Đề thi học kỳ I năm học 2006 – 2007 môn: Vật lý 12

Đề thi học kỳ I năm học 2006 – 2007 môn: Vật lý 12

Câu 1: Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chất điểm dao động điều hòa;

a. Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều.

b. Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.

c. Khi qua vị trí cân bằng gia tốc của chất điểm bằng không.

d. Khi ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.

Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:

a. Chu kỳ dao động. c. Biên độ dao động.

b. Tần số dao động. d. Trạng thái dao động.

Hãy chọn câu đúng.

Câu 3: Khi dao động với biên độ nhỏ và không có ma sát, chu kỳ con lắc đơn:

a. Không phụ thuộc vào biên độ dao động.

b. Tỉ lệ nghịch với chiều dài dây treo.

c. Phụ thuộc cách kích thích dao động.

d. Tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường.

 

doc 6 trang Người đăng haha99 Lượt xem 1162Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ I năm học 2006 – 2007 môn: Vật lý 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK	 ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2006 – 2007
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU	MÔN: VẬT LÝ12
 	 (ĐỀ ĐỀ XUẤT)
Câu 1: Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chất điểm dao động điều hòa;
Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều.
Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
Khi qua vị trí cân bằng gia tốc của chất điểm bằng không.
Khi ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.
Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:
Chu kỳ dao động.	c. Biên độ dao động.
Tần số dao động.	d. Trạng thái dao động.
Hãy chọn câu đúng.
Câu 3: Khi dao động với biên độ nhỏ và không có ma sát, chu kỳ con lắc đơn:
Không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Tỉ lệ nghịch với chiều dài dây treo.
Phụ thuộc cách kích thích dao động.
Tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường.
Hãy chọn câu đúng.
Câu 4: Trong dao động điều hòa với biên độ A, khi động năng và thế năng của hệ bằng nhau thì li độ x có độ lớn:
A/2	c. A
A/2	d. A2
Câu 5: Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì biểu thức dao động điều hòa có dạng:
x = A sin(t +)	c. x = A sin(t - /2)
x = A sin(t + /2)	d. x = A sin t
Câu 6:Đồ thị biểu diễn li độ x của một vật dao động đièu hòa theo thời gian như sau:
 x
	A
 O t
 -A
Biểu thức vận tốc của dao động điều hòa trên là:
 a. v = A sin(t)	 	 b. v = A sin(t	+3/2)
	c. v = A sin(t + /2)	 d. v = A sin(t - /2)
Câu 7: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
Lực tác dụng đổi chiều.
Lực tác dụng bằng không.
Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 8: Chọn câu sai trong các câu sau:
Khi dao động tự do, hệ sẽ dao động với tần số riêng.
Trong tự nhiên, mọi dao động đều là dao động tắt dần.
Trong khoa học kỹ thuật và đời sống, dao động cộng hưởng luôn có lợi.
Khi có cộng hưởng, biên độ của dao động lớn nhất và vật dao động với tần số bằng tần số của ngoại lực.
Câu 9: Có hai phát biểu sau:
	I: “ Dao động cưỡng bức có tần số dao động bằng tần số của ngoại lực”
Vì: II: “ Tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ dao động luôn bằng tần số dao động tự do”
Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng.	c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.
Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.	d. Phát biểu I sai, phát biểu II sai.
Câu 10: Có một dao động điều hòa được biểu diễn như sau: 
	x = -5sin20t (cm).
Biên độ và chu kỳ của dao động là:
5cm ; 0,1s ; 	c. 5cm ; 10s ; 
–5 cm ; 0,1s ; 	d. –5 cm ; 10s ; 
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 sin(10t - /6) (cm). Lúc t = 0,2s vật có li độ và vận tốc là:
x = 3 cm; v = 60 cm/s	c. x = -3 cm; v= 30 cm/s
x = 3 cm; v = -60 cm/s	d. x = -3 cm; v = -30 cm/s
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s. Khi vật cách vị trí cân bằng 2 cm thì có vận tốc 20 cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là:
x = 0,4 sin 10t (cm)	c. x = 4sin(0,1t) (cm)
x = -4 sin (10t + ) (cm)	d. x = 4 sin(10t + ) (cm)
Câu 13: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật nặng cách vị trí biên 2cm nó có động năng:
0,025J	b. 0,0016J c. 0,009J	d. 0,041J
Câu 14: Có hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số như sau:
	x1= 5sin(t - /3);	x2 = 5 sin (t + 5/3)
Dao động tổng hợp của chúng có dạng
x = 5sin (t + /3)	c. x = 5sin (t)
x = 10 sin (t - /3)	d. x = 5/2 sin (t + /3)
Câu 15: Trong những yếu tố sau đây:
Biểu thức sóng.	II. Phương dao động
 III. Biên độ sóng.	IV. Phương truyền sóng.
Những yếu tố nào giúp ta phân biệt sóng dọc với sóng ngang:
I và II	c. II và III
III và IV	d. II và IV
Câu 16: Chọn câu sai trong các câu sau:
Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ thỏa mãn điều kiện sóng kết hợp.
Sóng dừng là sóng có các nút và bụng cố định trong không gian.
Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền nhau đều bằng /4.
Người ta có thể xác định vận tốc truyền sóng nhờ vào hiện tượng sóng dừng.
Câu 17: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. Bước sóng có giá trị:
4,8m	b. 4m 	c. 6m	d. 24m
Câu 18: Bước sóng là:
a. Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng 0 ở cùng một thời điểm 
b. Khoảng cách giữa hai điểm của sóng dao động trùng pha gần nhau nhất cùng ở trên 1 phương truyền sóng.
c. Khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhất 
d. Quãng đường sóng truyền đi được trong 1s 
Câu19: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi:
a. Trễ pha /2 so với li độ 	
b. Sớm pha /2 so với li độ 	
c. Ngược pha với li độ 
d. Cùng pha với li độ
Câu 20: Một con lắc đơn có khối lượng 100g và dài l=1,4m. Con lắc dao động với biên độ nhỏ tại một nơi có gia tốc trọng trường g= 9,8m/s2. Hỏi chu kì của con lắc bằng bao nhiêu:
	a. 20s 	b. 16,6s 	c. 0,63s d. 2,37s 
Câu 21: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi như những hàm sin của thời gian:
a. Cùng pha ban đầu 	b. Có cùng pha c. Có cùng tần số góc d. Có cùng biên độ 
Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k=40N/m. Khi quả cầu con lắc qua vị trí có li độ x= -2cm thì thế năng của con lắc là:
	a. -0,8J 	b. 0,016J 	 c. 0.008J d. -0,016J 
Câu 23: Người đánh đu là dao động gì:
a. Dao động duy trì 	 	 c. Dao động tự do 	
b. Dao động cưỡng bức 	d. Không phải các dao động trên 
Câu 24: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả cầu con lắc ở vị trí cao nhất là 1s. Hỏi chu kì của con lắc là bao nhiêu:
	a. 2s 	b. 4s 	c. 0,5s d. 1s
Câu 25: Chọn câu sai:
 Cơ năng của dao động điều hòa bằng:
a. Động năng ở vị trí cân bằng c. Động năng vào thời điểm ban đầu 	
b. Thế năng ở vị trí biên d. Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì
 Câu 26: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số và cùng phương. Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc:
 a. Tần số chung của hai dao động thành phần 	c. Biên độ của dao động thành phần thứ hai
 b. Độ lệch pha của hai dao động thành phần d. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất 
Câu 27: Câu khẳng định nào dưới đây là sai:
a. Tần số riêng của con lắc lò xo tăng nếu độ cứng của lò xo tăng 	
b. Động năng của con lắc cực đại khi li độ bằng 0 	
c. Tần số riêng của con lắc lò xo tăng nếu khối lượng của vật tăng 
d. Thời gian của một dao động tòan phần là một chu kì 
Câu 28: Hiện tượng thoa sóng xảy ra khi có:
a. Hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, trùng pha giao nhau 	
b. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động trùng pha. cùng biên độ giao nhau 	
c. Hai sóng chuyển động cùng chiều, trùng pha gặp nhau 
d. Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau 
Câu 29: Dòng điện xoay chiều i = I0sin t có cường độ hiệu dụng là I chạy qua một điện trở thuần R trong thời gian t khá dài tỏa ra một nhiệt lượng tính bằng:
a. Q= RI02t ;	b. Q = Ri2t ;	 c. Q= I02t/2	d. Q = I02Rt/2
Câu 30: Hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng(1) Một trong hai cuộn dây của máy biến thế nối với(2) .gọi là cuộn thứ cấp. Cuộn thứ hai được nối với(3) .. gọi là cuộn sơ cấp.
Chọn các cụm từ sau đây điền vào chổ trống cho đúng nghĩa:
(1) Tự cảm, (2) tải tiêu thụ, (3) mạch điện xoay chiều 
(1) Cảm ứng điện từ, (2) mạch điện xoay chiều, (3) tải tiêu thụ
(1) Cảm ứng điện từ,(2) tải tiêu thụ,(3) mạch điện xoay chiều 
(1) Tự cảm,(2) mạch điện xoay chiều,(3) tải tiêu thu.ï
 Dùng bài toán sau đây để trả lời các câu từ 31 đến câu 35 
 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100 , một cuộn cảm thuần cảm có độ tự cảm L = 2 / (H) và một tụ điện có điện dung C = 10-4/ (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200sin 100t (V) .
Câu 31: Tổng trở của đoạn mạch là:
a. 100 b. 200 c. 100 d. 200
Câu 32: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: 
 a. i= 2sin (100t -/4) (A) ; 	 b. i = 2sin(100t-/4) (A)
 c. i= 2sin (100t+/4) (A) ; 	 d. i = sin(100t+/4) (A)
Câu 33: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là:
a. ul = 400sin (100t +/4) (V) ; c. ul = 200sin(100t+3/4 ) (V) b. ul =400sin(100t+/4) (V) ; d. ul =400sin(100t+/2) (V)
Câu 34: Hiệu điện thế hai đầu tụ điện là: 
a. uc = 200sin (100t -3/4 ) (V) ; c. uc = 200sin (100t +/4 ) (V) 
b. uc = 200sin (100t -/2) (V) d. uc = 200sin (100t -3/4 ) (V)
Câu 35: Công suất của mạch là: 
a. 200 w b. 400 w c. 50w d. 100 w
Câu 36: Chọn câu sai trong các câu sau:
Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới.
Chùm tia phân kỳ là chùm tia trong đó các tia sáng được phát ra từ một điểm.
Tia phản xạ bằng tia tới.
Tia sáng là đường truyền của ánh sáng.
Câu 37: Hãy chọn câu đúng:
	Vật sáng đặt trong khoảng từ tâm C đến tiêu điểm chính F của gương cầu lỏm sẽ cho:
Aûnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
Aûnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
Aûnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Aûnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 38: Chọn câu sai trong các câu sau:
Tia tới nằm trong mặt phẳng tới.
Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới.
Góc phản xạ bằng góc tới.
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng khúc xạ.
Câu 39: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lỏm có bán kính 60 cm, cách gương một khoảng 40 cm. Aûnh của AB qua gương là:
Aûnh thật, cao gấp 2 lần vật, cách gương 80cm.
Aûnh thật , cùng chiều và cao gấp 3 lần vật.
Aûnh thật, ngược chiều và cách gương 120cm.
Aûnh ảo, cùng chiều và cao gấùp 3 lần vật.
Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sau:
Tia tới đỉnh gương cầu lỏm cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính.
Tia tới gương cầu lồi luôn cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến tại điểm tới.
Tia tới song song với gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính F.
Tia tới đi qua tiêu điểm chính F của gương cầu lỏm cho tia phản xạ song song với trục chính.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI VẬT LÝ 12
	Câu	1	a	Câu	21	c
	Câu	2	d	Câu	22	c
	Câu	3	a	Câu	23	d
Câu	4	b	Câu 	24	a
Câu	5	d	Câu 	25	c
Câu	6	c	Câu	26	a
Câu	7	c	Câu	27	c
Câu	8	c	Câu 	28	a
Câu	9	c	Câu	29	d
Câu	10	a	Câu	30	c
Câu	11	c	Câu	31	a
Câu	12	d	Câu	32	a
Câu	13	b	Câu	33	b
Câu	14	b	Câu	34	d
Câu	15	d	Câu	35	a
Câu	16	c	Câu	36	c
Câu	17	a	Câu	37	c
Câu	18	b	Câu	38	d	
Câu	19	c	Câu	39	c
Câu	20	d	Câu	40	c

Tài liệu đính kèm:

  • doc0607_Ly12_hk1_TPBC.doc