Ngân hàng trắc nghiệm Hóa học 11 NC

Ngân hàng trắc nghiệm Hóa học 11 NC

1. Chọn câu sai trong số các câu sau:

A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ

B. Dung dịch muối amoni có tính axit

C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt

D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm

2. Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp:

N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta :

A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

 

doc 8 trang Người đăng ngochoa2017 Ngày đăng 30/01/2018 Lượt xem 192Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng trắc nghiệm Hóa học 11 NC", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1. Chọn câu sai trong số các câu sau:
A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ
B. Dung dịch muối amoni có tính axit
C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt
D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm
2. Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp:
N2(k) + 3 H2(k) à 2NH3(k) + Q
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta :
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất	
B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất	
D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
3. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Ca, Na2CO3, CaO, KOH	
B. Cu, AgNO3, CaO, KOH
C. Ag, AgCl, MgO, NaOH	
D. Cu, AgNO3, CaO, KOH
4.Làm các thí nghiệm sau:
- Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1)
- Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2)
- Fe tác dụng dd HCl(3)
- Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4)
Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là:
A. (1) và (2) B. (3) và (4)
C. (2) và (4) D. (1) và (3)
5. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1,5 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối :
A. KH2PO4 và K3PO4	
B. KH2PO4 và K2HPO4
C. KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4	
D. K3PO4 và K2HPO4
6. Có 3 dd riêng biệt gồm : K2SO4, ZnSO4 và K2CO3.. Chỉ dùng thuốc thử có thể nhận biết 3 dd trên thuốc thử đó là
A. dd Ba(OH)2 B. dd NaOH
C. Quỳ tím D. Cu(OH)2
7. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do :
A. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba
B. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống, còn nguyên tử nito không có
C. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito
D. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí
8. Cho hỗn hợp khí X gồm N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm 2 khí, 2 khí đó là :
A. N2 và NO B. NH3 và hơi nước
C. NO và NH3 D. N2 và NH3
9.Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là :
A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2.
C. O2, N2, H2O D. N2, H2O
10.Một dung dịch có nồng độ mol của H+ là 0,001M. Nồng độ mol của OH- của dung dịch bằng :
A. 10-11 B. 10-3 C. 10-7 D. 10-9
11. Chất chỉ thể hiện tính khử là :
A. HNO3 B. KNO3 C. NH3 D. N2
12. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng :
A. 18 B. 24 C. 20 D. 10
13. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là :
A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
14. Cho phản ứng NH3 + HCl à NH4Cl
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH
15.Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm.
D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao 
16.Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là
A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2
17. Phần trăm khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là :
A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2
18.Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi?
A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2
B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3
D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
19. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 à 4NO + 6H2O
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit
20 Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :
A. 448ml B. 44,8ml C. 224ml D. 22,4ml
21.Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử :
A. H+, OH-, PO43-
B. HPO42-, H2PO4-, H+, PO43-, H3PO4
C. PO43-, HPO42-, H2PO4-, H+
D. PO43-, HPO42-, H2PO4-
22.Trong một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nếu a=0,01 ; c=0,01 ; d=0,03 thì 
A. b= 0,01 B. b= 0,02 C. b= 0,03 D. b= 0,044
23. Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ?
A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO.
B. NaCl ; KOH ; Na2CO3
C. FeO ; H2S ; NH3 ; C
D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl
24. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
A. NO<N2O<NH3<NO3-
B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3-
C. NH3<N2<NO2-<NO<NO3-
D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5
25.Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là :
A. AlCl3 , Na2CO3 , K2SO3 , CH3COONa, Fe(NO3)3
B. KHS , KHSO4 , K2S , KNO3 , CH3COONa
C. Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; NaNO3 ; KHS ; Na3PO4
D. Na3PO4 ; Ba(NO3)2 ; KCl ; KHSO4 ; AlCl3
26. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là :
A. 18
B. 13
C. 24
D. 10
27. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì :
A. Trong phân tử nito có liên kết 3 ( cộng hoá trị không phân cực ) bền
B. Phân tử nito không phân cực
C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ
28.Cho các dung dịch có cùng nồng độ. Cặp các dung dịch được xếp theo chiều tăng dần về độ pH là :
A. HNO3 ; H2S ; NaCl ; KOH
B. H2S ; NaCl ; HNO3 ; KOH
C. HNO3 ; KOH ; NaCl ; H2S
D. KOH ; NaCl ; H2S ; HNO3
29. Phát biểu nào sau đây mô tả chất điện ly yếu chính xác nhất?
A. Chất chỉ phân li một phần thành các ion.
B. Dung dịch loãng
C. Chất không tan trong nước
D. Chất phân li thành ion ở thể lỏng hay nóng chảy chứ không phân ly trong dung dịch
30.Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là :
A. NO2
B. N2
C. N2O
D. NO
31. Chất xúc tác có tác dụng như thế nào trong các tác dụng sau đây :
A. Trực tiếp tham gia phản ứng
B. Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng vận tốc phản ứng nhưng không thay đổi trong phản ứng hoá học.
C. Làm chuyển dời cân bằng hoá học.
D. Cả 3 câu trên đều đúng
32.Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được :
A. 1,7g NH3
B. 17g NH3
C. 8,5g NH3
D. 5,1g NH3
33. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ?
A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3
B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2
C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2
D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2
34.Cho dd có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa0,1 mol H3PO4. Muối thu được sau phản ứng là :
A. K2HPO4 và K3PO4
B. K2HPO4 và KH2PO4
C. K3PO4 và KH2PO4
D. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4
35.Trong các câu sau :
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí
3- H3PO4 là axit 2 nấc
4- H3PO4 là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là :
A. 1, 3, 4
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 3
D. 2, 3, 4
36.Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. H3PO4 là axit có tính OXH
B. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
C. ở điều kiện thường N2 bền hơn P
D. NH3 vừa là chất khử, vừa là chất OXH
37. Liên kết trong NH3 là liên kết
A. Cộng hoá trị có cực
B. ion
C. kim loại
D. Cộng hoá trị không cực
38. Có những nhận định sau về muối amoni
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng :
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 3, 4
D. 2, 3, 4
39.Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là :
A. NO2
B. N2
C. NO
D. N2O 
40.Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được (m + 62) gam muối khan. Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
	A. (m + 8)g 	B. (m+ 16)g C. (m + 4)g	 D. (m +31)g
41. Cho m g hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư thu được (m + 31)g muối nitrat.
Nếu cũng cho m g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi được các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3 thì khối lượng oxit là:
	A. m + 32g	 B. m + 16g	 C. m + 4g	 D. m + 48g
42. Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc). Số mol HNO3 có trong dd là:
	A. 0,4 mol	B. 0,8mol	C. 1,2mol	 D. 0,6mol
43. Đổ dd chứa 1,8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. Muối thu được có số mol là:
A. 1 mol NaH2PO4	B. 0,6 mol Na3PO4 
C. 0,2 mol NaH2PO4 và 0,8 mol Na2HPO4	 
 D. 0,8 mol NaH2PO4 và 0,2 mol Na2HPO4
44. Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
	A . Cu	 B . dung dịch H2SO4 C. dung dịch BaCl2	D. dung dịch Ca(OH)2
45*. Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư, kết tủa thu được mang nung đến khối lượng không đổi, cân được 2,04g. Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là: 
A. 1,08g và 1,92g	 B. 0,3g và 2,7g C. 2g và 1g	D . 1g và 2g
46.*. Hoà tan hoàn toàn 17,28g Mg vào dung dịch HNO3 0,1M thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có V=1,344 lít ở 00C và 2atm. Thêm một lượng dư KOH vào dung dịch A, đun nóng thì có khí thoát ra. Khí này tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 0,1M. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X ở đktc?
A. 1,792 lit và 0,896 lit	B. 1,8 lit và 0,9 lit
C. 1,69 lit và 0,79 lit	D. Kết quả khác
47..* Nung 9,4g muối M(NO3)n trong bình kín có V=0,5 lit chứa khí N2. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0,984 atm ở 270C. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết còn lại 4g oxit M2On, đưa về 270C áp suất trong bình là p. Xác định công thức muối.
	A. Ca(NO3)2	B. Fe(NO3)2	C. Ba(NO3)2	D. Cu(NO3)2
48..* Nhiệt phân hỗn hợp 2 muối KNO3 và Cu(NO3)2 có khối lượng 95,4g. Khi phản ứng hoàn toàn thu được một hỗn hợp khí có KLPT trung bình là 37,82. Cho biết khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
	A. 18g và 60g	B. 19,2g và 74,2g	 C. 20,2g và 75,2g	D. 30 và 70g
49*.. Hoà tan 62,1g kim loại M trong HNO3 loãng được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của hỗn hợp X so với H2 là 17,2. 
a) Xác định công thức phân tử của muối tạo thành
A. Cu(NO3)2	B. Fe(NO3)2	C. Al(NO3)3	D. Zn(NO3)2
b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bằng bao nhiêu lít? Biết rằng đã lấy dư 25% so với thể tích cần thiết.
	A. 5 lit	B. 6 lit	C. 5,35 lit	D. 5,25 lít
50*.. Hoà tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lit hỗn hợp 2 khí đều không màu có khối lượng 2,59g, trong đó có 1 khí bị hoá nâu trong không khí. Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
	A. 12% và 88%	B. 12,8% và 87,2%	
 C. 13% và 87%	D. 20% và 80%
51. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách 
A. Bón đạm cùng một lúc với vôi.
B. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua.
C. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm
D. Cách nào cũng được
52. Chọn công thức hoá học ở cột II để với tên phân bón hóa học ở cột I cho phù hợp.
Cột I
Cột II
a) Ure
b) Phân đạm amoni sunfat
c) Phân đạm kali nitrat
d) Phân đạm amoni nitrat
1) NH4NO3; 2) KNO3; 3) (NH2)2 CO
4) (NH4)2SO4 5) Ca(NO3)2
53. Phân đạm có phần trăm nitơ cao nhất là: 
	A. Amoni nitrat (NH4NO3)	B. Amoni sunfat ((NH4)2SO4)
	C. Ure (CO(NH2)2)	D. Kali nitrat (KNO3)	
54. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl, NH4NO3, Ca(H2PO4)2. Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại?
	A. Dd HCl	 B. Dd H2SO4	 C. Dd Ca(OH)2	 D. dd AgNO3
55. Cho 0,02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol NaOH. Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A. NaH2PO4 và H3PO4 dư 
B. NaH2PO4 và Na2HPO4 
C. Na2HPO4 vàNa3PO4
D. Na3PO4 và NaOH dư
56. Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0,03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau 
A. 0,01 B. 0,02 C. 0,03 D. Đáp số khác 
57. Trường hợp nào dưới đây tạo kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn 
A. Dung dịch CuCl2 dư tác dụng với dung dịch NH3 dư
B. Dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư
C. Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
D. Dung dịch Na2ZnO2 tác dụng với dung dịch CO2 dư 
58. Nhóm nitơ phôt pho có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 
 A. ... 4s24p3 B. ...ns2np5 C. ...ns2np3 D.....2s22p6
59. Trong phản ứng : 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O amoniăc có tính...
 A.. oxihóa B. tính bazơ C.. tính axit D. tính khử.
60.Cho một lượng nhôm phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 1,12 lit khí X (ở đktc)
 X là: A. N2O B. NO2 C..NO D. N2
số gam nhôm đã phản ứng là:
 A. 1,35 gam B. 1,08 gam C. 2,7 gam D. 5,4 gam.
62. Tính chất nào sau đây không đúng với HNO3:
 A. Tính axit mạnh B. Tính oxi hoá mạnh 
 C. tính khử mạnh D. không bền khi đặc nóng.
63. Thuốc nổ đen có thành phần hoá học gồm:
 A. KNO3 + C + S B. KCl + C + S C. KNO3 + C + P D. KNO3 + S + P
64. Dung dịch nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch NH3 sau đó kết tủa lại tan:
 A. AlCl3 B. FeCl3 C. MgSO4 D. Cu(NO3)2
65. Khí được nạp vào bóng đèn tròn có dây tóc là:
 A. N2 B. H2 C. Ne D. CO2
66. Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân huỷ muối nào sau đây:
 A. KNO3 B. NH4Cl C. NH4NO3 D. NH4NO2
67. Cho bột Cu vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4loãng thấy có khí thoát ra khí đó là:
 A. H2 B.NO2 C. NO D. O2
68*. Cho 13 gam kim loại M hoá trị 2 không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 2M, thu được 1,12 lít khí N2O (đktc).
 M là kim loại :
 A. Ca B. Mg C. Zn D. Cu
.Thể tích dung dịch HNO3 đã tham gia phản ứng là:
 A. 400 ml B. 300 ml C. 250 ml D. 200ml 
69. Hoà tan 2,24 lit NH3 ( đktc) vào nước thành 100 dung dịch A, thêm 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch A được dung dịch B. Nồng độ mol/l của ion NH4+ trong dung dịch B là:
 A. 2 B. 1,5 C. 1 D. 0,5 (M)
70. Cho sơ đồ phản ứng :
 10 HNO3 +3..... 3Fe(NO3)3 + NO + 5 H2O. 
phần còn thiếu trong sơ đồ trên là:
 A. FeO B. Fe2O3 C. Fe(OH)3 D. Fe3O4
71.Một đơn chất phản ứng hoàn toàn với HNO3 tạo thành 3 oxit, đơn chất đó là:
 A. Cu B. P C. S D. Fe
72. Khí làm xanh giấy quì ướt là:
 A.NO2 B. SO2 C. HCl D. NH3
73. Ôxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối oxit đó là:
 A. CO B. NO2 C. CO2 D. Fe3O4
74.Cho dãy chuyển hoá sau 
A
HNO3
B
D
C
A, B, C, D lần lượt là:
 A. N2, NO, NO2, N2O5 B. N2, N2O, NO, NO2
 D. N2, NH3, NO, NO2 D. N2, NH3, N2O, NO2
75. Hỗn hợp A gồm: Al, Fe, Cu khi phản ứng với dung dịch X (dư), thấy còn lại 2 kim loại không phản ứng. X là:
 A. HNO3 loãng B. AgNO3 C. HNO3 (đặc nguội) D. HCl.
76*. Hòa tan hoàn toàn 4,5g bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O và dung dịch Y. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch Y là: 
	A . 36,5 g	B. 35,6g 	C .35,5g 	
	D . không xác định được vì không cho biết tỉ lệ mol giữa NO và N2O.
77. Nhiệt phân huỷ Cu(NO3)2, sản phẩm thu được là:
A. Cu, NO2, O2 B. CuO, NO2, O2 C. Cu(NO2)2 D. CuO, N2O5
78. N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được sau phản ứng là:
 A. NH3 B. N2 và NH3 C. NH3, N2, H2 D. NH3 và H2
79.Cho khí NH3 phản ứng với oxi ( xúc tác Pt, to) sản phảm thu được gồm:
 A. NO, H2O B. NO, H2 C. N2, H2O D. N2O, H2O
80. Cho các chất FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO,số các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí mầu nâu đỏ là:
 A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 cchất.
81. kim loai đồng có thể phản ứng với các dung dịch nào sau đây:
 A. H2SO4 + NaCl B. NaNO3 + H2SO4 
 C. KNO3 +NH4Cl D. HCl + (NH4)2 SO4
82.Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ:
 A.(NH4)2CO3 B. NH4Cl C. NH3 D. NaNO3
83. Dung dịch A có chứa các ion NH4+, Al3+, Na+, SO42_. Để loại ion NH4+ và Al3+ người ta có thể dùng các dung dịch nào sau đây:
 A. K2CO3 B. BaCl2 C. NaOH D. Na3PO4
84.Cho 1,92 gam kim loại A (hoá trị 2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 0,4M, tạo thành 0,448 lit khí B( đktc). Khí B là: 
 A. N2O B. N2 C. NO2 D. NO
. Kim loại A là:
 A. Zn B. Cu C. Mg D. Al
85.. Hòa tan hoàn toàn m g bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1: 3. m có giá trị là: 
	A . 24,3g	B . 42,3g 	C . 25,3g	D. 25,7g
ĐÁP ÁN 
1A
2C
3A
4B
5B
6C
7A
8A
9C
10A
11C
12C
13B
14B
15B
16B
17A
18A
19A
20A
21B
22A
23C
24B
25A
26C
27A
28A
29A
30D
31B
32A
33D
34A
35B
36C
37A
38C
39B
40A
41C
42C
43C
44A
45A
46A
47D
48C
49
aC,
B-D
50B
51C
52
3a ,4b,1d,2c
53C
54C
55C
56B
57D
58B
59D
60
C,A
61C
62A
63D
64A
65D
66C
67C,C
68D
69A
70A
71D
72B
73D
74C
75C
76B
77C
78A
79B
80B
81B
82C
83D
84B,85A

Tài liệu đính kèm:

  • docNBK.doc