính trội hoàn toàn trong phép lai một cặp tính trạng với P thuần chủng về một cặp gen tương phản là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. F2 có ba kiểu gen khác nhau 
B. F1 có tính trung gian biểu hiện 
C. F2 có hai kiểu hình 
D. F1 có kiểu hình giống bố hoặc mẹ 
Đáp án là : (B) 
Bài : 6006 
Điểm giống nhau giữa hiện tượng tính trội hoàn toàn với tính trội không hoàn toàn trong phép lai một cặp tính trạng với P thuần chủng về một cặp gen tương phản là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. F1 là thể dị hợp 
B. F1 đồng tính trội 
C. F1 đồng tính lặn 
D. F1 đồng tính trung gian 
Đáp án là : (A) 
Bài : 6005 
Tính trạng nào sau đây có hiện tượng di truyền trung gian? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chiều cao của cây đậu Hà Lan 
B. Màu hạt của cây đậu Hà Lan 
C. Hình dạng hạt của cây đậu Hà Lan 
D. Màu hoa ở cây dạ lan 
Đáp án là : (D)
Bài : 6004 
Kết quả được biểu hiện trong định luật phân tính của Menđen là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Con lai thuộc các thế hệ khác nhau đều có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn 
B. Con lai thuộc thế hệ thứ nhất có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn 
C. Con lai thuộc thế hệ thứ hai có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn 
D. Con lai ở các thế hệ kiểu hình xấp xỉ 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn 
Đáp án là : (C) 
Bài : 6003 
Kết quả được biểu hiện trong định luật đồng tính là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tất cả các thế hệ con lai đều mang tính trạng trội 
B. Con lai ở thế hệ thứ nhất biểu hiện tính trạng chỉ của một bên bố hoặc mẹ 
C. Con lai ở thế hệ thứ hai biểu hiện kiểu hình của cả bố và mẹ 
D. Con lai ở các thế hệ đều đồng tính trung gian 
Đáp án là : (B) 
Bài : 6002 
Trong phép lai một cặp tính trạng do một gen quy định và ở con lai F2 xuất hiện hai kiểu hình khác nhau với tỉ lệ xấp xỉ 3: 1 thì kết luận nào sau đây đúng? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tính trạng di truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn 
B. Kiểu gen ở F1 thuần chủng 
C. Kiểu gen ở P đều dị hợp 
D. F1 mang kiểu hình lặn 
Đáp án là : (A) 
Bài : 6001 
Nếu tính trạng do một gen qui định và trong phép lai một cặp tính trạng, cho con lai F1 đồng loạt xuất hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ thì bố mẹ có đặc điểm gì sau đây? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đều có kiểu gen giống nhau 
B. Là các thể dị hợp 
C. Thuần chủng về một cặp gen tương phản 
D. Có kiểu hình giống nhau 
Đáp án là : (C) 
Bài : 6000 
Kết quả biểu hiện ở F2 trong đoạn câu trên đã biểu hiện định luật di truyền nào sau đây? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Định luật đồng tính 
B. Định luật phân tính 
C. Đinh luật phân li độc lập 
D. Cả ba định luật nói trên 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5999 
Nếu thân cao là tính trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho phép lai P: thuần chủng thân cao lai với thuần chủng thân thấp. 
Tỉ lệ kiểu hình của con lai F2 thu được là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 100% thân thấp 
B. 75% thân cao : 25% thân thấp 
C. 75% thân thấp : 25% thân cao 
D. 50% thân cao : 50% thân thấp 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5998 
Nếu thân cao là tính trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho phép lai P: thuần chủng thân cao lai với thuần chủng thân thấp. Kết quả biểu hiện ở F1 là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 100% thân cao 
B. Đều có kiểu gen đồng hợp trội 
C. Đều có kiểu gen đồng hợp lặn 
D. Có nhiều kiểu gen khác nhau 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5997 
Khi giao phấn giữa cây thuần chủng có hoa vàng với cây thuần chủng có hoa trắng, thu được tất cả con lai đều có hoa vàng. Biết tính trạng màu hoa do một gen qui định. Kết luận nào sau đây đúng? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Hoa trắng là tính trội không hoàn toàn so với hoa vàng 
B. Hoa vàng là tính trội không hoàn toàn so với hoa trắng 
C. Hoa vàng là tính trạng lặn so với hoa trắng 
D. Kiểu gen ở con lai ở trạng thái dị hợp 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5996 
Định luật nào sau đây được Menđen phát hiện trên cơ sở của phép lai một cặp tính trạng? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Định luật phân li độc lập 
B. Định luật đồng tính và định luật phân tính 
C. Định luật phân tính và định luật phân li độc lập 
D. Định luật phân li độc lập và định luật đồng tính 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5949 
Câu có nội dung đúng sau đây là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thường biến không di truyền còn mức phản ứng di truyền 
B. Thường biến và mức phản ứng đều không di truyền 
C. Thường biến và mức phản ứng đều di truyền 
D. Thường biến di truyền, còn mức phản ứng không di truyền 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5948 
Câu có nội dung sai sau đây là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường 
B. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường 
C. Thường biến phát sinh phải thông qua con đường sinh sản 
D. Thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước môi trường 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5947 
Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cho hoa đỏ ở 
B. Cho hoa đỏ ở 
C. Cho hoa trắng ở và ở 
D. Cho hoa đỏ ở và hoa trắng ở 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5946 
Kiểu gen đồng hợp trội ở cây hoa liên hình biểu hiện màu hoa trắng khi điều kiện nhiệt độ của môi trường là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5945 
Thường biến có ý nghĩa: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống 
B. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá 
C. Làm phong phú kiêu gen ở sinh vật 
D. Tất cả đều đúng 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5944 	
Biến đổi sau đây không phải thường biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự thay đổi màu lông theo mùa của gấu Bắc cực 
B. Sự tăng tiết mồ hôi của cơ thể khi gặp môi trường nóng 
C. Sự xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể 
D. Hiện tượng xù lông ở chim khi trời lạnh 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5943 
Thường biến dẫn đến: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Làm biến đổi kiểu hình cơ thể 
B. Làm biến đổi kiểu gen cơ thê 
C. Làm biến đổi cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào 
D. Tất cả đều đúng 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5942 
Nguyên nhân tạo ra thường biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tác động trực tiếp của môi trường 
B. Sự thay đổi cấu trúc của gen 
C. Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể 
D. Sự thay đổi số lượng của nhiễm sắc thể 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5941 
Có thể tìm thấy thường biến: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chỉ ở động vật 
B. Chỉ ở thực vật 
C. Chỉ ở con người 
D. Ở mọi sinh vật 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5940 
Không được xem là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thường biến 
B. Đột biến 
C. Biến dị tổ hợp 
D. Cả A, B, C đều đúng 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5939 
Đặc điểm của thường biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Xảy ra không xác định 
B. Mang tính chất cá thể 
C. Không tương ứng với điều kiện môi trường
D. Đồng loạt, tương ứng với điều kiện môi trường
Đáp án là : (D) 
Bài : 5938 
Thường biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Biến dị di truyền 
B. Biến dị không di truyền
C. Biến dị có thể di truyền 
D. Tuỳ theo tác nhân mà có thể di truyền hay không di truyền 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5937 
Thường biến thuộc nhóm biến dị nào sau đây? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến gen 
B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể 
C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể 
D. Biến dị làm thay đổi kiểu hình không ảnh hưởng đến kiểu gen 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5936 
Cho biết N: hạt nâu, n: hạt trắng. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Phép lai không thể tạo ra kiểu hình hạt trắng ở con là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. P: NNnn x NNnn 
B. P: NNNn x nnnn 
C. P: NNn x Nnnn 
D. P: Nnn x NNnn 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5935 
Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. 
Phép lai có tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. AAaa x AAaa 
B. AAa x AAa 
C. AAAa x AAAa 
D. AAaa x Aa 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5934 
Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. 
Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa 
B. 11AAaa : 1Aa 
C. 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa 
D. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5933 
Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. 
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 11 thân cao : 1 thân thấp 
B. 3 thân cao : 1 thân thấp 
C. 9 thân cao : 7 thân thấp 
D. 15 thân cao : 1 thân thấp 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5932 
Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. 
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAA x Aaa là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 100% thân cao 
B. 75% thân cao : 25% thân thấp 
C. 11 thân cao : 1 thân thấp 
D. 35 thân cao : 1 thân thấp 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5931 
Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa, nên bố mẹ xảy ra giảm phân bình thường là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. P: AAAa x AAAa 
B. P: AAaa x AAa 
C. P: AAAa x AAaa 
D. Tất cả các phép lai trên 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5930 
Cơ thể mang kiểu gen AAa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. AA, Aa, aa 
B. Aaa, Aa, a 
C. A, Aa, aa, a 
D. AA, A, Aa, a 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5929 
Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. AA, Aa, aaa 
B. AA, Aa, aa 
C. AAA, aaa 
D. AAa, Aa, aa 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5928 
Loại giao tử Aa chiếm tỉ lệ 1/6 có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây khi giảm phân? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. AAaa 
B. Aaaa 
C. AAAa 
D. aaaa 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5927 
Tế bào 2n mang kiểu gen Aa không hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân dẫn đến tạo ra kiểu gen nào sau đây ở tế bào con? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. AAAA 
B. aaaa 
C. AAaa 
D. Aaa 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5926 
Tế bào mang kiểu gen Aaa thuộc thể đột biến nào sau đây? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n 
B. Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n 
C.  ... ọn một đáp án dưới đây
A. Làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể 
B. Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể 
C. Xảy ra trong nhân của tế bào 
D. Cả A, B, C đều đúng 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5900 
Giống nhau giữa đột biến nhiễm sắc thể với đột biến gen là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tác động trên một cặp nuclêôtit của gen 
B. Xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN 
C. Làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào 
D. Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5899 
Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể 
B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể 
C. Chuyển đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể 
D. Đột biến đa bội thể 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5898 
Đột biến nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến dị bội thể 
B. Mất đoạn nhiễm sắc thể 
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể 
D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5897 
Đột biến nhiễm sắc thể được chia làm 2 nhóm là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể 
B. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể 
C. Đột biến lập đoạn và đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể 
D. Đột biến chuyển đoạn và đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5896 
Trường hợp đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đảo vị trí hai cặp nuclêôtit 
B. Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T 
C. Thay 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác cùng loại 
D. Cả ba trường hợp trên 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5895 
Sau đột biến, chuỗi pôlipeptit được điều khiển tổng hợp so với bình thường sẽ: a. Không thay đổi số lượng axit amin Mạch gốc của gen bị đột biến mất 1 bộ ba ở khoảng giữa. Sau đột biến, chuỗi pôlipeptit được điều khiển tổng hợp so với bình thường sẽ:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Không thay đổi số lượng axit amin 
B. Tăng 1 axit amin 
C. Giảm 1 axit amin 
D. Tăng 2 axit amin 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5894 
Gen có 720 guanin và có A/G=2/3 bị đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. Số liên kết hiđrô của gen sau đột biến bằng: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3210 
B. 3120 
C. 2880 
D. 3240 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5893 
Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch. 
Số liên kết hiđrô của gen sau đột biến so với trước đột biến đã: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tăng 9 liên kết 
B. Giảm 9 liên kết 
C. Tăng 6 liên kết 
D. Giảm 6 liên kết 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5892 
Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch. 
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. A = T = 357; G = X = 540 
B. A = T = 360; G = X =537 
C. A = T = 363; G = X = 540 
D. A = T = 360; G = X = 543 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5891 
Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ b 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Như vậy chiều dài của gen sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến? a. Tăng 10,2 ăngstron 
B. Giảm 10,2 ăngstron 
C. Tăng 20,4 ăngstron 
D. Giảm 20,4 ăngstron 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5890 
Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin có 498 axit amin. Đột biến đã tác động trên 1 cặp nuclêôtit và sau đột biến tổng số nuclêôtit của gen bằng 3000. 
Dạng đột biến gen đã xảy ra là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit 
B. Mất 1 cặp nuclêôtit 
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit 
D. Đảo cặp nuclêôtit 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5889 
Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin. Số liên kết hiđrô của gen sau khi bị đột biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3902 
B. 3898 
C. 3903 
D. 3897 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5888 
Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin. 
Tỉ lệ gen đột biến trên tổng số gen được tạo ra qua nhân đôi là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3,125% 
B. 6,25% 
C. 7,5% 
D. 12,5% 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5887 
Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin. 
Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Mất 1 cặp nuclêôtit loại G – X 
B. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G – X 
C. Mất 1 cặp nuclêôtit loại A – T 
D. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A – T 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5886 
Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin. 
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trước đột biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. A = T = 450; G = X = 1050 
B. A = T =1050; G = X =450 
C. A = T = 600; G = X = 900 
D. A = T = 900; G = X = 600 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5885 
Một gen dài 3060 ăngstron, trên một mạch gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đột biến thêm 2 cặp G – X và 1 cặp A – T. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. A = T = 352; G = X =551 
B. A = T =351; G = X = 552 
C. A = T = 550; G = X = 352 
D. A = T = 549; G = X = 348 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5884 	
Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến có ribônuclêôtit loại guanin giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến. 
Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G – X 
B. Mất 1 cặp nuclêôtit loại G – X 
C. Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A – T 
D. Mất 1 cặp nuclêôtit loại A – T 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5883 
Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại ađênin. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. 
Nếu sau đột biến gen tự nhân đôi một lần thì số liên kết hiđrô của gen bị phá vỡ là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 2339 liên kết 
B. 2340 liên kết 
C. 2341 liên kết 
D. 2342 liên kết 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5882 
Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại ađênin. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. 
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là bao nhiêu? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. A = T = 359; G = X = 541 
B. A = T = 361; G = X = 539 
C. A = T = 360; G = X = 540 
D. A = T = 359; G = X = 540 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5881 
Loại đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen không thay đổi? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thay 3 cặp A – T bằng 2 cặp G – X 
B. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit 
C. Thay 2 cặp G – X bằng 3 cặp A – T 
D. Cả A, B, C đều đúng 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5880 
Đột biến nào sau đây làm cho số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen không thay đổi? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác không cùng loại 
B. Đảo vị trí hai cặp nuclêôtit 
C. Mất một cặp nuclêôtit 
D. Thêm một cặp nuclêôtit 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5879 
Loại đột biến nào sau đây di truyền qua sinh sản sinh dưỡng? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến giao tử 
B. Đột biến tiền phôi 
C. Đột biến xôma 
D. Cả ba loại đột biến trên 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5878 
Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến trong giảm phân tạo giao tử 
B. Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 
C. Đột biến trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ở một mô nào đó 
D. Đột biến trong lần nguyên phân thứ hai của hợp tử 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5877 
Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến xôma 
B. Đột biến giao tử 
C. Đột biến tiền phôi 
D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5876 
Hoạt động nào sau đây không phải là cơ chế phát sinh đột biến gen? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Sự trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit 
B. Phân tử ADN bị đứt dưới tác động của các tác nhân gây đột biến 
C. Rối loạn trong nhân đôi ADN 
D. ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của phân tử ADN đó 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5875 
Điều đúng khi nói về đột biến tiền phôi là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Không di truyền 
B. Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tính 
C. Không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng 
D. Di truyền qua sinh sản hữu tính và cả qua sinh sản sinh dưỡng 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5874 
Đột biến tiền phôi là loại đột biến: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Xảy ra trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử 
B. Xảy ra trong quá trình phân hoá các bộ phận của phôi 
C. Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (giai đoạn 2-8 tế bào) 
D. Cả A, B, C đều đúng 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5873 
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến giao tử? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chỉ xảy ra dạng đột biến gen 
B. Chỉ xảy ra dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể 
C. Chỉ xảy ra dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể 
D. Xảy ra trong quá trình giảm phân tạo giao tử 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5872 
Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh dục chín được gọi là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến tiền phôi 
B. Đột biến xôma 
C. Đột biến giao tử 
D. Đột biến sinh dưỡng 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5871 
Dạng biến đổi nào sau đây không phải là đột biến gen? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Mất 1 cặp nuclêôtit 
B. Trao đổi gen giữa 2 nhiễm sắc thể cùng cặp tương đồng 
C. Thay thế hai cặp nuclêôtit 
D. Thêm 1 cặp nuclêôtit 
Đáp án là : (B) 
Bài : 5870 
Đột biến gen là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Những biến đổi trên cấu trúc của gen 
B. Loại biến dị di truyền 
C. Biến đổi xảy ra trên một hay một số điểm nào đó của phân tử ADN 
D. Cả A, B, C đều đúng 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5869 
Đột biến là những biến đổi: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Chỉ xảy ra trên phân tử ADN 
B. Chỉ xảy ra trên các cặp nuclêôtit của gen 
C. Chỉ xảy ra trên nhiễm sắc thể 
D. Xảy ra trên cấy trúc, vật chất di truyền 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5868 
Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình được gọi là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thường biến 
B. Đột biến 
C. Biến dị tổ hợp 
D. Thể đột biến 
Đáp án là : (D) 
Bài : 5867 
Những biến đổi xảy ra có liên quan đến sự sắp xếp lại vật chât di truyền được gọi là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Biến dị tổ hợp 
B. Đột biến gen 
C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể 
D. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể 
Đáp án là : (A) 
Bài : 5866 
Nhóm biến dị nào sau đây di truyền được? 
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đột biến và thường biến 
B. Thường biến và biến dị tổ hợp 
C. Biến di tổ hợp và đột biến 
D. Cả A, B, C đều đúng 
Đáp án là : (C) 
Bài : 5865 
Cho P: 35AA : 14Aa : 91aa 
Cho các cá thể trong quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ 
Tỉ lệ của kiểu gen aa trong quần thể ở F3 là: 
Chọn một đáp án dưới đây
A. 75,125% 
B. 69,375% 
C. 51,45% 
D. 36,25% 
Đáp án là : (B) 

Tài liệu đính kèm:

  • docDE OT 12(2).doc