Bài tập tổng hợp Hình học phẳng

Bài tập tổng hợp Hình học phẳng

BT1. Cho đường thẳng d không cắt đường tròn (C) tâm I và bán kính R.

a) Tìm điểm M ( C ) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d là nhỏ nhất

b) Tìm điểm N (C ) sao cho khoảng cách từ N đến đường thẳng d là lớn nhất

c) Tìm điểm E d sao cho khoảng cách EI là nhỏ nhất.

d) Viết phương trình đường thẳng ∆ sao cho ∆ vuông góc với d và ∆ cắt (C) tại hai điểm A, B sao

cho AB lớn nhất

pdf 11 trang Người đăng ngochoa2017 Ngày đăng 03/02/2018 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tổng hợp Hình học phẳng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 1 - 
BÀI TẬP TỔNG HỢP HÌNH HỌC PHẲNG 
BT1. Cho đường thẳng d không cắt đường tròn (C) tâm I và bán kính R. 
a) Tìm điểm ( )M C∈ sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d là nhỏ nhất 
b) Tìm điểm ( )N C∈ sao cho khoảng cách từ N đến đường thẳng d là lớn nhất 
c) Tìm điểm E d∈ sao cho khoảng cách EI là nhỏ nhất. 
d) Viết phương trình đường thẳng ∆ sao cho ∆ vuông góc với d và ∆ cắt (C) tại hai điểm A, B sao 
cho AB lớn nhất. 
e) Viết phương trình đường thẳng ∆ sao cho ∆ song song với d và ∆ cắt (C) tại hai điểm A, B sao 
cho AB lớn nhất. 
f) Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm I lên đường thẳng d. Tọa độ điểm H? 
g) Gọi M là điểm thuộc d. Hai tiếp tuyến qua M tiếp xúc với (C) tại hai điểm A, B. Tìm tọa độ của M 
để tứ giác MAIB là hình vuông. 
h) Gọi M là điểm thuộc d. Hai tiếp tuyến qua M tiếp xúc với (C) tại hai điểm A, B. Tìm tọa độ của M 
để tam giác ABM là tam giác đều. 
i) Gọi M là điểm thuộc d. Hai tiếp tuyến qua M tiếp xúc với (C) tại hai điểm A, B. Tìm tọa độ của M 
để tứ giác MAIB có diện tích bằng  
j) Gọi M là điểm thuộc d. Hai tiếp tuyến qua M tiếp xúc với (C) tại hai điểm A, B. Tìm tọa độ của M 
để tứ giác MAIB có chu vi bằng  
BT2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 0x y∆ + + = và đường tròn 
( ) 2 2C : 4 2 0x y x y+ − − = . Gọi I là tâm của ( )C , M là điểm thuộc ∆ . Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và 
MB đến ( )C (A và B là các tiếp điểm). 
a) Tìm tọa độ của điểm M để tứ giác MAIB có diện tích bằng 10. 
b) Tìm tọa độ của điểm M để tam giác MAB là tam giác đều. 
c) Tìm tọa độ của điểm M để tam giác MAB là tam giác vuông. 
d) Tìm tọa độ của điểm M để tứ giác MAIB có chu vi bằng 6 5 . 
e) Tìm tọa độ của điểm M để tam giác IAB là tam giác đều. 
f) Tìm tọa độ của điểm M để tam giác IAB là tam giác vuông. 
g) Tìm tọa độ của điểm M để tam giác IAB có diện tích lớn nhất. 
BT3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2C : 2 6 6 0x y x y+ − − + = và điểm ( )M 3;1− . 
Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến ( )C (A và B là các tiếp điểm). Viết phương trình đường thẳng 
AB. 
BT4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2C : 2 6 6 0x y x y+ − − + = có tâm là I và điểm 
( )M 3;1− . Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với IM và cắt đường tròn tại hai điểm A, B sao 
cho AB 2 3= . 
? Nêu PP viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng (đường tròn ngoại tiếp tam 
giác) 
BT5. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường hai đường thẳng 1 : 2 0d x y+ − = và 2 : 8 0d x y+ − = , điểm 
( )M 2;2 . Tìm tọa độ điểm 1A d∈ và 2B d∈ sao cho tam giác MAB vuông cân tại M. 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 2 - 
BT6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết hình chiếu vuông góc của điểm C trên đường 
thẳng AB là điểm ( )H 1; 1− − , đường phân giác trong của góc A có phương trình 2 0x y− + = và đường 
cao kẻ từ B có phương trình 4 3 1 0x y+ − = . Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác A, B, C. 
BT7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2C : 4 4 6 0x y x y+ + + + = có tâm là I và đường 
thẳng : 2 3 0x my m∆ + − + = . Tìm m để đường thẳng ∆ cắt ( )C tại hai điểm A và B sao cho diện tích 
tam giác IAB lớn nhất. 
BT8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm ( )I 6;2 là giao điểm của hai 
đường chéo AC và BD. Điểm ( )M 1;5 thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường 
thẳng : 5 0x y∆ + − = . Viết phương trình đường thẳng AB. 
BT9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 16C : 4 0
5
x y x+ − + = và hai đường thẳng 
1 : 0x y∆ − = , 2 : 7 0x y∆ − = . Đường tròn ( )1C tiếp xúc với hai đường thẳng 1 2,∆ ∆ và có tâm thuộc 
đường tròn ( )C . Viết phương trình đường tròn ( )1C . 
BT10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A biết ( )A 1;4− và hai đỉnh còn lại thuộc 
đường thẳng : 4 0x y∆ − − = , diện tích tam giác ABC bằng 18. Tìm độ các đỉnh B và C. 
BT11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( )M 2;0 là trung điểm của cạnh AB. Đường 
trung tuyến qua đỉnh A có phương trình 7 2 3 0x y− − = và đường cao qua đỉnh A có phương trình là 
6 4 0x y− − = . Viết phương trình đường thẳng AC. 
BT12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2C : 2 0x y x+ − = có tâm là I. Tìm tọa độ điểm 
M thuộc ( )C sao cho  0IMO 30= (O là gốc tọa độ) 
BT13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A, đường thẳng BC có phương trình 
là 3. 3 0x y− − = , đỉnh A và B thuộc trục hoành, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 2. 
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. 
BT14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm 1I ;0
2
 
 
 
 là giao điểm của hai 
đường chéo AC và BD, phương trình đường thẳng AB : 2 2 0x y− + = và AB 2AD= . Tìm tọa độ các 
đỉnh của hình chữ nhật biết rằng đỉnh A có hoành độ âm. 
BT15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( )A 2;0 và ( )B 6;4 . Viết phương trình đường tròn 
( )C tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của ( )C đến điểm B bằng 5. 
BT16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 0d x y− = và 2 : 2 1 0d x y+ − = . Tìm tọa độ 
các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A thuộc 1d , đỉnh C thuộc 2d và các đỉnh B, D thuộc trục 
hoành. 
BT17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( )C 2;0 và elip ( )
2 2
E : 1
4 1
x y
+ = . Tìm tọa độ các điểm A, 
B thuộc ( )E , biết rằng hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành, tam giác ABC đều. 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 3 - 
BT18. Giải hệ phương trình 
( )( ) ( )
( ) ( ) ( )2 2 22
2 2 6 0
2 2 6
a b a b
a a b b
 − − + + =

− + = − + +
BT19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2C : 2 4 4 0x y x y+ − + − = và 
: 3 4 0d x y m− + = . Tìm m để trên d có duy nhất điểm P mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến PA, PB 
tới ( )C (A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác ABC đều. 
BT20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm 4G ;1
3
 
 
 
 và ( )M 1;1 là trung điểm 
của cạnh BC, đường cao BH : 7 0x y+ − = . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C. 
BT21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường cao AH : 6 0x y+ − = và G là trọng 
tâm của tam giác biết rằng : 2 1 0BG x y− + = và : 1 0CG x − = . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C. 
BT22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2C : 2 4 2 0x y x y+ − + + = . Đường tròn ( )C' có 
tâm ( )I' 5;1 cắt đường tròn ( )C tại hai điểm M, N sao cho MN 5= . Viết phương trình đường tròn 
( )C' . 
BT23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết rằng các đỉnh B và C 
thuộc đường thẳng : 7 31 0d x y+ − = , điểm 5N 1;
2
 
 
 
 thuộc đường thẳng AC, điểm ( )M 2; 3− thuộc 
đường thẳng AB. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. 
BT1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d) : 2x – y – 5 = 0 và 
đường tròn (C’): 2 2 20 50 0x y x+ − + = . Hãy viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C(1; 1). 
BT2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2
, A(2; –3), B(3; –2), trọng tâm 
của ∆ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y –8 = 0. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C. 
BT3. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x y
2 2
1
25 16
+ = . A, B là các điểm trên (E) sao cho: 
1AF BF2 8+ = , với F F1 2; là các tiêu điểm. Tính AF BF2 1+ . 
BT4. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua A(2; 1)− và tiếp xúc với các trục 
toạ độ. 
BT5. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2
, A(2;–3), B(3;–2). Tìm toạ độ 
điểm C, biết điểm C nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 4 = 0. 
BT6. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(−2, 0) và phương trình các cạnh 
AB, AC theo thứ tự là: 4x + y + 14 = 0; 02y5x2 =−+ . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C. 
BT7. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I( 1
2
; 0) . Đường thẳng chứa cạnh 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 4 - 
AB có phương trình x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D, biết đỉnh A có hoành độ âm . 
BT8. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; –2); P(2;0); Q(1;2) lần lượt 
thuộc cạnh AB, BC, CD, AD. Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông. 
BT9. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(0; 2) và đường thẳng d: x – 2y + 2 = 0. Tìm trên d hai 
điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC. 
BT10. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc trục 
tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600. 
BT11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình 2 21 2 9x y( ) ( )− + + = và đường 
thẳng d: x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến 
AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông. 
BT12. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;–3), B(3;–2), tam giác ABC có diện tích bằng 3
2
; 
trọng tâm G của ∆ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0. Tìm bán kính đường tròn nội tiếp ∆ ABC. 
BT13. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có phương trình d1: 1 0+ + =x y . 
Phương trình đường cao vẽ từ B là d2: 2 2 0− − =x y . Điểm M(2; 1) thuộc đường cao vẽ từ C. Viết phương trình 
các cạnh bên của tam giác ABC. 
BT14. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho Elip (E): 2 25 5+ =x y , Parabol 2( ) : 10=P x y . Hãy viết phương 
trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ( ) : 3 6 0∆ + − =x y , đồng thời tiếp xúc với trục hoành Ox và cát tuyến 
chung của Elip (E) với Parabol (P). 
BT15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x – 4y –2 = 0, 
cạnh BC song song với d, phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm của cạnh AC là M(1; 1). Tìm 
tọa độ các đỉnh A, B, C. 
BT16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC∆ có cạnh AC đi qua điểm M(0;– 1). Biết AB = 2AM, 
phương trình đường phân giác trong AD: x – y = 0, phương trình đường cao CH: 2x + y + 3 = 0. Tìm tọa độ các 
đỉnh của ABC∆ . 
BT17. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng (d1): 7 17 0− + =x y , (d2): 5 0+ − =x y . Viết 
phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với (d1), (d2) một tam giác cân tại giao điểm của (d1), (d2). 
BT18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 0). Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt 
hai đường thẳng (d1): x + y + 1 = 0, (d2): x – 2y + 2 = 0 lần lượt tại A, B sao cho MB = 3MA. 
BT19. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M(3;1). Viết phương trình đường thẳng d đi qua M cắt các 
tia Ox, Oy tại A và B sao cho (OA+3OB) nhỏ nhất. 
BT20. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 4 điểm A(1;0), B(–2;4), C(–1;4) ... nh tiếp tuyến với đường tròn (C), biết tiếp tuyến không đi qua gốc toạ độ và hợp với 
đường thẳng (d) một góc 045 . 
BT67. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x y2 2( 1) ( 2) 9− + + = và đường thẳng d: 
x y m 0+ + = . Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới 
đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông (B, C là hai tiếp điểm). 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 8 - 
BT68. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: x y 1 0− − = và hai đường tròn có phương trình:
 (C1): x y2 2( 3) ( 4) 8− + + = , (C2): x y2 2( 5) ( 4) 32+ + − = . Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d và 
tiếp xúc ngoài với (C1) và (C2). 
BT69. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(–1; 1) là trung điểm của cạnh BC, hai 
cạnh AB, AC lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x y 2 0+ − = và d2: x y2 6 3 0+ + = . Tìm toạ độ các đỉnh A, 
B, C. 
BT70. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; –3), B(3; –2), diện tích tam giác bằng 1,5 
và trọng tâm I nằm trên đường thẳng d: x y3 8 0− − = . Tìm toạ độ điểm C. 
BT71. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A 4 7;
5 5
 
 
 
 và phương trình hai đường phân 
giác trong BB′: x y2 1 0− − = và CC′: x y3 1 0+ − = . Chứng minh tam giác ABC vuông. 
BT72. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết các đỉnh A, B, C lần lượt 
nằm trên các đường thẳng d: x y 5 0+ − = , d1: x 1 0+ = , d2: y 2 0+ = . Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, biết BC = 
5 2 . 
BT73. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x y2 2 13+ = và (C2): x y2 2( 6) 25− + = . Gọi 
A là một giao điểm của (C1) và (C2) với yA > 0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và cắt (C1), (C2) theo 
hai dây cung có độ dài bằng nhau. 
BT74. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm   
 
I
9 3;
2 2
 và trung 
điểm M của cạnh AD là giao điểm của đường thẳng d: x y 3 0− − = với trục Ox. Xác định toạ độ của các điểm A, 
B, C, D biết yA > 0. 
BT75. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho phương trình hai cạnh của một tam giác là x y5 –2 6 0+ = và 
x y4 7 –21 0+ = . Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ 
O. 
BT76. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc trục tung 
sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600. 
BT77. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng d1: x y 1 0+ + = và d2: x y2 1 0− − = . Lập phương 
trình đường thẳng d đi qua M(1; 1) và cắt d1, d2 tương ứng tại A, B sao cho MA MB2 0+ =
  
. 
BT78. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x y x y2 2 2 2 3 0+ − − − = và điểm M(0; 2). Viết 
phương trình đường thẳng d qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB có độ dài ngắn nhất. 
BT79. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm O, bán kính R = 5 và điểm M(2; 6). Viết 
phương trình đường thẳng d qua M, cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho ∆OAB có diện tích lớn nhất. 
BT80. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh C(4; 3). Biết phương trình đường phân 
giác trong (AD): x y2 5 0+ − = , đường trung tuyến (AM): x y4 13 10 0+ − = . Tìm toạ độ đỉnh B. 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 9 - 
BT81. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x y
2 2
1
100 25
+ = . Tìm các điểm M ∈ (E) sao cho 
F MF 01 2 120= (F1, F2 là hai tiêu điểm của (E)). 
BT82. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x y2 2( 3) ( 4) 35− + − = và điểm A(5; 5). Tìm trên 
(C) hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A. 
BT83. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là 
điểm 
I(6; 2). Điểm M(1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆: x y 5 0+ − = . 
Viết phương trình đường thẳng AB. 
BT84. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x y x y2 2 4 4 6 0+ + + + = và đường thẳng ∆ có 
phương trình: x my m2 3 0+ − + = . Gọi I là tâm đường tròn (C). Tìm m để ∆ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B 
sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất. 
BT85. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) + + =C x y x2 2: 2 0 . Viết phương trình tiếp tuyến của 
( )C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30 . 
BT86. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) − − =d x y: 2 4 0 . Lập phương trình đường tròn 
tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d). 
BT87. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy). Lập phương trình đường thẳng qua ( )2;1M và tạo với các trục tọa 
độ một tam giác có diện tích bằng 4 . 
BT88. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy) , cho điểm 13;
2
M   
 
. Viết phương trình chính tắc của elip đi qua 
điểm M và nhận ( )1 3;0F − làm tiêu điểm. 
BT89. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có ( )A 3;6− , trực tâm ( )H 2;1 , trọng tâm 
G
4 7;
3 3
 
 
 
. Xác định toạ độ các đỉnh B và C. 
BT90. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x – 4y – 2 = 0, 
cạnh BC song song với d, phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm của cạnh AC là M(1; 1). Tìm 
toạ độ các đỉnh A, B, C. 
BT91. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm P( 7;8)− và hai đường thẳng 1 :2 5 3 0d x y+ + = ; 
2 :5 2 7 0d x y− − = cắt nhau tại A . Viết phương trình đường thẳng 3d đi qua P tạo với 1d , 2d thành tam giác cân 
tại A và có diện tích bằng 29
2
. 
BT92. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình đường thẳng (∆) đi qua gốc tọa độ và cắt đường tròn 
(C) có phương trình : 2 2 2 6 15 0x y x y+ − + − = thành một dây cung có độ dài bằng 8. 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 10 - 
BT93. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(5; 2). Phương trình đường trung trực cạnh 
BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. 
BT94. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng ∆ : 3 8 0x y+ + = , ' :3 4 10 0x y∆ − + = và điểm 
A(–2; 1). Viết phương trình đường tròn tâm thuộc đường thẳng ∆ , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆ ’ 
BT95. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng: d x y1 : 2 –3 0+ = , d x y2 : 3 4 5 0+ + = , 
d x y3 : 4 3 2 0+ + = . Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với d2 và d3. 
BT96. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng ( )d : 2 1 2 0x my+ + − = và đường tròn có 
phương trình 2 2( ) : 2 4 4 0+ − + − =C x y x y . Gọi I là tâm đường tròn ( )C . Tìm m sao cho ( )d cắt ( )C tại hai điểm 
phân biệt A và B. Với giá trị nào của m thì diện tích tam giác IAB lớn nhất và tính giá trị đó. 
BT97. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm E(–1; 0) và đường tròn (C): x y x y2 2 –8 –4 –16 0+ = . Viết 
phương trình đường thẳng đi qua điểm E cắt (C) theo dây cung MN có độ dài ngắn nhất. 
BT98. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, biết phương trình đường thẳng AB, BC 
lần lượt là: x y2 –5 0+ = và x y3 – 7 0+ = . Viết phương trình đường thẳng AC, biết rằng AC đi qua điểm F(1; 3)− . 
BT99. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elíp (E) có tiêu điểm thứ nhất là ( )3;0− và đi qua điểm 
M
4 331;
5
 
 
 
. Hãy xác định tọa độ các đỉnh của (E). 
BT100. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 7) và đường thẳng AB cắt trục Oy tại E 
sao cho AE EB2=
 
. Biết rằng tam giác AEC cân tại A và có trọng tâm là G 132;
3
 
 
 
. Viết phương trình cạnh BC. 
BT101. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; –2), đường cao CH x y: 1 0− + = , phân 
giác trong BN x y: 2 5 0+ + = . Tìm toạ độ các đỉnh B, C và tính diện tích tam giác ABC. 
BT102. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm 
của đường thẳng d x y1 : 3 0− − = và d x y2 : 6 0+ − = . Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox. 
Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật. 
BT103. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;-2). Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và cắt 
hai trục Ox, Oy tại B và C sao cho tam giác ABC cân. 
BT104. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1;-3); đường cao : 5 3 25 0BH x y+ − = , 
đường cao : 3 8 5 0CH x y+ − = . Viết phương trình đường thẳng BC. 
BT105. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1;-3); trung trực của cạnh AB có phương 
trình 3 2 4 0x y+ − = và ( )4; 2G − là trọng tâm giác ABC. Xác định tọa độ của B và C. 
BT106. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có 1 : 5 0B d x y∈ + + = và 2 : 2 7 0C d x y∈ + − = , 
trọng tâm ( )2;0G và ( )2;3A . Tìm tọa độ các đỉnh B, C của tam giác ABC. 
BT107. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng 1 : 1 0d x y− + = và 2 : 2 1 0d x y+ + = , điểm 
( )2;1M . Viết phương trình đường thẳng d cắt 1 2,d d tại A và B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com
Chỉ dùng cho HS có ý thức tự học 
Daukhacha.toan@gmail.com - 11 - 
BT108. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng 1 : 1 0d x y− + = và 2 : 2 1 0d x y+ + = , điểm 
( )2;1M . Viết phương trình đường thẳng d cắt 1 2,d d tại A và B sao cho 2.MA MB=
 
. 
BT109. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có ( )2; 7A − và trung tuyến : 3 11 0BM x y+ + = , 
đương cao : 2 7 0CH x y+ + = . Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC. 
BT110. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có ( )1;2A và trung tuyến : 2 1 0BM x y+ + = , 
phân giác trong của góc C có phương trình 1 0x y+ − = . Viết phương trình đường thẳng BC. 
BT111. Viết phương trình của đường thẳng d đi qua M(2;1) và tạo với đường thẳng 2x + 3y +4 = 0 một góc 045 . 
BT112. Viết phương trình của đường thẳng d đi qua M(4;1) và cắt hai trục Ox, Oy tại A và B sao cho diện tích 
tam giác OAB nhỏ nhất. 
BT113. Cho hai điểm A(0;6) và B(2;5). Tìm điểm M thuộc đường thẳng x – 2y +2 = 0 sao cho MA + MB nhỏ 
nhất. 
BT114. Viết phương trình đường tròn đi qua A(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng 3x – 4y +2 = 0 tại điểm M(-2;-1) 
BT115. Viết phương trình đường tròn qua hai điểm A(2;3), B(-1;1) và có tâm thuộc đường thẳng x – 3y – 11 = 0. 
BT116. Viết phương trình đường tròn có bán kính bằng 10 và tâm thuộc đường thẳng 4x + 3y + 2 = 0, tiếp xúc 
với đường thẳng 3x + y – 3 = 0. 
BT117. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng 
x + y + 4 = 0, 2x – y + 2 = 0. 
BT118. Viết phương trình đường tròn có tâm I(3;1) và cắt đường thẳng x – 2y + 4 =0 tại hai điểm A, B sao cho 
AB = 4. 
www.MATHVN.com - Toán Học Việt Nam
www.MATHVN.com

Tài liệu đính kèm:

  • pdfLTDH118 BT Hinh hoc phangToan.pdf