I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1 (4,0 điểm):
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = {x^3} - 3{x^2}
2. Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình {x^3} - 3{x^2} + m = 0
3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.
SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN THPT Lộc Bình Đề chính thức ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009 Môn thi: TOÁN Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu 1 (4,0 điểm): Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành. Câu 2 ( 2,0 điểm) Giải phương trình: Giải phương trình: Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SB vuông góc với đáy, cạnh bên SC bằng . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD. Chứng minh trung điểm của cạnh SD là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. II. PHẦN DÀNH CHO TỪNG THÍ SINH A. Dành cho thí sinh Ban cơ bản: Câu 4 (2,0 điểm) 1.Tính tích phân: 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2), D(4;0;6) a. Viết phương trình tham số của đường thẳng AB b. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm D và song song với mặt phẳng (ABC). B. Dành cho thí sinh Ban nâng cao Câu 5 (2,0 điểm) Tính tích phân: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P) có phương trình: x - 2y + z + 3 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P). Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P). Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P) Hết HƯỚNG DẪN CHẤM: Toán Chú ý: cách giải khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm Phần chung cho tất cả các thí sinh Câu 1: 1. Hàm số * Tập xác định: D= R * Sự biến thiên Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên khoảng (0;2) Hàm số có cực trị: Các giới hạn: Bảng biến thiên: x 0 2 y’ + 0 - 0 + y 0 -4 * Đồ thị Đồ thi cắt trục Ox tại điểm (0;0), (3;0) Đồ thi cắt trục Oy tại điểm (0;0) 2. Phương trình: Vế trài của phương trình là đồ thị (C) còn vế phải là đường thẳng y = -m. Do đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đường thẳng y = -m vời đồ thị (C) - nếu m > 4 hoặc m<0 thì pt có 1 nghiệm - nếu m = 0 hoặc m = 4 thì pt có 2 nghiệm - nếu 0<m<4 thì pt có 3 nghiệm 3. Diện tích hình phẳng đó là: 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ Câu 2. 1. Phương trình: Đặt + Với t = 2 + Với t = 3 Vậy pt có 2 nghiệm là: 2. Phương trinh: Vậy pt có 2 nghiệm là: 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ S I B A D C Câu 3: 1. Vì SB là chiều cao của khối chóp Vậy thể tích khối chóp là: 2. Gọi I la trung điểm của SD, vì tam giác SBD vuông cân tại B và I nằm trên đường trung trực của BD I nằm trên trục của đa giác đáy Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ A. Dành cho thí sinh ban cơ bản Câu 4A. 1. Đặt 2. Cho A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2), D(4;0;6) a. Ta có Phương trình tham số của đường thẳng AB đi qua A và có vtcp là b. Vì Vậy pt mặt phẳng là 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ B. Ban nâng cao Câu 4B. 1. Đặt Đổi cận: 2. a. Vì Vậy pt mặt phẳng (Q) là: b. vì đường thẳng Vậy pt đt d là Gọi H la giao điểm của đt d va (P) . Do đó tọa độ của Vì Vậy H có tọa độ là 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Tài liệu đính kèm: