Giáo án Địa lí tiết 30: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm

Giáo án Địa lí tiết 30: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm

I. MỤC TIÊU : Sau bài hoc, HS cần:

1.Kiến thức

- Biết được cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta cũng như các nguồn lực tự nhiên, tình hình sản xuất và phân bố của tùng phân ngành

 - Hiểu rõ được cơ cấu ngành CN thực phẩm, cơ sở nguyên liệu, tình hình sản xuất và phân bố của từng phân ngành

2.Kỹ năng:

- Xác định được trên bản đồ nhứng vùng phân bố than, dầu khí cũng như các nhà máy nhiệt điện, thủy điện chính đã và đang xây dựng ở nước ta.

- Chỉ trên bản đồ các vùng nguyên liệu chính và các trung tâm công nghiệp thực phẩm của nước ta

 

doc 3 trang Người đăng kidphuong Ngày đăng 15/06/2016 Lượt xem 352Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí tiết 30: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 30:
Bài 26: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CễNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Ngày soạn: 24-1- 2010
 Lớp dạy:
Lớp
Ngày dạy
Tổng số
Số hs vắng mặt
Ghi chỳ
12 a
12C1
12C2
12c3
I. MỤC TIấU : Sau bài hoc, HS cần:
1.Kiến thức 
- Bieỏt ủửụùc cụ caỏu ngaứnh coõng nghieọp naờng lửụùng cuỷa nửụực ta cuừng nhử caực nguoàn lửùc tửù nhieõn, tỡnh hỡnh saỷn xuaỏt vaứ phaõn boỏ cuỷa tuứng phaõn ngaứnh
 - Hieồu roừ ủửụùc cụ caỏu ngaứnh CN thửùc phaồm, cụ sụỷ nguyeõn lieọu, tỡnh hỡnh saỷn xuaỏt vaứ phaõn boỏ cuỷa tửứng phaõn ngaứnh
2.Kỹ năng:
- Xaực ủũnh ủửụùc treõn baỷn ủoà nhửựng vuứng phaõn boỏ than, daàu khớ cuừng nhử caực nhaứ maựy nhieọt ủieọn, thuỷy ủieọn chớnh ủaừ vaứ ủang xaõy dửùng ụỷ nửụực ta.
- Chổ treõn baỷn ủoà caực vuứng nguyeõn lieọu chớnh vaứ caực trung taõm coõng nghieọp thửùc phaồm cuỷa nửụực ta
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
- Atlat Địa lý Việt Nam
- Bản đồ cụng nghiệp VN
- Bảng số liệu
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
1, Ổn định
2, Bài mới
Kieồm tra baứi cuừ: ( 3’) chửựng minh cụ caỏu CN nửụực ta tửụng ủoỏi ủa daùng?
Thời gian
Hoạt động của GV và HS
Nội dung kiến thức
2’
5’
5’
5’
10’
- Gv : sử dụng sơ đồ cơ cấu ngành CNNL để giới thiệu cho hs những ngành CN hiện có ở nước ta và sẽ phát triển trong tương lai
Yêu cầu hs quan sát át lát địa lí
( trang địa chất và khoáng sản) :
Hãy trình bày về tài nguyên than của nước ta ?
- Hs : trả lời
- Gv : nhận xét,khái quát lại kiến thức trên bản đồ và hình 27.2
( than đã được khai thác từ thời Pháp thuộc – 1884)
Quan sát hình 27.2 : 
Hãy nhận xét về sản lượng dầu mỏ của nước ta ?
- Hs : trả lời
- Gv : nhận xét, nêu qua tình hình khai thác và chế biến dầu mỏ ở nước ta
- Gv : nêu câu hỏi : 
Hãy phân tích các thế mạnh để phát triển ngành CN điện lực ?
- Hs : trả lời
- Gv : nhận xét, khái quát kiến thức
- Gv : yêu cầu hs dựa vào nội dung SGK và át lát địa lí, lập bảng tìm hiểu về các nhà máy thuỷ điện và nhiệt điện ở nước ta theo mẫu
Nhà máy
Địa điểm xd
Công suất
Thuỷ điện
Đã xây dựng
Đang xây dựng
Nhiệt điện
Đã xây dựng
Đang xây dựng
- Hs : hoàn thành bảng nhận xét
- Gv : xác định một số nhà máy trên bản đồ, hướng dẫn hs về nhà tự khai thác thêm trong SGK
Gv yêu cầu hs từ nội dung đã học hãy giải thích : tại sao ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành CN trọng điểm của nước ta ?
- Hs : trả lời
- Gv : nhận xét, cần nêu khái quát cho hs hướng trả lời, về nhà hs tự hoàn thành phần trả lời vào vở
1, Công nghiệp năng lượng
*, Vai trò
*, Cơ cấu : (SGK)
a. Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu
*, Công nghiệp khai thác than :
- Các loại than : 
+, Than antraxit : trữ lượng hơn 3 tỉ tấn, tập trung chủ yếu ở Quảng Ninh
+, Than nâu : phân bố ở ĐBSH, trữ lượng hành chục tỉ tấn
+, Than bùn : nhiều nhất ở ĐBSCL
- Sản lượng khai thác liên tục tăng : 
2005 : 34 triệu tấn
*, CN khai thác dầu khí : 
- Tập trung nhiều ở các bể trầm tích ngoài thềm lục địa với trữ lượng vài tỉ tấn dầu, hàng trăm tỉ mét khối khí
- Sản lượng liên tục tăng :
2005 : 18,5 triệu tấn
- Nhà máy lọc dầu Dung Quất
- Khí tự nhiên đang được đẩy mạnh khai thác.
b. Công nghiệp điện lực
*, Thế mạnh phát triển : 
- Tiềm năng thuỷ điện lớn : công suất khoảng 30 triệu KW, sản lượng 260 – 270 tỉ KW
- Cơ sở nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện(than,dầu mỏ)
*, Tình hình phát triển và cơ cấu :
- Sản lượng tăng nhanh
2005 : 52,1 tỉ KW
- Sx điện chủ yếu dựa vào than, dầu, khí tự nhiên, nguồn thuỷ năng
- Cơ cấu sản lượng phân theo nguồn có thay đổi :
+, giai đoạn 1991 – 1996 : thuỷ điện chiếm hơn 70%
+, Từ năm 2005 : nhiệt điện chiếm ưu thế
*, Thuỷ điện :
- Tiềm năng lớn : khoảng 30 triệu KW, tập trung ở hệ thống sông Hồng và sông Đồng Nai
- Các nhà máy thuỷ điện lớn đang hoạt động và đang xây dựng
( lập bảng )
*, Nhiệt điện : 
- Nhiên liệu dồi dào ( than, dầu khí, năng lượng Mặtt Trời, sức gió...)
- Các nhà máy đang hoạt động và đang xây dựng
13’
- Gv : yêu cầu hs theo dõi hình 27.4 để giới thiệu về cơ cấu ngành CNCBLTTP , sau đó yêu cầu hs :
Hãy giải thích tại sao CNCBLTTP lại là ngành trọng điểm của nước ta hiện nay ?
- Hs : trả lời
- Gv : nhận xét, khái quát ý, cần giải thích rõ để hs thấy được
+, đảm bảo nhu cầu LT, TP cho nhân dân
+, nguồn hàng xuất khẩu quan trọng
+, đảm bảo an ninh LT...
- Yêu cầu hs quan sát bảng 27, giới thiệu về các ngành, với mỗi ngành cần phân tích kỹ cơ sở nguyên liệu và nơi phân bố. Sau đó yêu cầu hs về nhà tư tìm hiểu theo nội dung SGK
2, Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
- Cơ cấu : ( SKG)
- Các ngành :
+, Chế biến sản phẩm trồng trọt
+, CN chế biến sản phẩm chăn nuôi
+, CN chế biến thuỷ hải sản
IV, Đánh giá
 - Gv : khái quát lại nội dung kiến thức
 - Hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi trong SGK
V, Hoạt động nối tiếp
- Hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị nội dung bài mới

Tài liệu đính kèm:

  • doctiet 30- van de phat trien mot so nganh CN trong diem.doc