Bộ 10 đề ôn thi học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2020-2021

Bộ 10 đề ôn thi học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2020-2021

Câu 1. Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các α - amino axit còn thu được các đi peptit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là

A. Ala-Val-Phe-Gly. B. Val-Phe-Gly-Ala. C. Gly-Ala-Phe -Val. D. Gly-Ala-Val-Phe.

Câu 2. Khi trùng ngưng 13,1g axit α-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước. m có giá trị là

A. 11,66g. B. 10,41g. C. 9,04g. D. 9,328g.

Câu 3. Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

A. 48 g. B. 40 g. C. 24 g. D. 50 g.

Câu 4. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.

Câu 5. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

A. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0. B. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.

C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. D. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.

 

doc 39 trang Người đăng Le Hanh Ngày đăng 31/05/2024 Lượt xem 167Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề ôn thi học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HÓA LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1. Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các α - amino axit còn thu được các đi peptit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là
A. Ala-Val-Phe-Gly.	B. Val-Phe-Gly-Ala.	C. Gly-Ala-Phe -Val.	D. Gly-Ala-Val-Phe.
 Câu 2. Khi trùng ngưng 13,1g axit α-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước. m có giá trị là
A. 11,66g.	B. 10,41g.	C. 9,04g.	D. 9,328g.
 Câu 3. Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
A. 48 g.	B. 40 g.	C. 24 g.	D. 50 g.
 Câu 4. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. metyl axetat.	B. propyl fomiat.	C. etyl axetat.	D. metyl fomiat.
 Câu 5. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.	B. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.
C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.	D. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.
 Câu 6. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
A. propyl fomat.	B. ancol etylic.	C. metyl propionat.	D. etyl axetat.
 Câu 7. Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là
A. Cu.	B. Al.	C. Mg.	D. Zn.
 Câu 8. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4.	B. 5.	C. 3.	D. 2.
Câu 9. Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn. Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân, thấy:
A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam.	B. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam.
C. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam.	D. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam.
 Câu 10. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. este đơn chức.	B. phenol.	C. glixerol.	D. ancol đơn chức.
 Câu 11. Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?
A. K+.	B. Mg2+.	C. Cu2+.	D. Na+.
 Câu 12. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.	B. HCOONa và C2H5OH.
C. C2H5COONa và CH3OH.	D. CH3COONa và CH3OH.
 Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được . Este đó là
A. đơn chức.	B. no, mạch hở.	
C. đơn chức no, mạch hở.	D. hai chức no, mạch hở.
Câu 14. Hợp chất nào sau đây là đi peptit?
A. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.	B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.	D. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
Câu 15. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là
A. 6.	B. 4.	C. 3.	D. 5.
 Câu 16. Chọn câu đúng: "Glucozơ và fructozơ...
A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2". 
B. là hai dạng thù hình của cùng một chất".
C. đều có nhóm chức CHO trong phân tử".
D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở".
 Câu 17. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime
A. cao su thiên nhiên + HCl 	B. poli(vinyl clorua) + Cl2 
C. poli(vinyl axetat) + H2O 	D. amilozơ + H2O 
 Câu 18. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam.	B. 17,80 gam.	C. 18,24 gam.	D. 18,38 gam.
 Câu 19. Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A. C6H5CH=CH2.	B. CH2=C(CH3)COOCH3.	C. CH3COOCH=CH2.D. CH2 =CHCOOCH3.
 Câu 20. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là
A. axit axetic.	B. Fructozơ.	C. Glucozơ.	D. Saccarozơ.
 Câu 21. Nhận định sai là
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.
D. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.
Câu 22. So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?
A. C6H5NH2> C2H5NH2.	B. C6H5NH2>CH3NH2> NH3.
C. CH3NH2> NH3> C2H5NH2.	D. C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2.
Câu 23. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A. X, Y, T.	B. Y, Z, T.	C. X, Y, Z, T.	D. X, Y, Z.
Câu 24. Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2n+3N.	B. CxHyN.	C. CnH2n+1NH2.	D. CnH2n+1N.
Câu 25. Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A. 32,4 g.	B. 16,2 g.	C. 21,6 g.	D. 10,8 g. 
Câu 26. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.	B. metyl propionat.	C. propyl axetat.	D. etyl axetat.
Câu 27. Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra?
A. kết tủa màu đỏ nâu.	B. khí mùi khai bay ra.	C. khói trắng bay ra.	D. tạo kết tủa trắng.
Câu 28. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.	B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.	D. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
Câu 29. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 200 ml.	B. 300 ml.	C. 150 ml.	D. 400 ml.
Câu 30. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 12,4 %.	B. 13,4 %.	C. 11,4 %.	D. 14,4 %.
Câu 31. Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do. để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là bao nhiêu?
A. 5.	B. 6.	C. 8.	D. 7.
 Câu 32. Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A. có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng. 
B. trong phân tử phải có liên kết pi hoặc vòng không bền.
C. thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp. 
D. các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.
Câu 33. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A. Phản ứng với Na.	B. Dung dịch axit.
C. Dung dịch iot.	D. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3,t0.
Câu 34. Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 35. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Al + Ag+ 	B. Fe + Fe3+ 	C. Zn + Pb2+ 	D. Cu + Fe2+ 
 Câu 36. Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, . Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 6.	B. 3.	C. 5.	D. 4.
Câu 37. Để trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là
A. C3H9N.	B. CH5N.	C. C3H7N.	D. C2H7N.
 Câu 38. Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg.	B. Al.	C. Zn.	D. Fe.
Câu 39. Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo thư tự nào?
A. CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO.	
B. C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO> CH3COOCH3.
C. CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO.	
D. C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH.
Câu 40. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PE.	B. amilopectin.	C. nhựa bakelit.	D. PVC.
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HÓA LỚP 12ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ các monome nào sau đây?
A. Glixerol và axit Terephtalic	B. Glixerol và axit Acrylic
C. Etylenglicol và axit Terephtalic	D. Etylenglicol và axit Metacrylic
Câu 2: Khi thực hiện phản ứng este hóa giữa 6g CH3COOH và 9,2g C2H5OH với hiệu suất 70% thu được bao nhiêu gam este?
A. 8,8g	B. 12,32g	C. 6,16g	D. 17,6g
Câu 3: Cho 1,37g hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,12 lít khí NO (đkc). Khối lượng muối Nitrat sinh ra là:
A. 10,76g	B. 10,67g	C. 17,6g	D. 16,7g
Câu 4: Cho các phản ứng: 
	I/ Hòa tan Ag2S vào dd NaCN sau đó dùng Zn để khử ion Ag+ trong Na[Ag(CN)2]
	II/ Đốt Ag2S bằng O2; 
	III/ Điện phân dd AgNO3; 
	IV/ Nhiệt phân AgNO3. Số trường hợp tạo ra Ag là:
	A.3	B.1	 C.4	 D.2
Câu 5: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A. Ngâm trong dd H2SO4 loãng.
B. Ngâm trong dd HCl.
C. Ngâm trong dd H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dd CuSO4.
D. Ngâm trong dd HgSO4.
Câu 6: Cho 5 hợp chất sau: CH3-CHCl2 (1); CH3-COO-CH=CH2 (2); CH3-COO-CH2-CH=CH2 (3); CH3COOCH3 (4); CH3-CH2-CH(OH)-Cl (5). Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. 1,2,5	B. 2,3,4	C. 2,3,5	D. 1,3,4
Câu 7: Cho Glixerin trioleat (hay Triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp,số phản ứng xảy ra là:
A. 3.	B. 5.	C. 4.	D. 2.
Câu 8: Đun nóng hỗn hợp gồm 0,2mol glixin và 0,3mol alanin thì khối lượng Dipeptit cực đại có thể thu được là:
A. 41,7g	B. 20g	C. 38,1g	D. 37,2g
Câu 9: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là:
A. Mg.	B. Zn.	C. Fe.	D. Al.
Câu 10: Khối lượng phân tử của tơ Nylon-6,6 là 22.600.Số mắc xích trong công thức phân tử của tơ này là:
A. 228	B. 200	C. 178	D. 100
Câu 11: Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là:
A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 12: Este đơn chức tác dụng vừa đủ NaOH thu 9,52g HCOONa và 8,4g rượu. Vậy X là:
A. Butyl Fomiat	B. PropylFomiat	C. EtylFomiat	D. MetylFomiat
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3mol H2O. Nếu cho 0,1mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH3COOCH3	B. HCOOC2H3	C. HCOOC2H5	D. CH3COOC2H5
Câu 14: Một số hợp chất hữu cơ đơn chức có M = 60đvC. Biết chúng tác dụng với Na hoặc dung dịch NaOH hoặc cả Na và NaOH. Số công thức có thể có là:
A. 4	B. 6	C. 5	D. 3
Câu 15: Cho các chất: Ancol etylic,glixerol, glucozơ, đimetyl ete và Axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A. 4.	B. 1.	C. 2.	D. 3.
Câu 16: Câu nào sau đây không đúng:
A. Protit ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
B. Khi nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
C. Phân tử protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 17: Trong các chất sau có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng thủy phân: PE, PVC, xenlulozơ, nilon–6, saccarozơ, tinh bột, glucozơ, vinylaxetat, caosu Buna, poli(metyl metacrylat), axit acrylic, chất béo, Metyl alanat?
A ... 	 B. metyl propionat.	C. metyl axetat.	D. propyl axetat.
Câu 19:Cho C4H8O2 (X) tác dụng với dd NaOH sinh ra C2H3O2Na. Ctct của X là
A. HCOOC3H7.	 B. C2H5COOCH3.	C. CH3COOC2H5.	D. HCOOC3H5.
Câu 20:Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A. pứ tráng bạc.	 B. pứ với Cu(OH)2.	C. pứ thuỷ phân.	D. pứ đổi màu iot.
Câu 21:Chất không tan trong nước lạnh là
A. glucozơ.	 B. tinh bột.	 C. saccarozơ.	 D. fructozơ.
Câu 22: Chất không tham gia pứ thủy phân là
A. saccarozơ.	 B. xenlulozơ.	C. fructozơ.	D. tinh bột.
Câu 23: C2H5NH2 trong nước không pứ với chất nào trong số các chất sau?
A. HCl.	 B. H2SO4.	 C. NaOH.	D. Quỳ tím
Câu 24: Dung dịch chứa chất nào không làm đổi màu quì tím?
A. Amoniac	 B. Natri hidroxit	C. etyl amin	 D. anilin
Câu 25: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH người ta dùng
A. Na.	B. NaOH.	C. quì tím.	D. HCl.
Câu 26: Có các chất: lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Nhận biết chúng bằng thuốc thử 
A. dd Br2	B. Cu(OH)2/ OH-	C. HNO3 đặc	D. dd AgNO3/NH3
Câu 27: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau
A. CH3CH2Cl;	B. CH2=CHCl;	C. CH2CHCH2Cl;	D. CH3CH=CH2;
Câu 28: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trao đổi.	B. nhiệt phân.	C. trùng hợp.	D. trùng ngưng.
Câu 29: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?
A. 28 gam	B. 14 gam	C. 56 gam	D. 42 gam
Câu 30: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện
tính oxi hoá.
B. tính khử.
C. không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử.
D. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
Câu 31: Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng.	 
B. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C. tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
D. tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho Cu = 64, Fe = 56)
A. 5,6 gam.	B. 11,2 gam.	C. 16,8 gam.	D. 22,4 gam.
Câu 33: Thuỷ phân este CH3COOC2H5 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
A. CH3COOH, CH3OH	B. CH3COOH, C2H5OH
C. C2H5COOH, CH3OH	D. C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 34: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A. Dầu vừng (mè).	B. Dầu lạc (đậu phộng).	C. Dầu dừa.	D. Dầu luyn.
Câu 35: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. dung dịch Br2.	B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2, t0 thường.	D. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng.
Câu 36: Khi thủy phân đến cùng peptit và protein đều thu được
A. amino axit.	B. -amino axit.	C. -amino axit.	D. glucozơ.
Câu 37: Tơ nilon 6,6 là
A. Poliamit của axit ε aminocaproic;	B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;
C. Polieste của axit ađipic và etylen glycol;	D. Hexacloxyclohexan;
Câu 38: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là
A. 10,15 gam.	B. 15,15 gam.	C. 11,15 gam.	D. 16,725 gam.
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol. Tên gọi của X là
A. etyl fomiat.	B. etyl propionat.	 C. etyl axetat.	 D. propyl axetat.	
Câu 40: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho Cu = 64, Fe = 56)
A. 5,6 gam.	B. 11,2 gam.	C. 16,8 gam.	D. 22,4 gam.
ĐỀ SỐ 10
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HÓA LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4. Để thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phương pháp đơn giản:
A. Dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan.
B. Dùng Al để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan.
C. Dùng Zn để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan.
D. Dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan
Câu 2: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2NCH2CH2COOH.	B. H2NCH2COOH.
C. CH3CH2CH(NH2)COOH.	D. CH3CH(NH2)COOH
Câu 3: Polivinyl axetat (hoặc poli (vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C2H5COO-CH=CH2.	B. CH3COO-CH=CH2.
C. CH2=CH-COO-CH3	D. CH2=CH-COO-C2H5.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp kim loại (Mg và Zn) trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:
A. 36,7 gam	B. 63,7 gam	C. 35,7 gam	D. 53,7 gam
Câu 5: Ứng với công thức C3H7NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau:
A. 3	B. 2	C. 5	D. 4
Câu 6: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ.	B. lipit.	C. tinh bột.	D. xenlulozơ.
Câu 7: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. tráng gương.	B. trùng ngưng.	C. hoà tan Cu(OH)2.	D. thủy phân.
Câu 8: Ngâm một lá niken trong các dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Với dung dịch muối nào phản ứng có thể xảy ra?
A. AlCl3, Pb(NO3)2	B. CuSO4, Pb(NO3)2	C. MgSO4, CuSO4	D. ZnCl2, Pb(NO3)2
Câu 9: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M.	B. 0,01M.	C. 0,10M.	D. 0,02M.
Câu 10: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A. CH3COOCH3	B. CH3COOH	C. C2H5COOH	D. HCOOCH3.
Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi.	B. trùng hợp.	C. axit - bazơ.	D. trùng ngưng
Câu 12: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
A. 8,15 gam.	B. 7,65 gam.	C. 0,85 gam.	D. 8,10 gam.
Câu 13: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propen	B. Stiren	C. Toluen	D. Isopren
Câu 14: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A. Cu(OH)2	B. Nước brom	C. Na kim loại	D. Dd AgNO3/NH3
Câu 15: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. HCl.	B. NaCl.	C. NaOH	D. CH3OH.
Câu 16: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.	B. este đơn chức.	C. glixerol.	D. ancol đơn chức.
Câu 17: Cho dần bột sắt vào 50 ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Lượng mạt sắt đã dùng là:
A. phương án khác.	B. 0,056gam	C. 0,56gam	D. 5,6 gam
Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH	B. CH3CH2CH2NH2
C. C6H5NH2	D. H2N – CH2 – COOH
Câu 19: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại:
A. Monosaccarit	B. polisaccarit	C. Cacbohiđrat	D. Đisaccarit
Câu 20: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. mantozơ	B. saccarozơ.	C. fructozơ	D. glucozơ.
Câu 21: Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. Propyl fomat	B. Metyl axetat	C. etyl axetat	D. Metyl propionat
Câu 22: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polistiren	B. polivinyl clorua.	C. polimetyl metacrylat.	D. polietilen.
Câu 23: Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2	B. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
C. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3	D. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2
Câu 24: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
D. Kim loại Na.
Câu 25: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. C2H5COONa và CH3OH.	B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3OH.	D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 26: Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào:
A. NaOH	B. CH3OH/HCl	C. Quỳ tím	D. HCl
Câu 27: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. CH2 = CHCOOH	B. CH3COOH.	C. C2H5OH.	D. H2NCH2COOH.
Câu 28: Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Nguyên tử R là:
A. Cl	B. F	C. Na	D. K
Câu 29: Hãy cho biết nhũng tính chất vật lý chung của kim loại:
A. Tính dẫn nhiệt, dẫn điện, có ánh kim	B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.	D. Tính dẻo, tính dẫn điện
Câu 30: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH.	B. dung dịch NaCl.	C. nước Br2.	D. dung dịch HCl
Câu 31. Cho phản ứng: aFe + bHNO3 ---> cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là:
A. 9	B. 5	C. 4	D. 6
Câu 32: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ nilon-7, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm và tơ nilon-7. 	B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. 	D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 33: X là một este no, đơn chức mạch hở có tỷ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2g este X với dd NaOH dư ta thu được 2,4g muối. 
A. C2H5COOCH3	 B. CH3COOC2H5	 C. HCOOC3H7	D. HCOOCH3
Câu 34: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A. CH3- CH(NH2)-COOH.	B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.
C. H2N- CH2-COOH	D. C3H7-CH(NH2)-COOH
Câu 35: Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan. Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là: 
A. 4,48 lít. 	B. 6,72 lít. 	C. 2,24 lít. 	D. 3,36 lít. 
Câu 36: Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là?
A. đipeptit	B. pentapeptit	C. tetrapeptit	D. tripeptit
Câu 37: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000. Hệ số polime hóa trung bình của loại polietilen đó là 
A. 1230. 	B. 920. 	C. 1786. 	D. 1529.
Câu 38: Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu , Fe2+/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+, tính khử giảm dần theo thứ tự: Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không xảy ra là 	
A. Fe + CuCl2. 	B. Zn + CuCl2. 	C. Cu + FeCl2. 	D. Zn + FeCl2 
Câu 39 :Clo hóa PVC thu được polime chứa 63,96 % Cl về khối lượng. trung bình cứ một phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
A. 3	B. 6	C. 5	D. 4
Câu 40: Các khái niệm nào sau đây là không đúng?
A. Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định.
B. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
C. Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp chỉ có thành phần chính là polime.
D. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo

Tài liệu đính kèm:

  • docbo_10_de_on_thi_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2020_202.doc