Tiết 55
TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC . LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU :
1- Kiến thức
HS hiểu và nắm vững định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của một góc và định lí đảo của nó
2- Kỹ năng
Bước đầu biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập
HS biết vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai lề, củng cố cách vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thước kẻ và com pa
Ngày soạn: 14 - 4 - 2009 Ngày giảng : 15 - 4 - 2009 Lớp : 7B Tiết 55 tính chất tia phân giác của một góc . Luyện tập A. Mục tiêu : 1- Kiến thức HS hiểu và nắm vững định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của một góc và định lí đảo của nó 2- Kỹ năng Bước đầu biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập HS biết vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai lề, củng cố cách vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thước kẻ và com pa 3- Thái độ Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ B. Chuẩn bị : - Thước kẻ, com pa, êke, bìa có hình dạng 1 góc - Ôn tập khái niệm tia phân giác của 1 góc C. Hoạt động dạy và học : nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra (7 Ph) - GV nêu câu hỏi: + Tia phân giác của một góc là gì? + Cho góc xOy vẽ tia phân giác của góc bằng thước và com pa - GV nêu câu hỏi KT HS2: Cho 1 điểm A ngoài đờng thẳng d - Hãy xác định khoảng cách từ Ađd - GV : Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng là gì? - HS trả lời câu hỏi - Vẽ tia phân giác của một góc HS2 : Từ A hạ đường ^ AH đến d HS : Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng là đoạn thẳng ^ kẻ từ điểm đến đường thẳng Hoạt động 2 Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác (12 Ph) I. Định lý về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc: a) Thực hành : ?1 Khoảng cỏch từ M đến Ox và Oy là bằng nhau. b) Định lớ : SGK/68 Chứng minh : Xột DMOA và DMOB vuụng cú : OM chung (gt) ị DMOA = DMOB (cạnh huyền – gúc nhọn) ị MA = MB (cạnh tương ứng) GV và HS : thực hành theo SGK. Yờu cầu HS trả lời ?1 Gọi HS chứng minh miệng bài toỏn HS : đọc định lý, vẽ hỡnh, ghi gt – kl. GT ; M ẻ Oz MA ^ Ox, MB ^ Oy KL MA = MB Hoạt động 4 Luyện tập (10 Ph) Bài 31 SGK/70: Bài 33 SGK/70: a) C/m: = 900 : mà b) Nếu M º O thỡ khoảng cỏch từ M đến xx’ và yy’ bằng nhau và cựng bằng 0. Nếu M thuộc tia Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy thỡ M cỏch đều Ox và Oy, do đú M cỏch đều xx’ và yy’. c) Nếu M cỏch đều 2 đường thẳng xx’, yy’ và M nằm bờn trong gúc xOy thỡ M sẽ cỏch đều hai tia Ox và Oy do đú, M sẽ thuộc tia Ot (định lý 2). Tương tự với trương hợp M cỏch đều xx’, yy’ và nằm trong gúc xOy’, x’Oy, x’Oy’ d) Đó xột ở cõu b e) Tập hợp cỏc điểm cỏch đều xx’, yy’ là 2 đường phõn giỏc Ot, Ot’của hai cặp gúc đối đỉnh được tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau. Bài 31 SGK tr70: Hướng dẫn HS thực hành dựng thước hai lề vẽ tia phõn giỏc của gúc. GV : Tại sao khi dựng thướx hai lề như vậy OM lại là tia phõn giỏc của ? Bài 33 SGK tr70: GV : vẽ hỡnh lờn bảng, gợi ý và hướng dẫn HS chứng minh bài toỏn. GV : Vẽ thờm phõn giỏc Os của gúc y’Ox’ và phõn giỏc Os’ của gúc x’Oy. Hóy kể tờn cỏc cặp gúc kề bự khỏc trờn hỡnh và tớnh chất cỏc tia phõn giỏc của chỳng. GV : Ot và Os là hai tia như thế nào? Tương tự với Ot’ và Os’. GV : Nếu M thuộc đường thẳng Ot thỡ M cú thể ở những vị trớ nào? GV : Nếu M º O thỡ khoảng cỏch từ M đến xx’ và yy’ như thế nào? Nếu M thuộc tia Ot thỡ sao ? Bài 31 SGK tr 70: HS : Đọc đề bài toỏn HS : Trỡnh bày miệng. HS : Nếu M nằm trờn Ot thỡ M cú thể trựng O hoặc M thuộc tia Ot hoặc tia Os Nếu M thuộc tia Os, Ot’, Os’ chứng minh tương tự. Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 Ph) - Học thuộc bài - Làm bài tập 34, 35 (T71 SGK) bài 42 T29 SBT Ngày soạn: 13 - 4 - 2009 Ngày giảng : 14 - 4 - 2009 Lớp : 7B Tiết 55 tính chất tia phân giác của một góc . Luyện tập A. Mục tiêu : 1- Kiến thức HS hiểu và nắm vững định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của một góc và định lí đảo của nó 2- Kỹ năng Bước đầu biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập HS biết vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai lề, củng cố cách vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thước kẻ và com pa 3- Thái độ Nghiêm túc, tự giác, độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ B. Chuẩn bị : - Thước kẻ, com pa, êke, bìa có hình dạng 1 góc - Ôn tập khái niệm tia phân giác của 1 góc C. Hoạt động dạy và học : nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra (7 Ph) Nờu định lý Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác của góc II. Định lý đảo : (sgk / 69) GT M nằm trong MA ^ OA, MA ^ OB KL Xột DMOA và DMOB vuụng cú : MA = MB (gt) OM chung ị DMOA = DMOB (cạnh huyền – gúc nhọn) ị (gúc tương ứng) ị OM cú là tia phõn giỏc của Hoạt động 2 Định lí Đảo (12 Ph) GV : Nờu bài toỏn trong SGK và vẽ hỡnh 30 lờn bảng. Bài toỏn cho ta điều gỡ? Hỏi điều gỡ? Theo em, OM cú là tia phõn giỏc của Khụng? Đú chớnh là nội dung của định lý 2 (định lý đảo của định lý 1) Yờu cầu HS làm nhúm ?3 Đại diện nhúm lờn trỡnh bày bài làm của nhúm GV : nhận xột rồi cho HS đọc lại định lý 2 HS : Nhấn mạnh : từ định lý thuận và đảo đú ta cú : “Tập hợp cỏc điểm nằm bờn trong một gúc và cỏch đều hai cạnh của gúc là tia phõn giỏc của gúc đú” HS trả lời. HS : đọc định lớ. Hoạt động 3 Luyện tập (25 Ph) Bài 34 SGK/71: a) Xột DOAD và DOCB cú: OA = OC (gt) chung OD = OB (gt) ị DOAD = DOCB (c.g.c) ị BC = AD (cạnh tương ứng) b) (DOAD =DOCB) mà kế bự kế bự ị = Cú : OB = OD (gt) OA = OC (gt) ị BO – OA = OD – OC hay AB = CD Xột DIAB và DICD cú : = (cmt) AB = CD (cmt) (DOAD = DOCB) ị DIAB và DICD (g.c.g) ị IA = IC; IB = ID (cạnh tương ứng) c) Xột DOAI và DOCI cú: OA = OC (gt) OI chung) IA = IC (cmt) ị DOAI = DOCI (c.c.c) ị (gúc tương ứng) GV : Em cú nhận xột gỡ về tập hợp cỏc điểm cỏch đều 2 đường thẳng cắt nhau xx’, yy’. GV : Nhấn mạnh lại mệnh đề đó chứng minh ở cõu b và c đề dẫn đến kết luận về tập hợp điểm này. GV hướng dẫn HS làm Bài 34 SGK/71: Bài 34 SGK/71: HS : đọc đề, vẽ hỡnh, ghi GT – KL GT A, B ẻ Ox C, D ẻ Oy,OA = OC OB = OD KL a) BC = AD b) IA = IC ; IB = ID c) Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 Ph) ễn bài, làm 42 SGK/29. Chuẩn bị bài tớnh chất ba đường phõn giỏc của tam giỏc.
Tài liệu đính kèm: