1000 câu hỏi trắc nghiệm Vật Lí

1000 câu hỏi trắc nghiệm Vật Lí

Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì:

A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ

B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi

C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:

A. Biên độ dao động B. Tần số dao động

C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động

Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.

C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

 

pdf 92 trang Người đăng dung15 Lượt xem 820Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "1000 câu hỏi trắc nghiệm Vật Lí", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 1 
1000 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Lí 
Câu 1: Trong một dao ñộng ñiều hòa thì: 
A. Li ñộ, vận tốc gia tốc biến thiên ñiều hóa theo thời gian và có cùng biên ñộ 
B. Lực phục hồi cũng là lực ñàn hồi 
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian 
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ñộ 
Câu 2: Pha của dao ñộng ñược dùng ñể xác ñịnh: 
 A. Biên ñộ dao ñộng B. Tần số dao ñộng 
 C. Trạng thái dao ñộng D. Chu kỳ dao ñộng 
Câu 3: Một vật dao ñộng ñiều hòa, câu khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng? 
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực ñại, gia tốc bằng 0. 
B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc ñều cực ñại. 
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực ñại, gia tốc bằng 0. 
D. Khi vật qua vị trí biên ñộng năng bằng thế năng. 
Câu 4: Phương trình dao ñộng của một vật dao ñộng ñiều hòa có dạng 
sin( )
2
x A t cm
π
ω= + . Gốc thời gian ñã ñược chọn từ lúc nào? 
A. Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. 
B. Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. 
C. Lúc chất ñiểm có li ñộ x = +A. 
D. Lúc chất ñiểm có li ñộ x = -A. 
Câu 5: Phương trình dao ñộng của một vật dao ñộng ñiều hòa có dạng 
sin( )
4
x A t cm
π
ω= + . Gốc thời gian ñã ñược chọn từ lúc nào? 
A. Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ 
2
A
x = theo chiều dương. 
B. Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ 
2
2
A
x = theo chiều dương. 
C. Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ 
2
2
A
x = theo chiều âm. 
D. Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ 
2
A
x = theo chiều âm. 
Câu 6: Tìm phát biểu sai: 
A. ðộng năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc. 
B. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số. 
C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí. 
D. Cơ năng của hệ bằng tổng ñộng năng và thế năng. 
Câu 7: Chọn câu ñúng: 
A. Năng lượng của vật dao ñộng ñiều hòa không phụ thuộc vào biên ñộ của hệ. 
B. Chuyển ñộng của con lắc ñơn luôn coi là dao ñộng tự do. 
C. Dao ñộng của con lắc lò xo là dao ñộng ñiều hòa chỉ khi biên ñộ nhỏ. 
D. Trong dao ñộng ñiều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li ñộ. 
Câu 8: Trong dao ñộng ñiều hòa, vận tốc biến ñổi 
 A. Cùng pha với li ñộ. B. Ngược pha với li ñộ. 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 2 
 C. Trễ pha 
2
π
 so với li ñộ. D. Sớm pha 
2
π
 so với li ñộ. 
Câu 9: ðối với một chất ñiểm dao ñộng cơ ñiều hòa với chu kì F thì: 
A. ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không 
ñiều hòa. 
B. ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. 
C. ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. 
D. ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. 
Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số thì: 
A. Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng tuần hoàn cùng tần số. 
B. Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng ñiều hòa cùng tần số, cùng biên 
ñộ. 
C. Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng ñiều hòa cùng tần số, có biên ñộ 
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao ñộng thành phần. 
D. Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng tuần hoàn cùng tần số, có biên ñộ 
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao ñộng thành phần. 
Câu 11: ðối với một vật dao ñộng cưỡng bức: 
A. Chu kì dao ñộng chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. 
B. Chu kì dao ñộng chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực. 
C. Biên ñộ dao ñộng không phụ thuộc vào ngoại lực. 
D. Biên ñộ dao ñộng chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. 
Câu 12: Chọn câu sai: 
 Năng lượng của một vật dao ñộng ñiều hòa: 
A. Luôn luôn là một hằng số. 
B. Bằng ñộng năng của vật khi qua vị trí cân bằng. 
C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. 
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. 
Câu 13: Dao ñộng cơ học ñiều hòa ñổi chiều khi: 
 A. Lực tác dụng có ñộ lớn cực ñại. B. Lực tác dụng có ñộ lớn cực tiểu. 
 C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng ñổi chiều. 
Câu 14: Chu kì dao ñộng nhỏ của con lắc ñơn phụ thuộc. 
A. Khối lượng của con lắc. 
B. ðiều kiện kích thích ban ñầu của con lắc dao ñộng. 
C. Biên ñộ dao ñộng của con lắc. 
D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc. 
Câu 15: Dao ñộng tự do là dao ñộng có: 
A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. 
B. chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ. 
C. chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. 
D. chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố 
bên ngoài. 
Câu 16: Chọn câu ñúng. 
 ðộng năng của vật dao ñộng ñiều hòa 
A. biến ñổi theo hàm cosin theo t. 
B. biến ñổi tuần hoàn với chu kì T. 
C. luôn luôn không ñổi. 
D. biến ñổi tuần hoàn với chu kì 
2
T
. 
Câu 17: Gia tốc trong dao ñộng ñiều hòa 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 3 
A. luôn luôn không ñổi. 
B. ñạt giá trị cực ñại khi qua vị trí cân bằng. 
C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ñộ. 
D. biến ñổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì 
2
T
. 
Câu 18: ðối với một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình: 
sin( )
2
x A t cm
π
ω= + thì vận tốc của nó: 
A. Biến thiên ñiều hòa với phương trình sin( )V A tω ω π= + . 
B. Biến thiên ñiều hòa với phương trình sin( )
2
V A t
π
ω ω= + . 
C. Biến thiên ñiều hòa với phương trình sinV A tω ω= . 
D. Biến thiên ñiều hòa với phương trình 
3
sin( )
2
V A t
π
ω ω= + . 
Câu 19: Chọn câu sai: 
A. Dao ñộng cưỡng bức là dao ñộng dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần 
hoàn. 
B. Dao ñộng cưỡng bức là ñiều hòa. 
C. Dao ñộng cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. 
D. Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức thay ñổi theo thời gian. 
Câu 20: Chọn câu ñúng 
 Trong dao ñộng ñiều hòa thì li ñộ, vận tốc, gia tốc là các ñại lượng biến ñổi theo 
thời gian theo quy luật dạng sin có: 
 A. cùng biên ñộ. B. cùng tần số góc. 
 C. cùng pha. D. cùng pha ban ñầu. 
Câu 21: Dao ñộng tắt dần là một dao ñộng có: 
 A. biên ñộ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. 
 C. có ma sát cực ñại. D. biên ñộ thay ñổi liên tục. 
Câu 22: Dao ñộng duy trì là dao ñộng tắt dần mà người ta ñã: 
A. Làm mất lực cản của môi trường ñối với vật chuyển ñộng. 
B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến ñổi ñiều hòa theo thời gian. 
C. Kích thích lại dao ñộng sau khi dao ñộng bị tắt hẳn. 
D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng ñúng bằng năng lượng của vật bị tiêu 
hao trong từng chu kì. 
Câu 23: Trong trường hợp nào dao ñộng của con lắc ñơn ñược coi như là dao ñộng ñiều 
hòa. 
 A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ. 
 C. Không có ma sát. D. Biên ñộ dao ñộng nhỏ. 
Câu 24: Trong dao ñộng ñiều hòa, gia tốc biến ñổi 
 A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc. 
 C. sớm pha 
2
π
 so với vận tốc. D. trễ pha 
2
π
 so với vận tốc. 
Câu 25: Chọn câu ñúng 
 Biên ñộ dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương cùng tần số 
có: 
A. giá trị cực ñại khi hai dao ñộng thành phần ngược pha. 
B. giá trị cực ñại khi hai dao ñộng thành phần cùng pha. 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 4 
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao ñộng thành phần lệch pha 
2
π
. 
D. giá trị bằng tổng biên ñộ của hai dao ñộng thành phần. 
Câu 26: Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức không phụ thuộc 
A. Pha ban ñầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 
B. Biên ñộ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 
D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao ñộng. 
Câu 27: Một vật dao ñộng ñiều hòa theo thời gian có phương trình sin( )x A tω ϕ= + thì 
ñộng năng và thế năng cũng dao ñộng ñiều hòa với tần số: 
 A. 'ω ω= B. ' 2ω ω= C. '
2
ω
ω = D. ' 4ω ω= 
Câu 29: Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình sin( )x A tω ϕ= + . Gọi T là chu kì 
dao ñộng của vật. Vật có vận tốc cực ñại khi 
 A. 
4
T
t = B. 
2
T
t = 
 C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng. 
Câu 30: Chọn câu ñúng. 
 Chu kì dao ñộng của con lắc lò xo phụ thuộc vào 
 A. Biên ñộ dao ñộng. B. Cấu tạo của con lắc lò xo. 
 C. Cách kích thích dao ñộng. D. A và C ñúng. 
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có ñộ cứng k, nếu treo con lắc theo 
phương thẳng ñứng thì ở VTCB lò xo dãn một ñoạn l∆ . Con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa 
chu kì của con lắc ñược tính bởi công thức nào sau ñây: 
 A. 2
g
T
l
π=
∆
 B. 2
l
T
g
π
∆
= 
 C. 2
k
T
m
π= D. 
1
2
m
T
kπ
= 
Câu 34: Hai dao ñộng ñiều hòa có cùng pha dao ñộng. ðiều hòa nào sau ñây là ñúng khi 
nói về li ñộ của chúng. 
 A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu. 
 C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li ñộ bằng nhau nhưng trái dấu. 
Câu 35: Hai dao ñộng ñiều hòa: 1 1 1
2 2 2
sin( )
sin( )
x A t
x A t
ω ϕ
ω ω
= +

= +
. Biên ñộ dao ñộng tổng hợp của 
chúng ñạt giá trị cực ñại khi: 
 A. 2 1( ) (2 1)kϕ ϕ π− = + B. 2 1 (2 1) 2
k
π
ϕ ϕ− = + 
 C. 2 1( ) 2kϕ ϕ π− = D. 2 1 4
π
ϕ ϕ− = 
Câu 36: Trong những dao ñộng tắt dần sau ñây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: 
A. Dao ñộng của khung xe khi qua chỗ ñường mấp mô. 
B. Dao ñộng của quả lắc ñồng hồ. 
C. Dao ñộng của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. 
D. Cả B và C. 
Câu 37: ðiều nào sau ñây là ñúng khi nói về ñộng năng và thế năng của một vật dao 
ñộng ñiều hòa: 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 5 
A. ðộng năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật ñi từ VTCB ñến vị trí biên. 
B. ðộng năng bằng không và thế năng cực ñại khi vật ở VTCB. 
C. ðộng năng giảm, thế năng tăng khi vật ñi từ VTCB ñến vị trí biên. 
D. ðộng năng giảm, thế năng tăng khi vật ñi từ vị trí biên ñến VTCB. 
Câu 38: Một vật dao ñộng ñiều hòa sin( )x A tω ϕ= + ở thời ñiểm t = 0 li ñộ 
2
A
x = và ñi 
theo chiêu âm. Tim ϕ . 
 A. 
6
rad
π
 B. 
2
rad
π
 C. 
5
6
rad
π
 D. 
3
rad
π
Câu 39: Một vật dao ñộng ñiều hòa trên quỹ ñạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có 
vận tốc 20 3 /cm sπ . Chu kì dao ñộng của vật là: 
 A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s 
Câu 40: Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình 4sin(10 )
6
x t cm
π
π= + . Vào thời 
ñiểm t = 0 vật ñang ở ñâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? 
A. x = 2cm, 20 3 /v cm sπ= − , vật di chuyển theo chiều âm. 
B. x = 2cm, 20 3 /v cm sπ= , vật di chuyển theo chiều dương. 
C. 2 3x cm= − , 20 /v cm sπ= , vật di chuyển theo chiều dương. 
D. 2 3x cm= , 20 /v cm sπ= , vật di chuyển theo chiều dương. 
Câu 41: Ứng với pha dao ñộng 
6
rad
π
, gia tốc của một vật dao ñộng ñiều hòa có giá trị 
230 /a m s= − . Tần số dao ñộng là 5Hz. Lấy 2 10π = . Li ñộ và vận tốc của vật là: 
 A. x = 3cm, 30 3 /v cm sπ= B. x = 6cm, 60 3 /v cm sπ= 
 C. x = 3cm, 30 3 /v cm sπ= − D. x = 6cm, 60 3 /v cm sπ= − 
Câu 42: Con lắc lò xo dao ñộng với biên ñộ 6cm. Xác ñịnh li ñộ của vật ñể thế năng của 
lò xo bằng 1/3 ñộng năng. 
 A. 3 2cm± B. 3cm± C. 2 2cm± D. 2cm± 
Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo ñược treo thẳng ñứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi 
vật nặng ở VTCB. Cho 210 /g m s= . Chu kì vật nặng khi dao ñộng là: 
 A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s 
Câu 44: Một vật dao ñộng ñiều hòa 4sin(2 )
4
x t cm
π
π= + . Lúc t = ... nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn 
D. Hạt nhân có ñộ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn 
Câu 952: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân notron s có giá trị 
 A. s > 1 B. s < 1 C. s = 1 D s ≥ 1 
Câu 954: Nếu nguyên tử hiñro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ ñạo N thì nguyên tử 
có thể phát ra bao nhiêu vạch trong dãy Banme 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 955: Trong quá trình phân rã 23892U phóng ra tia phóng xạ α và tia phóng xạ β
− theo phản 
ứng 23892 8 6
A
ZU X α β
−→ + + . Hạt nhân X là: 
 A. 10682Pb B. 
222
86Rn C. 
110
84Po D. Một hạt nhân khác 
Câu 956: Chọn câu sai. Tần số quay của một hạt trong máy xiclôtron 
A. Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt 
B. Phụ thuộc vào bán kính quỹ ñạo 
C. Không phụ thuộc vào bán kính quỹ ñạo 
D. Phụ thuộc vào ñiện tích của hạt 
Câu 957: Chọn câu ñúng. Trong máy xiclôtron, các ion ñược tăng tốc bởi 
A. ðiện trường không ñổi 
B. Từ trường không ñổi 
C. ðiện trường biến ñổi tuần hoàn giữa hai cực D 
D. Từ trường biến ñổi tuần hoàn bên trong các cực D 
Câu 958: Chọn câu ñúng. Trong các phân rã , ,α β γ hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng 
nhất xảy ra trong phân rã là 
 A. α B. β C. γ D. Cả ba 
Câu 959: Chọn câu ñúng. Có thể thay ñổi hằng số phóng xạ λ của ñồng vị phóng xạ bằng cách 
nào 
A. ðặt nguồn phóng xạ vào trong ñiện trường mạnh 
B. ðặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh 
C. ðốt nóng nguồn phóng xạ ñó 
D. Chưa có cách nào có thể thay ñổi hằng số phóng xạ 
Câu 960: Phản ứng nào sau ñây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 89 
 A. 238 1 23992 0 92U n U+ → B. 
238 4 234
92 2 90U He Th→ + 
 C. 4 14 17 12 7 8 1He N O H+ → + D. 
27 30 1
13 15 0Al P nα+ → + 
Câu 961: Tính số nguyên tử trong 1g khí O2 
 A. 376.1020 nguyên tử B. 736.1030 nguyên tử 
 C. 637.1020 nguyên tử D. 367.1030 nguyên tử 
Câu 962: Tính số nguyên tử oxi và số nguyên tử cácbon trong 1g khí CO2 
A. Số nguyên tử O2 là 137.10
20 nguyên tử, số nguyên tử C là 472.1020 nguyên tử 
B. Số nguyên tử O2 là 137.10
20 nguyên tử, số nguyên tử C là 274.1020 nguyên tử 
C. Số nguyên tử O2 là 317.10
20 nguyên tử, số nguyên tử C là 472.1020 nguyên tử 
D. Số nguyên tử O2 là 274.10
20 nguyên tử, số nguyên tử C là 137.1020 nguyên tử 
Câu 963: Chọn câu ñúng. Trong quá trình biến ñổi hạt nhân, hạt nhân 23892U chuyển thành hạt 
nhân 23492U ñã phóng ra 
 A. Một hạt α và 2 electron B. Một electron và 2 hạt α 
 C. Một hạt α và 2 notron D. Một hạt α và 2 hạt γ 
Câu 964: Chọn câu ñúng. Tính số nguyên tử trong 1g khí CO2. O = 15,999; C = 12,011 
 A. 0,274.1023 nguyên tử B. 2,74.1023 nguyên tử 
 C. 3,654.10-23 nguyên tử D. 0,3654.10-23 nguyên tử 
Câu 965: Chọn câu ñúng. Số proton trong 15,9949g 168O là 
 A. 6,023.1023 B. 48,184.1023 C. 8,42.1024 D. 0,75.1023 
Câu 966: Hạt nhân 23290Th sau quá trình phóng xạ biến thành ñồng vị của 
208
82Pb . Khi ñó, mỗi hạt 
nhân Thôri ñã phóng ra bao nhiêu hạt α và β − 
 A. 5α và 4 β − B. 6α và 4 β − C. 6α và 5 β − D. 5α và 5 β − 
Câu 967: Chất phóng xạ 13153 I sau 48 ngày thì ñộ phóng xạ giảm bớt 87,5%. Tính chu kì bán rã 
của iôt 
 A. 4 ngày B. 8 ngày C. 12 ngày D. 16 ngày 
Câu 968: Một chất phóng xạ sau 10 ngày ñêm giảm ñi ¾ khối lượng ban ñầu ñã có. Tính chu kì 
bán rã 
 A. 20 ngày B. 5 ngày C. 24 ngày D. 15 ngày 
Câu 969: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 13153 I 
 A. 4,595.1023 hạt B. 45,95.1023 hạt C. 5,495.1023 hạt D. 54,95.1023 hạt 
Câu 970: Có 100g 13153 I . Biết chu kì bán rã của iôt trên là 8 ngày ñêm. Tính khối lượng chất iôt 
còn lại sau 8 tuần lễ 
 A. 8,7g B. 7,8g C. 0,87g D. 0,78g 
Câu 971: Tìm ñộ phóng xạ của 1g 22683Ra , biết chu kì bán rã là 1622 năm 
 A. 0,976Ci B. 0,796Ci C. 0,697Ci D. 0,769Ci 
Câu 972: Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U , nó chiếm tỉ lệ 0,006% trong quặng U tự 
nhiên khi cân bằng phóng xạ ñược thiết lập. Tính chu kì bán rã của 234U . Cho chu kì bán rã của 
238U là 4,5.109 năm 
 A. 27.105 năm B. 2,7.105 năm C. 72.105 năm D. 7,2.105 năm 
Câu 973: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày ñêm. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân 
bị phân rã 
 A. 20 ngày B. 30 ngày C. 40 ngày D. 50 ngày 
Câu 974: Chọn câu ñúng. Một chất phóng xạ tại thời ñiểm ban ñầu có N0 hạt nhân, có chu kì bán 
rã là T. Sau khoảng thời gian T/2, 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 90 
 A. 0 0 0, ,
2 4 9
N N N
 B. 0 0 0, ,
2 42
N N N
 C. 0 0 0, ,
4 82
N N N
 D. 0 0 0, ,
2 8 16
N N N
Câu 975: Chọn câu ñúng. ðồng vị của một nguyên tử ñã cho khác nguyên tử ñó về: 
A. Số notron trong hạt nhân 
B. Số electron trên các quỹ ñạo 
C. Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ ñạo 
D. Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ ñạo 
 Dùng ñề bài ñể trả lời cho các câu 976, 977 và 978 
Ban ñầu có 5g 22286Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Hãy tính 
Câu 976: Số nguyên tử có trong 5g Radon 
 A. 13,5.1022 nguyên tử B. 1,35.1022 nguyên tử 
 C. 3,15.1022 nguyên tử D. 31,5.1022 nguyên tử 
Câu 977: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9,5 ngày 
 A. 23,9.1021 nguyên tử B. 2,39.1021 nguyên tử 
 C. 3,29.1021 nguyên tử D. 32,9.1021 nguyên tử 
Câu 978: ðộ phóng xạ của lượng Radon nói trên lúc ñầu và sau thời gian trên 
 A. H0 = 7,7.10
5Ci; H = 13,6.105Ci B. H0 = 7,7.10
5Ci; H = 16,3.105Ci 
 C. H0 = 7,7.10
5Ci; H = 1,36.105Ci D. H0 = 7,7.10
5Ci; H = 3,16.105Ci 
Câu 979: 23892U sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β thì biến thành 
206
82Pb 
 A. 6α , 8 β − B. 8α , 6 β + C. 8α , 6 β − D. 6α , 8 β + 
 Dùng ñề bài ñể trả lời cho các câu 981, 982 và 983 
 ðồng vị 2411Na là chất phóng xạ β
− tạo thành ñồng vị của Magiê. Mẫu 2411Na có khối 
lượng ban ñầu m0 = 0,24g. Sau 105 giờ, ñộ phóng xạ của nó giảm ñi 128lần 
Câu 981: ðồng vị của Magiê là 
 A. 2512Mg B. 
23
12Mg C. 
24
12Mg D. 
22
12Mg 
Câu 982: Tìm chu kì bán rã và ñộ phóng xạ ban ñầu của mẫu ra ñơn vị Bq 
 A. T = 1,5 giờ, H0 = 0,77.10
17Bq B. T = 15 giờ, H0 = 7,7.10
17Bq 
 C. T = 1,5 giờ, H0 = 7,7.10
17Bq D. T = 15 giờ, H0 = 0,77.10
17Bq 
Câu 983: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ 
 A. 0,21g B. 1,2g C. 2,1g D. 0,12g 
Câu 984: Hạt nhân 2411Na phân rã β
− và biến thành hạt nhân AZ X với chu kì bán rã là 15giờ. Lúc 
ñầu mẫu Natri là nguyên chất. Tại thời ñiểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng AZ X và khối 
lượng natri có trong mẫu là 0,75. Hãy tìm tuổi của mẫu natri 
 A. 1,212giờ B. 2,112giờ C. 12,12giờ D. 21,12 giờ 
Câu 985: Chất phóng xạ 210Po có chu kì bán rã T = 138 ngày. Tính gần ñúng khối lượng Poloni 
có ñộ phóng xạ 1Ci. Sau 9 tháng thì ñộ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu? 
 A. m0 = 0,223mg; H = 0,25Ci B. m0 = 2,23mg; H = 2,5Ci 
 C. m0 = 0,223mg; H = 2,5Ci D. m0 = 2,23mg; H = 0,25Ci 
Câu 986: Chọn câu ñúng. Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng ñộ phóng xạ β − của nó bằng 
0,77lần ñộ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. ðồng vị C14 có chu kì bán 
rã T = 5600 năm 
 A. 1200 năm B. 21000 năm C. 2100 năm D. 12000 năm 
Câu 987: Chọn câu ñúng. Chất phóng xạ 13153 I sau 24 ngày thì ñộ phóng xạ giảm bớt 7,5% lúc 
ñầu có 10g iôt. Tính ñộ phóng xạ của lượng iôt này vào thời ñiểm t = 24 ngày 
 A. 5,758.1014Bq B. 5,758.1015Bq C. 7,558.1014Bq D. 7,558.1015Bq 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 91 
Câu 988: Chọn câu ñúng. Chất phóng xạ 21082Po có chu kì bán rã 138 ngày. Tính khối lượng 
Poloni có ñộ phóng xạ là 1Ci 
 A. 0,222mg B. 2,22mg C. 22,2mg D. 222mg 
Câu 989: Chọn câu ñúng. Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân 
 D + T → α + n 
 Hay 2 3 4 11 1 2 0H H He n+ → + 
 Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He ñược tạo thành do vụ nổ. Biết mD = 2,0136u; 
mT=3,016u, mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u 
 A. 174,06.1010J B. 174,06.109J C. 17,406.109J D. 17,4.108J 
 Câu 990: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 21D có khối lượng 2,0136u. Cho mp = 1,0078u, 
mn = 1,0087u. 
 A. 0,27MeV B. 2,7MeV C. 0,72MeV D. 7,2MeV 
Câu 991: Một proton có vận tốc v
r
 bắn vào nhân bia ñứng yên 73Li . Phản ứng tạo ra 2 hạt giống 
hệt nhau mX bay ra với vận tốc có ñộ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một 
góc 600. Giá trị v’ là 
 A. 
.
' X
p
m v
v
m
= B. 
3 .
' p
X
m v
v
m
= C. 
.
' p
X
m v
v
m
= D. 
3 .
' X
p
m v
v
m
= 
Câu 992: Chọn câu ñúng. Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA ñang ñứng yên, phân rã thành hạt 
nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα có vận tốc Bv
r
 và vα
r
. A → B α+ . Xác ñịnh 
hướng và trị số vận tốc của các hạt phân rã 
A. cùng phương, cùng chiều, ñộ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. 
B. Cùng phương, ngược chiều, ñộ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng 
C. cùng phương, cùng chiều, ñộ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng 
D. cùng phương, ngược chiều, ñộ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng 
câu 993: Khi bắn phá hạt nhân 147N bằng các hạt α có phương trình phản ứng sau 
 14 4 18 17 17 2 9 8 1N He F O H+ → → + . Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu 
vào bao nhiêu. Cho mN = 13,999275u; 4,001506m uα = , mo = 16,994746u; mp = 1,007276u 
 A. 115,57MeV B. 11,559MeV C. 1,1559MeV D. 0,11559MeV 
Câu 994: Hạt α có ñộng năng 3,51K MeVα = bay ñến ñập vào hạt nhân Nhôm ñứng yên gây ra 
phản ứng 27 3013 15Al p Xα + → + . Giả sử hai hạt sinh ra có cùng ñộng năng. Tím vận tốc của hạt 
nhân photpho và hạt nhân X. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10-13J. Có thể lấy gần 
ñúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối mp = 30u và mX = 1u 
 A. Vp = 7,1.10
6m/s; VX = 3,9.10
6m/s B. Vp = 1,7.10
5m/s; VX = 9,3.10
5m/s 
 C. Vp = 7,1.10
5m/s; VX = 3,9.10
5m/s D. Vp = 1,7.10
6m/s; VX = 9,3.10
6m/s 
Câu 995: Hạt nhân triti và dơtơri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và nơtron. 
Cho biết ñộ hụt khối của hạt nhân 0,087 ; 0,0024 ; 0,0305T D Hem u m u m u∆ = ∆ = ∆ = 
 A. 18,06MeV B. 1,806MeV C. 0,1806MeV D. 8,106MeV 
Câu 996: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghĩ của 1kg chất bất kì và so sánh 
với năng suất tỏa nhiệt của xăng lấy bằng Q = 45.106J/kg 
 A. 
16 2210 10
;
9 405
E
E J
Q
− −
= = lần B. 16 99.10 ; 2.10
E
E J
Q
= = lần 
 C. 
16
2210 ; 405.10
9
E
E J
Q
= = lần D. 83.10 ; 6,7
E
E J
Q
= = lần 
Câu 997: Tính ra MeV/c2: 
 Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí 
 92 
- ðơn vị khối lượng nguyên tử u = 1,66.10-27kg 
- Khối lượng của proton mp =1,0073u 
 A. 0,933MeV/c2; 0,9398MeV/c2 B. 9,33MeV/c2; 9,398MeV/c2 
 C. 93,3MeV/c2; 93,98MeV/c2 D. 933MeV/c2; 939,8MeV/c2 
Câu 999: Hạt α có khối lượng 4,0015u. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol 
hêli. Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u 
 A. 25' 17,1.10E MeV∆ = B. 25' 1,71.10E MeV∆ = 
 C. 25' 71,1.10E MeV∆ = D. 25' 7,11.10E MeV∆ = 
Câu 1000: Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt α : 27 3013 15Al P nα + → + biết 4,0015m uα = ; 
mn = 1,0087u; mAl = 26,974u; mP = 29,97u. Tính ñộng năng tối thiểu của hạt α ñể phản ứng có 
thể xảy ra 
 A. 0, 298016E MeV∆ = B. 0,928016E MeV∆ = 
 C. 2,98016E MeV∆ = D. 29,8016E MeV∆ = 

Tài liệu đính kèm:

  • pdf1000 CÂU HỎI TN LT ĐH & CĐ - VẬT LÝ (1).pdf