Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2003 - 2004 môn thi: Địa lí

Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2003 - 2004 môn thi: Địa lí

I. Phần bắt buộc ( 5 điểm )

Câu 1 ( 3,5 điểm )

Cho bảng số liệu sau đây :

Bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

thời kì 1985 – 2000 ( đơn vị : kg/người ).

Vùng Năm

1985 1990 1995 2000

Đồng bằng sông Hồng 223 260 321 387

Đồng bằng sông Cửu Long 503 694 760 1020

a. Vẽ biểu đồ hình cột so sánh bình quân sản lượng lúa theo đầu người của đồng bằng sông

Hồng và đồng bằng sông Cửu Long trong thời kì 1985 - 2000.

b. Nhận xét bình quân sản lượng lúa theo đầu người của hai vùng trong thời kì kể trên.

c. Giải thích vì sao bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở đồng bằng sông Cửu Long luôn

cao hơn so với đồng bằng sông Hồng.

 

pdf 1 trang Người đăng ngochoa2017 Ngày đăng 29/11/2017 Lượt xem 256Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2003 - 2004 môn thi: Địa lí", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
bộ giáo dục và đào tạo 
đề chính thức 
kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 
năm học 2003 - 2004 
------------------ 
 môn thi : địa lí 
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề 
I. Phần bắt buộc ( 5 điểm ) 
Câu 1 ( 3,5 điểm ) 
 Cho bảng số liệu sau đây : 
Bình quân sản l−ợng lúa theo đầu ng−ời ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long 
thời kì 1985 – 2000 ( đơn vị : kg/ng−ời ). 
Năm Vùng 
1985 1990 1995 2000 
Đồng bằng sông Hồng 223 260 321 387 
Đồng bằng sông Cửu Long 503 694 760 1020 
a. Vẽ biểu đồ hình cột so sánh bình quân sản l−ợng lúa theo đầu ng−ời của đồng bằng sông 
Hồng và đồng bằng sông Cửu Long trong thời kì 1985 - 2000. 
b. Nhận xét bình quân sản l−ợng lúa theo đầu ng−ời của hai vùng trong thời kì kể trên. 
c. Giải thích vì sao bình quân sản l−ợng lúa theo đầu ng−ời ở đồng bằng sông Cửu Long luôn 
cao hơn so với đồng bằng sông Hồng. 
Câu 2 ( 1,5 điểm ) 
 Cho bảng số liệu sau đây : 
Dân số n−ớc ta phân theo nhóm tuổi năm 1979 và năm 1999 ( đơn vị : % ) 
Chia ra Năm Tổng số 
0 – 14 tuổi 15 – 59 tuổi Từ 60 tuổi trở lên
1979 100 42,5 50,4 7,1 
1999 100 33,5 58,4 8,1 
 Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số n−ớc ta trong thời kì 1979 - 1999 . Giải thích nguyên 
nhân sự thay đổi đó . 
II.Phần tự chọn ( 5 điểm ). Thí sinh chọn một trong hai đề sau: 
Đề 1 : Dựa vào atlat Địa lí Việt Nam phần công nghiệp chung và những kiến thức đã học , 
hãy trình bày : 
a ( 2,5 điểm ). Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở vùng đồng bằng sông Hồng và vùng phụ 
cận : 
- Mức độ tập trung công nghiệp. 
- Kể tên các trung tâm công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận. 
- Từ Hà Nội công nghiệp toả đi theo những h−ớng nào ? Các ngành chuyên môn hoá chủ yếu 
của từng trung tâm công nghiệp , cụm công nghiệp. 
b ( 2,5 điểm ). Những nhân tố nào ảnh h−ởng đến sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở đồng 
bằng sông Hồng ? 
đề 2 
Câu 1 ( 4 điểm ) 
 Trình bày thế mạnh và khó khăn trong việc khai thác , chế biến khoáng sản và thuỷ điện ở 
vùng trung du và miền núi phía Bắc n−ớc ta. 
Câu 2 ( 1 điểm ) 
 Việc phát huy các thế mạnh ở vùng trung du và miền núi phía Bắc có ý nghĩa kinh tế , 
chính trị , xã hội và quốc phòng nh− thế nào ? 
( Thí sinh đ−ợc mang atlat Địa lí Việt Nam vào phòng thi ) 
.......................................................................................................................... 
Họ và tên thí sinh ..........................................Số báo danh.............................................. 
Chữ kí của giám thị 1.................................... Chữ kí của giám thị 2 ...................................... 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfDE_DIA.pdf
  • pdfDAP_AN_D.PDF