Bài giảng Nhôm – hợp chất của nhôm

Bài giảng Nhôm – hợp chất của nhôm

Cho V lít khí CO2 đo ở 54,6oc và 2,4 atm hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd hh KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu đựơc 23,64 g kết tủa. Tìm V lít?

 

ppt 22 trang Người đăng kidphuong Ngày đăng 16/06/2016 Lượt xem 772Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nhôm – hợp chất của nhôm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Môn: Hoá HọcBổ trợ kiến thức hoá Vô cơ - Đại cươngBài 10NHÔM – HỢP CHẤT CỦA NHÔM NHÔM – HỢP CHẤT CỦA NHÔM Sơ đồ tóm tắt: Al Al2O3 Al(OH)3 Muối Al3+(Cl ,NO3 ,SO4 )2 + OHAlO2+ OHAl(OH)3 AlO2 Al(OH)3CO2Al(OH)3Al(OH)3Al3+Al3+Al(OH)3(Cl ,NO3 ,SO4 )2 Muối Al3++ OHAl(OH)3AlO2Al(OH)3AlO2Giáo khoa32 Al3++ OH  Al(OH)3 (1)–Sau (1) còn OH ,thì:– Al(OH)3 + OH  + H2O (2)AlO2–Giáo khoa32 Al3++ OH  Al(OH)3 (1)–Sau (1) còn OH ,thì:– Al(OH)3 + OH  + H2O (2)AlO2–Trong định lượng: Phản ứng: (1), (2) nên viết lại Al3++ OH  Al(OH)3 (1’)–Al3+ + OH  + H2O (2’)AlO2 –342Trong định lượng: Phản ứng: (1), (2) nên viết lại Al3++ OH  Al(OH)3 (1’)–Al3+ + OH  + H2O (2’)AlO2 –342 Bảng tóm tắt sản phẩm: Sản phẩm(1’), (2’)  bảng TTSP:Al(OH)3Al(OH)334AlO2–AlO2–Al(OH)3 Al3+ (dư)AlO2–nn OH–Al3+OH–(dư) Đường biểu diễn lượng kết tủam=đềLượng max34lượngnn OH–Al3+TH1TH2TH1: Bài toán chỉ có phản ứngTH2: Bài toán gồm các phản ứngHoặc:Khi cho vào dd Al3+thấy có , suy ra bài toán có hai trường hợp:OH– Al3++ OH  Al(OH)3 (1)–3 Al3++ OH  Al(OH)3 (1)–3Al(OH)3 + OH  + H2O (2)AlO2–Al3+ + OH  + H2O (2’)AlO2 –42 Al3++ OH  Al(OH)3 (1’)–3 Aùp dụng 1: (CĐSPTP.HCM - 2005)Cho 11,04 gam Na (ĐKC) vào 150 ml dd AlCl3 a (mol/l). Sau khi pứ hoàn toàn , thu được 9,36gam kết tủa. Tính a.11,04 gam Na 150 ml dd AlCl3 a (mol/l). 150ml ddAlCl3 a (mol/l) a =?Na11,04(gam)9,36gam kết tủaPứ (*)Pứ (*)2 TH9,36gam kết tủa 150ml ddAlCl3 a (mol/l) a =?Na11,04(gam)9,36gam kết tủaPứ (*)Pứ (*)2 THGỢI Ý: nNa=0,48 mol Theo đề kết tủa là Al(OH)3 n=0,12 mol Theo đề bài toán có 2 THTH1:Na + H2O  NaOH + ½ H2  (1)3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3 NaCl (2) 0,48(mol)0,48 nNa=0,48 molAl(OH)3TH1: n=0,12 mol Theo đề bài toán có 2 THNa + H2O  NaOH + ½ H2  (1)3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3 NaCl (2) 0,48(mol)0,48 Sản phẩmAl(OH)334AlO2–AlO2–Al(OH)3 Al3+ (dư)AlO2–nn OH–Al3+OH–(dư)TH1NaOH HếT0,48O,16n (đề)=0,12 molLoại TH1Pứ (*)Na + H2O  NaOH + ½ H2  (1)3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3 NaCl (1’) 0,48(mol)0,482 TH n=0,12 mol 150ml ddAlCl3 a (mol/l) a =?Na11,04(gam)9,36gam kết tủa nNa=0,48 mol Theo đề kết tủa là Al(OH)3 Theo đề bài toán có 2 THTH2: nNa=0,48 mol4NaOH + AlCl3 NaAlO2 + 3 NaCl + 2H2O (2’) TH1: (không đáp số)Al(OH)3 Sản phẩmAl(OH)334AlO2–AlO2–Al(OH)3 Al3+ (dư)AlO2–nn OH–Al3+OH–(dư)TH1NaOH HếTCó Kết tủaThì: NaOH HẾTTH2Na + H2O  NaOH + ½ H2  (1)0,48(mol)0,483NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3 NaCl (1’) 4NaOH + AlCl3 NaAlO2 + 3 NaCl + 2H2O (2’) TH2: NaOH HẾT Đề có: n=0,12 molxyx3x4yVới x, y ( mol) lần lượt là số mol của AlCl3 pứTheo (1), (2) và đề có: n NaOH= 3x + 4y =0,48 n= x =0,12  x = 0,12; y =0,03 n AlCl3= x + y = 0,15 mol Na + H2O  NaOH + ½ H2  (1)0,48(mol)0,483NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3 NaCl (1’) 4NaOH + AlCl3 NaAlO2 + 3 NaCl + 2H2O (2’) TH2: NaOH HẾT Đề có: n=0,12 molxyx3x4y n NaOH= 3x + 4y =0,48 n= x =0,12  x = 0,12; y =0,03 n AlCl3= x + y = 0,15 mol Vậy a = [ AlCl3 ]=0,150,15 (l)= 1 (mol/l)Ta có:Al2(SO4)3n =200 . 0,11000= 0,02 molNaOHn =150 . 11000= 0,15 molAùp dụng 2:Cho 200ml dd Al2(SO4)3 0,1M phản ứng với 150ml dd NaOH 1MTính khối lượng kết tủa thu được.200ml dd Al2(SO4)3 0,1M150ml dd NaOH 1MBđ: Pứ:Sau:00,020,040,040,032Al(OH)3+3Na2SO4(1) Al2(SO4)3+6NaOH 0,020,15 0(mol)(mol)(mol)- Theo đề ta có pứ: NaOH+ Al (OH)3  NaAlO2+ 2H2O (2) O,12Bđ: Pứ:Sau:00,030,010,030,04(mol)(mol)O,03n Al(OH)3=0,01Al(OH)3 Sản phẩmAl(OH)334AlO2–AlO2–Al(OH)3 Al3+ (dư)AlO2–nn OH–Al3+OH–(dư)Al2(SO4)3n =0,02 số mol Al3+ = 0,04NaOHn = 0,15  số mol OH = 0,15nn OH–Al3+=0,040,15=3,753,75Bảng tóm tắt trênAl(OH)3 Sản phẩmAl(OH)334AlO2–AlO2–Al(OH)3 Al3+ (dư)AlO2–nn OH–Al3+OH–(dư)3,75Nên bài toán có 2 phản ứng:Al3+ + OH  + H2O (2’)AlO2 –42 Al3++ OH  Al(OH)3 (1’)–3x3xxy4yTheo (1’), (2’), đề ta có: nOH = 3x + 4y =0,15mol Al3+ = x + y = 0,04n Al(OH)3=x = 0,01Al3+ + OH  + H2O (2’)AlO2 –42 Al3++ OH  Al(OH)3 (1’)–3x3xxy4yTheo (1’), (2’), đề ta có: nOH = 3x + 4y =0,15mol Al3+ = x + y = 0,04n Al(OH)3=x = 0,01Vậy m Al(OH)3= 0,01 . 78 = 0,78 gam Aùp dụngï 3:(Trích đề ĐHSư phạm TP HCM-2001) Cho V lít khí CO2 đo ở 54,6oc và 2,4 atm hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd hh KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu đựơc 23,64 g kết tủa. Tìm V lít?CO2 đo ở 54,6oc và 2,4 atm 200 ml dd hh KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M

Tài liệu đính kèm:

  • pptnhom-hopchatcuanhom.ppt