Công thức giải nhanh toán Hoá vô cơ

Công thức giải nhanh toán Hoá vô cơ

VD: Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 0,896 lit H2 (đktc). Cô cạn dung dịch ta được m (g) muối khan. Giá trị của m là:

A. 4,29 g B. 2,87 g C. 3,19 g D. 3,87 g

pdf 7 trang Người đăng kidphuong Ngày đăng 16/06/2016 Lượt xem 898Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Công thức giải nhanh toán Hoá vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liu luyn thi ð
i Hc Ch ñ : Các công thc gii nhanh toán khó hóa hc 
Gv: Nguyeãn Ñaïi Luaân 1 Năm học 2010-2011 
CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN HOÁ VÔ CƠ 
Coppyrighi©:  ndailuan/ 
I. DẠNG 1. Kim loại (R) tác dụng với HCl, H2SO4 tạo muối và giải phóng H2 
1. CÔNG THỨC 1. Kim loại + HCl →Muối clorua + H2 
2clorua KL H
m m 71.n= +pöùmuoái (1)* 
VD: Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu ñược 0,896 lit H2 (ñktc). Cô cạn 
dung dịch ta ñược m (g) muối khan. Giá trị của m là: 
 A. 4,29 g B. 2,87 g C. 3,19 g D. 3,87 g 
2. CÔNG THỨC 2. Kim loại + H 2SO4 lo ãng →Muối sunfat + H2 
2sunfat KL H
m m 96.n= +pöùmuoái (2)* 
VD: Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 4 kim loại Mg, Fe, Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu ñược dung dịch X. 
Cô cạn dung dịch X ñược 20,74g muối khan. Thể tích khí H2 sinh ra (ở ñktc) là: 
 A. 3,360 lít B. 4,27 lít C. 3,584 lít D. 4,480 lít 
II. DẠNG 2. Kim loại tác dụng với dd H2SO4 ñặc 
 R + H2SO4 → R 2(SO4)n + sản phẩm k hử 
x
S (S, SO2, H2S) + H 2O 
1. CÔNG THỨC 3. Cách tìm sản phẩm khử: 
∑ e
Cho
= 6n + 2.n +8n
S SO H S
2 2
 (3) 
VD: Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl dư thu ñược 2,688 lít khí ñktc . Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai 
trên tác dụng hết với dd H2SO4 ñặc nóng thu ñược 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do sự khử của S
+6 Xác ñịnh sp 
duy nhất ñó 
A. H2S B. SO2 C. H2 D. Không tìm ñược 
2. CÔNG THỨC 4. Cách tìm khối lượng muối: 
96
H
m = m + (3.n +n +4n ).KL S SO S
2 2
pöùmuoái
 (4)* 
VD: Hoà tan hết 16,3g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 ñặc, nóng thu ñược 0,55mol SO2. Cô 
cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu ñược là 
A. 69,1g B. 96,1g C. 61,9g D. 91,6g 
3. CÔNG THỨC 5. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng: 
=
2 4
VD : n 4n + 2.n +5n
H SO S SO H S2 2
 (5 ) 
VD: Hoà tan hết m hỗn hợp kim loại gồm Fe, ,Zn, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 ñặc, nóng thu ñược 4,48 lít hỗn hợp 
hai khí SO2 và H2S có tỉ khối hơi với H2 = 24,5. Số mol H2SO4 tham gia phản ứng là bao nhiêu? 
A. 0,1mol B. 0,6 mol C. 0,7 mol D. 0,66 mol 
III. DẠNG 3. Kim loại tác dụng với dd HNO3 
 R + HNO3 → R(NO3)n + sản phẩm khử 
x
N (N O, NO2, N2, N2O , NH 4N O3) + H2O. 
1. CÔNG THỨC 6. Cách tìm sản phẩm khử: 
∑ e
Cho
= 3n +1.n +10n + 8n + 8n
NNO NO N O NH NO
2 42 2 3
 (6) 
VD: Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp Zn, Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu ñược 0,896 lít một sản shẩm 
khử X duy nhất chứa nitơ (ño ở ñktc). X là: 
 A . N2O B. N2 C. NO D. NO 2 
2. CÔNG THỨC 7. Cách tìm khối lượng muối: 
m = m + (3.n +n +8n +10n +8n ).62KL NNO NO N O NH NO22 2 4 3
pöùmuoái
 (7 )* 
VD: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd HNO3 thu ñược 5,376 lít hỗn 
hợp hai khí NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 . Tính khối lượng muối thu ñược sau phản ứng . 
 A. 68,2 g B. 38,2g C. 48,2 g D. 58,2 g 
3. CÔNG THỨC 8. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng: 
=
3
n 4n + 2.n + 12n +10n + 10nNHNO NO NO N O NH NO22 2 4 3
 (8) 
Tài liu luyn thi ð
i Hc Ch ñ : Các công thc gii nhanh toán khó hóa hc 
Gv: Nguyeãn Ñaïi Luaân 2 Năm học 2010-2011 
VD: Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc phản ứng thu ñược hỗn hợp khí Y 
(gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O). Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Số mol HNO3 ñã phản 
ứng là: 
A. 0,75 mol. B. 0,9 mol. C. 1,05 mol. D. 1 ,2 mol. 
IV. DẠNG 4: Toán Oxi hoá 2 lần: 
1. CÔNG THỨC 9. 
Fe + O2  hỗn hợp A (Fe O, Fe 2O3, Fe 3O4, Fe dư) 
+→3HNO Fe (NO3)3 + SPK + H2O 
Ho ặc: Fe + O2  hỗn hợp A (FeO, Fe 2O 3, Fe 3O 4, Fe dư) 
+→2 4H SO Fe 2(SO4)3 + SPK + H 2O 
22 2 4 3
m = 0,7.m + 5,6.(3.n + n + 8n +10n +8n )Fe NNO NO N O NH NOhh oxit (9) * 
2 2
m = 0,7.m + 5,6.(2.n +8n +6n )Fe SO H S Shh oxit 
VD 1 . Nung m gam bột sắt trong oxi, thu ñược 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung 
dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở ñktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56 
A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32. 
VD 2 . Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), 
thu ñược 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu ñược m 
gam muối khan. Giá trị của m là 
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36. 
* Cu + O2 → hỗ n hợp A (CuO , Cu2O , Cu dư) 
+→3HNO C u(NO3)2 + SPK + H2O 
Ho ặc: C u + O2 → hỗ n hợp A (C uO, Cu2O, Cu dư)
+→2 4H SO C uSO 4 + SPK + H2O. 
22 2 4 3
m = 0,8.m + 6,4.(3.n + n +8n +10n +8n )NCu NO NO N O NH NOhh oxit (10)* 
2 2
m = 0,8.m + 5,6.(2.n +8n +6n )
Cu SO H S Shh oxit
VD : Nung m gam bột Cu trong oxi thu ñược 24,8g hỗn hợ p chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O.Hoà tan hoàn 
toàn X trong H2SO4 ñặc nóng thu ñược 4,48 lít SO2 (ñktc) duy nhất. Vậy giá trị của m là 
 A. 9,6g B. 14,72g C. 21,12g D. 22,4g 
V. DẠNG 5. Muối tác dụng với axit 
1. CÔNG THỨC 11. Muối cacbo nat + ddHCl →Muối clo rua + CO 2 + H2O 
2CO
m m +11.n=muoái clorua muoái cacbonat (11)* 
VD . Nung m (g) hỗn hợp X gồm 2 muối carbonat trung tính của 2 kim loại A và B ñều có hóa trị 2. Sau một 
thờ i gian thu ñược 3,36 lit CO2 (ñkc) còn lại hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư, 
thì thu ñược ddC và khí D. Phần dung dịch C cô cạn thu 32,5g hỗn hợp muối khan. Cho khí D thoát ra hấp 
thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 dư thu ñược 15g kết tủa. Tính m. 
A. 22,9 g B. 29,2 g C. 32,4 g D. 42,3 g 
2. CÔNG THỨC 12. Muố i cacbo nat + H2SO 4 loãng → Muố i sunfat + C O2 + H2O 
2CO
m m +36.n=muoái sunfat muoái cacbonat (12 )* 
VD . Cho 115 gam hỗn hợp gồm XCO3, Y2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thấy thoát ra 22,4 lit CO2 
(ñktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch thu ñược là 
 A. 152g B. 151 g C. 163 g D. 141 g 
3. CÔNG THỨC 13. Muối sunfit + ddHC l →Muố i clo rua + SO2 + H 2O 
2SO
m m 9.n= −muoái clorua muoái sunfit (13) 
4. CÔNG THỨC 14. Muố i sunfit + ddH 2SO4 lo ãng →Muối sunfat + SO 2 + H2O 
2SO
m m 16.n= +muoái sunfat muo ái sunf it (14)* 
VI. DẠNG 6. Oxit tác dụng với axit tạo muối + H2O 
* Chú ý : Ta có thể xem phản ứng như sau: [O2-]+ 2[H+]→ H2O 
Tài liu luyn thi ð
i Hc Ch ñ : Các công thc gii nhanh toán khó hóa hc 
Gv: Nguyeãn Ñaïi Luaân 3 Năm học 2010-2011 
⇒ + 2O/oxit O/H OH
n =2.n =2.n * 
VD . ðể hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong ñó số mol FeO bằng số mol 
Fe2O3), cần dùng vừa ñủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là 
A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16. 
1. CÔNG THỨC 15. Oxit + ddH 2SO4 lo ãng →Muối sunfat + H2O 
2 4oxit H SO
m m +80.n=muoái sunfat (15)* 
VD . Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, Z nO trong 500 ml H2SO4 0,1 M (vừa ñủ). Sau 
phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu ñược khi cô cạn dung dịch có khối lượng là 
A. 6,81 g B. 4,81 g C. 3,81 g D. 5,81 g 
2. CÔNG THỨC 16. Oxit + ddHCl→Muối clorua + H2O 
2oxit H O oxit HCl
m m +55.n =m +27,5.n=muoái clorua (16 ) 
VII. DẠNG 7. Oxit tác dụng với chất khử (kim loại R sau Al) 
 TH 1. Oxit + CO : PTHH TQ: RxOy + yCO → xR + yCO2 (1) 
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + CO → CO2. Suy ra : mKL = moxit – m[O]oxit 
 TH 2. O xit + H 2 : PTHH TQ: RxOy + yH2 → xR + yH2O (2) 
Chú ý : Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + H2→ H2O. Suy ra : mKL = moxit – m[O]oxit 
 TH 3. Oxit + Al (phản ứng nhiệ t nhôm) : PTHH TQ: 3RxOy + 2yAl→ 3xR + yAl2O3 (3) 
Chú ý : Phản ứng (3) có thể viết gọn như sau: 3[O]oxit + 2Al→ Al2O3. Suy ra : mKL = moxit – m[O]oxit 
VẬY cả 3 trường hợp có CT: 
= = 
2 2 2
2
[O]/oxit CO H CO H O
KL oxit [O]/oxit oxit CO oxit H O 
n = n = n = n =n
m = m - m m - 16.n m - 16.n
 (17) 
VD 1 . ðể khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợ p Fe, FeO , Fe2O3, Fe3O4 cần vừa ñủ 2,24 lít CO(ñktc). Khối lượng Fe thu 
ñược sau phản ứng là: 
A. 15g. B. 16g. C. 18g. D. 15,3g. 
VD 2 . Cho V lít hỗn hợp khí (ở ñktc) gồm CO và H2 phản ứ ng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và 
Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của 
V là 
A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560. 
VD 3 . Dẫn từ từ V lít khí CO (ở ñktc) ñ i qua một ống sứ ñựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở 
nhiệt ñộ cao). Sau khi các phản ứ ng xảy ra hoàn toàn, thu ñược khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư 
dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là 
A.1,12 B.0,896 C.0,448 D.0,224 
VIII. DẠNG 8. Hòa tan kim loại kiềm, kiềm thổ vào nước → dd kiềm + H2 ↑: 
 Ta có pt ion sau: H2 → OH
- + ½ H 2. Cho dd kiề m + ax it: H
+ + OH - → H 2O 
- - + -
2 pu tao ra
H Ran KLOH OH H OH
n = 2n ; m = m +m ; n = n (18) 
VD 1: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu ñược dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở ñktc). Thể tích dung 
dịch axit H2SO4 2M cần dùng ñể trung hoà dung dịch X là 
A. 150 ml. B. 75 ml. C. 60 ml. D. 30 ml. 
VD 2: Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước ñược dung dịch A và có 1,12 lít 
H2 bay ra (ñktc). Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch A. 
khối lượng kết tủa thu ñược là 
A. 0,78 gam. B. 1,56 gam. C. 0,81 gam. D. 2,34 gam. 
IX. DẠNG 9. Tính Kết tủa, chất cần thêm vào ñể ñạt lượng kết tủa theo yêu cầu: 
1. CÔNG THỨC 19: OH - cho vào dung dịch A l3+, kế t tủa . D ạng này ph ải có hai kế t quả 
3
OH
OH Al
n 3.n
n 4.n n
−
− +
↓
↓
 =

= −
 (19) 
Tài liu luyn thi ð
i Hc Ch ñ : Các công thc gii nhanh toán khó hóa hc 
Gv: Nguyeãn Ñaïi Luaân 4 Năm học 2010-2011 
VD 1 : Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra ñược 0,78 gam kết tủa. Nồng ñộ 
mol của NaOH ñã dùng là?(Na=23;Al=27;S=32;O=16) 
A. 1,2M B. 2,8M C. 1,2 M và 4M D. 1,2M hoặc 2,8M 
VD 2 . Rót 100ml dd NaOH vào 200ml dd AlCl3 0,2M. Lấy kết tủa sấy khô rồi nung ñến khối lượng không 
ñổi, thu ñược 1,53g chất rắn. N ồng ñộ mol/l của dung dịch NaOH có thể là: 
A. 1M hay 1,3M B.0,9M hay 1,3M C.0,9M hay 1,1M D. Cả A,B,C ñều sai 
2. CÔNG THỨC 19’: Tính thể tích dung dịch HCl cần td dung dịch N a[Al(OH)4] (hoặc N aAlO2). Dạng 
này phải có hai kết quả 
↓
↓ ↓
+
+ - -
4 2
H
H [Al(OH)] AlO
n = n
n = 4n - 3n = 4n - 3n
 ( 19’) 
VD . Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2. Khi kết tủa thu ñược là 0,08 mol thì 
số mol HC l ñã dùng là : 
A. 0,08 mol hoặc 0,16 mol B. 0,16 mol C. 0,26 mol D. 0,18 mol hoặc 0,26 mol 
3. CÔNG THỨC 20: Tính lượng CO 32- ( kế t tủa) khi cho CO 2 vào dung dịch bazơ: 
2
23
COCO OH
n n n− −= − ( 20) 
 (rồi so sánh vớ i 2Can + hoặc 2Ban + ñể xem chất nào phản ứ ng hết. 
VD 1 : Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,02M , hấp thụ 0,5 mol khí CO2 vào 500 ml dung dịch A thu 
ñược kết tủa có khối lượng? 
A. 10g B. 12g C. 20g D. 28g 
VD 2 . Cho 6,72 lit khí CO2 (ñktc) vào 380 ml dd NaOH 1M, thu ñược dd A. Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào 
dd A ñược m gam kết tủa. Gía trị m bằng: 
A. 19,7g B. 15, C. 59,1g D.55,16g 
4. CÔNG THỨC 20’: Tính CO2 v ào dung dịch bazơ ñược kết tủa: Dạng này phải có hai kết quả. 
↓
↓
2
-
2
CO
CO OH
n = n
n = n -3n
 (20’) 
VD 1 : Dẫn V lít CO2 (ñkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản ứng thu ñược 10g kết tủa. Vậy V bằng: 
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Cả A, C ñều ñúng 
VD 2 : Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)2 ñược 2gam kết tủa. C hỉ ra gía trị x? 
A. 0,02mol và 0,04 mol B. 0,02mol và 0,05 mol C. 0,01mol và 0,03 mol D. 0,03mol và 0,04 mol 
CÔNG THỨC GIẢI NHANH HOÁ HỮU CƠ 
1. Công thức tính số ñồng phân ancol ñơn chức no , mạch hở : Cn H2n+2O2 
Số ñồng phân Cn H2n+2O2 = 2n- 2 ( 1 < n < 6 ) 
Ví dụ : Số ñồng phân của ancol có công thức phân tử là : 
 a. C3H8O = 23-2 = 2 b. C4H10O = 24-2 = 4 c. C5H12O = 25-2 = 8 
2. Công thức tính số ñồng phân anñe hit ñơn chức no , mạch hở : Cn H2nO 
 Số ñồng phân Cn H2nO = 2
n- 3
 ( 2 < n < 7 ) 
Ví dụ : Số ñồng phân của anñehit ñơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là : 
 a. C4H8O = 24-3 = 2 b. C5H10O = 25-3 = 4 c. C6H12O = 26-3 = 8 
3. Công thức tính số ñồng phân axit cacbox ylic ñơn chức no, mạch hở : C n H2nO 2 
 Số ñồng phân Cn H2nO2 = 2n- 3 ( 2 < n < 7 ) 
Ví dụ : Số ñồng phân của axit cacboxylic ñơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là : 
 a. C4H8O2 = 2
4-3 = 2 b. C5H10O2 = 2
5-3 = 4 c. C6H12O2 = 2
6-3 = 8 
4. Công thức tính số ñồng phân e ste ñơn chức no, mạch hở : Cn H2nO2 
 Số ñồng phân Cn H2nO2 = 2
n- 2
 ( 1 < n < 5 ) 
Ví dụ : Số ñồng phân của este ñơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là : 
 a. C2H4O2 = 22-2 = 1 b. C3H6O2 = 23-2 = 2 c. C4H8O2 = 24-2 = 4 
5. Công thức tính số ñồng phân e te ñơn chức no, mạch hở : C n H2n+2O 
 Số ñồng phân Cn H2n+2O = 
( 1).( 2)
2
n n− −
 ( 2 < n < 5 ) 
Tài liu luyn thi ð
i Hc Ch ñ : Các công thc gii nhanh toán khó hóa hc 
Gv: Nguyeãn Ñaïi Luaân 5 Năm học 2010-2011 
Ví dụ : Số ñồng phân của ete ñơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là : 
 a. C3H8O = 
2
)23).(13( −−
 = 1 b. C4H10O = 
2
)24).(14( −−
 = 3 
 c. C5H12O = 
2
)25).(15( −−
 = 6 
6. Công thức tính số ñồng phân xeto n ñơn chức no, mạch hở : C n H2nO 
 Số ñồng phân Cn H2nO = 
(n-2).(n-3)
2
 ( 3 < n < 7 ) 
Ví dụ : Số ñồng phân của xeton ñơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là : 
 a. C4H8O = 
2
)34).(24( −−
 = 1 b. C5H10O = 
2
)35).(25( −−
 = 3 
 c. C6H12O = 
2
)36).(26( −−
 = 6 
7. Công thức tính số ñồng phân amin ñơn chức no, mạch hở : C n H2n+3N 
 Số ñồng phân Cn H2n+3N = 2
n-1
 ( n < 5 ) 
Ví dụ : Số ñồng phân của anin ñơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là : 
 a. C2H7N = 22-1 = 1 b. C3H9N = 23-1 = 3 c. C4H12N = 24-1 = 6 
8. Công thức tính số trie ste ( triglixe rit ) tạo bởi glixe ro l v à hỗ n hợp n ax ít béo : 
 Số tri este = 
2 ( 1)
2
n n+
Ví dụ : ðun nóng hỗn hợp gồm glixerol với 2 axit béo là axit panmitic và axit stearic ( xúc tác H2SO4 ñặc) thì 
thu ñược bao nhiêu trieste ? 
 Số trieste = 
2
)12(2 2 +
 = 6 
9. Công thức tính số ñồng phân e te tạo bởi hỗ n hợp n anco l ñơn chức : 
 Số ete = 
( 1)
2
n n+
Ví dụ : ðun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol ñơn chức no với H2SO4 ñặc ở 1400c ñược hỗn hợp bao nhiêu ete ? 
 Số ete = 
2
)12(2 + = 3 
10. Công thức tính số C của ancol no, e te no ho ặc của ankan dựa v ào phản ứng cháy: 
 Số C của ancol no hoặc ankan = 2
2 2
CO
H O CO
n
n n−
 ( Với nH
2
O > n CO
2
) 
Ví dụ 1 : ðốt cháy một lượng ancol no ñơn chức A ñược 15,4 gam CO2 và 9,45 gam H2O . Tìm công thức 
phân tử của A ? 
 Số C của ancol no = 
22
2
COOH
CO
nn
n
−
 = 
35,0525,0
35,0
−
 = 2. Vậy A có công thức phân tử là C2H6O 
Ví dụ 2 : ðốt cháy hoàn toàn một lượng hiñrocacbon A thu ñược 26,4 gam CO2 và 16,2 gam H2O . Tìm công 
thức phân tử của A ? ( Với nH
2
O = 0,7 mol > n CO
2
= 0,6 mol ) => A là ankan 
 Số C của ankan = 
22
2
COOH
CO
nn
n
−
 = 
6,07,0
6,0
−
 = 6 
Vậy A có công thức phân tử là C6H14 
11. Công thức tính khối lượng anco l ñơn chức no ho ặc hỗn hợp ankan ñơn chức notheo k hố i lượng C O2 
và khối lượng H2O : 
 mancol = mH 2 O - 
2
11
CO
m
Ví dụ : Khi ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức no, mạch hở thu ñược 2,24 lít CO2 ( ñktc ) 
và 7,2 gam H2O. Tính khối lượng của ancol ? 
Tài liu luyn thi ð
i Hc Ch ñ : Các công thc gii nhanh toán khó hóa hc 
Gv: Nguyeãn Ñaïi Luaân 6 Năm học 2010-2011 
mancol = mH
2
O - 
11
2CO
m
 = 7,2 - 
11
4,4
 = 6,8 
12. Công thức tính số ñi, tri, te tra..n pe ptit tố i ña tạo bởi hỗ n hợp gồm x amino axit k hác nhau : 
 Số n peptitmax = xn 
Ví dụ: Có tối ña bao nhiêu ñipeptit, tripeptit thu ñược từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là glyxin và alanin ? 
 Số ñipeptit = 22 = 4 Số tripeptit = 23 = 8 
13. Công thức tính khố i lượng amino ax it A( chứ a n nhóm -NH2 và m nhó m – COOH ) khi cho amino 
axit n ày v ào ddịch chứa a mo l HCl, sau ñó cho ddịch sau phản ứng tác dụng vừa ñủ với b mol NaOH. 
 mA = M A 
b a
m
−
Ví dụ : Cho m gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl . Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa ñủ với 
0,5 mol NaOH. Tìm m ? ( Mglyxin = 75 ) 
 m = 75
1
3,05,0 −
= 15 gam 
14. Công thức tính khố i lượng amino ax it A( chứ a n nhóm -NH2 và m nhó m – COOH ) khi cho amino 
axit n ày v ào dung dịch chứa a mol NaO H, sau ñó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa ñủ với b 
mo l HC l. 
 mA = M A 
b a
n
−
Ví dụ : Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH . Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa ñủ 
với 0,575 mol HC l . Tìm m ? ( Malanin = 89 ) 
mA = 89 
1
375,0575,0 −
 = 17,8 gam 
15. Công thức xác ñịnh công thức phân tử của mộ t anke n dựa v ào phân tử khối của hỗn 
hợp anken v à H2 trước và sau khi dẫn qua bộ t Ni nung nóng. 
 Anken ( M 1) + H2  →
ctNi
o
, A (M 2) ( phản ứng hiñro hóa anke n hoàn toàn ) 
Số n của anken (CnH2n ) = 2 1
2 1
( 2)
14( )
M M
M M
−
−
Ví dụ : Cho X là hỗn hợp gồm olefin M và H2 , có tỉ khối hơi so vớ i H2 là 5 . Dẫn X qua bột N i nung nóng ñể 
phản ứng xãy ra hoàn toàn ñược hỗn hợp hơi Y có tỉ khối so vớ i H2 là 6,25 . 
Xác ñ ịnh công thức phân tử của M. 
 M1= 10 và M2 = 12,5 
 Ta có : n = 
)105,12(14
10)25,12(
−
−
 = 3 . M có công thức phân tử là C3H6 
16. Công thức xác ñịnh cô ng thức phân tử của một ankin dựa vào phân tử k hố i của hỗn hợp ank in và 
H2 trước v à sau k hi dẫn qua bộ t Ni nung nóng. 
 Ank in ( M 1) + H2  →
ctNi
o
, A (M 2) ( phản ứng hiñro hó a ankin ho àn to àn ) 
Số n của ankin (CnH2n-2 ) = 2 1
2 1
2( 2)
14( )
M M
M M
−
−
17. Công thức tính hiệ u suất phản ứng hiñro hó a anke n. 
 H% = 2- 2
Mx
My
18. Công thức tính hiệ u suất phản ứng hiñro hó a anñe hit no ñơn chức. 
 H% = 2- 2
Mx
My
19. Công thức tính % ankan A th am g ia ph ản ứng tách. 
 %A = A
X
M
M
 - 1 
20. Công thức xác ñịnh ph ân tử ankan A dựa v ào phản ứng tách. 
Tài liu luyn thi ð
i Hc Ch ñ : Các công thc gii nhanh toán khó hóa hc 
Gv: Nguyeãn Ñaïi Luaân 7 Năm học 2010-2011 
 MA = 
hhX
X
A
V
M
V
Coppyrighi©:  

Tài liệu đính kèm:

  • pdfCong thuc giai nhanh toan hoa hoc.pdf