Đề thi học kỳ I . Môn Địa lí . Lớp 12 . Năm học 2006 - 2007

Đề thi học kỳ I . Môn Địa lí . Lớp 12 . Năm học 2006 - 2007

1). Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc:

 a). Tất cả đều đúng.

 b). Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

 c). Phát triển kinh tế biển.

 d). Mở rộng quan hệ hợp tác với vùng Đông Nam Á và Thế giới.

2). Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta đang tiến dần đến sự cân đối, thể hiện ở :

 a). Giá trị hàng hoá xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

 d). Giá trị hàng hoá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

 b). Giá trị hàng hoá xuất khẩu bằng nhập khẩu.

 c). Tất cả đều sai.

3). Sự gia tăng nhanh dân số nước ta hiện nay đã tạo điều kiện cho việc:

 a). Cải thiện chất lượng cuộc sống.

 d). Mở rộng thị trường tiêu thụ.

 b). Phát triển nhanh ngành công nghiệp tiêu dùng.

 c). Khai thác, sử dụng tài nguyên có hiệu qủa hơn.

4). Đường lối đa phương hoá trong hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta thể hiện ở :

 a). Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực I sang II và khu vực III.

 b). Tăng cường xuất khẩu các nông sản nhiệt đới.

 c). Mở rộng thị trường từ khu vực truyền thống sang các khu vực khác.

 d). Tất cả đều sai.

 

doc 8 trang Người đăng haha99 Ngày đăng 26/01/2018 Lượt xem 184Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ I . Môn Địa lí . Lớp 12 . Năm học 2006 - 2007", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮKLẮK
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT
ĐỀ THI HỌC KỲ I . MÔN ĐỊA LÍ . LỚP 12 . NĂM HỌC 2006 - 2007
Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
Hãy tô theo số báo danh ( dòng 1 hàng trăm, dòng 2 hàng chục, dòng 3 hàng đơn vị)
	 `!@#$%^&*(
	 `!@#$%^&*(
	 `!@#$%^&*(
 Đề số 01 
	 `!@#$%^&*(
	 `!@#$%^&*(
	 `!@#$%^&*(
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và tô đen vào bảng sau :
	01). ; / , ~	21). ; / , ~
	02). ; / , ~	22). ; / , ~
	03). ; / , ~	23). ; / , ~
	04). ; / , ~	24). ; / , ~
	05). ; / , ~	25). ; / , ~
	06). ; / , ~	26). ; / , ~
	07). ; / , ~	27). ; / , ~
	08). ; / , ~	28). ; / , ~
	09). ; / , ~	29). ; / , ~
	10). ; / , ~	30). ; / , ~
	11). ; / , ~	31). ; / , ~
	12). ; / , ~	32). ; / , ~
	13). ; / , ~	33). ; / , ~
	14). ; / , ~	34). ; / , ~
	15). ; / , ~	35). ; / , ~
	16). ; / , ~	36). ; / , ~
	17). ; / , ~	37). ; / , ~
	18). ; / , ~	38). ; / , ~
	19). ; / , ~	39). ; / , ~
	20). ; / , ~	40). ; / , ~
Nội dung đề số 01 :
1). Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc:
	a). Tất cả đều đúng.
	b). Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
	c). Phát triển kinh tế biển.
	d). Mở rộng quan hệ hợp tác với vùng Đông Nam Á và Thế giới.
2). Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta đang tiến dần đến sự cân đối, thể hiện ở :
	a). Giá trị hàng hoá xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
	d). Giá trị hàng hoá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
	b). Giá trị hàng hoá xuất khẩu bằng nhập khẩu.
	c). Tất cả đều sai.
3). Sự gia tăng nhanh dân số nước ta hiện nay đã tạo điều kiện cho việc:
	a). Cải thiện chất lượng cuộc sống.
	d). Mở rộng thị trường tiêu thụ.
	b). Phát triển nhanh ngành công nghiệp tiêu dùng.
	c). Khai thác, sử dụng tài nguyên có hiệu qủa hơn.
4). Đường lối đa phương hoá trong hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta thể hiện ở :
	a). Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực I sang II và khu vực III.
	b). Tăng cường xuất khẩu các nông sản nhiệt đới.
	c). Mở rộng thị trường từ khu vực truyền thống sang các khu vực khác.
	d). Tất cả đều sai.
5). Cơ cấu xuất nhập khẩu theo nhóm nước của nước ta từ 1989 đến nay đã thể hiện xu thế biến chuyển mới trong quan hệ kinh tế quốc tế :
	a). Tất cả đều sai.
	b). Giảm mạnh ở thị trường khu vực I.
	c). Ổn định ở thị trường khu vực III.
	d). Tăng mạnh ở thị trường khu vực II.
6). Tình trạng tài nguyên rừng ở nước ta bị khai thác quá mức đã kéo theo:
	a). Nạn xói mòn đất đai và khô kiệt nguồn nước.
	b). Việc mở rộng thêm đất canh tác.
	c). Sự phát triển mạnh ngành khai thác và chế biến lâm sản.
	d). Tất cả đều đúng.
7). Tuyến giao thông vận tải nào có thể cho phép mở rộng giao thông trực tiếp với hơn 1/2 số tỉnh và thành phố ở nước ta:
	a). Quốc lộ 1A.	b). Đường biển Bắc - Nam.
	c). Hành không quốc nội.	d). Đường sắt Thống Nhất.
8). Chất lượng dinh dưỡng của một quốc gia thường được dựa vào tiêu chuẩn:
	a). Khẩu phần lương thực được tính bằng kg/ năm.
	b). Mức độ thiên tai và sâu bệnh hằng năm.
	c). Tình trạng suy giảm tài nguyên thiên nhiên.
	d). Khẩu phần năng lượng tính bằng calo/ngày.
9). Trong điều kiện đất nông nghiệp nước ta có hạn, để gia tăng sản lượng nông nghiệp thì biện pháp chính là:
	a). Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
	b). Tiến hành cơ giới hoá.
	c). Ra sức khai hoang mở rộng diện tích.
	d). Trợ cấp vốn cho nông dân để để mạnh sản xuất.
10). Sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ đẫ tạo điều kiện hình thành trong khu vực:
	a). Các vùng chuyên canh nông sản.
	b). Các khu công nghiệp chuyên ngành ra đời.
	c). Tất cả đều đúng.
	d). Các đô thị lớn với ưu thế dịch vụ phát triển.
11). Trong những năm gần đây, tình trạng di dân tự do phát triển đã khiến cho:
	a). Nguồn tài nguyên khoáng sản được khai thác triệt để hơn.
	b). Lực lượng lao động được bổ sung kịp thời.
	c). Tài nguyên, môi trường bị suy giảm một cách nghiêm trọng.
	d). Ngân sách nhà nước giảm được gánh nặng.
12). Mô hình kinh tế: VACR là nguồn cung cấp bổ sung :
	a). Rau, cá, thịt,lâm sản.	b). Rau, cá, thịt, sữa.
	c). Ngô, khoai, sắn.	d). Cá, thịt, sữa.
13). Để lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành một nguồn lực sản xuất có hiệu qủa thì phương hướng trước tiên là :
	a). Lập các cơ sở giới thiệu việc làm.
	b). Có kế hoach giáo dục và đào tạo hợp lí.
	c). Mở rộng các ngành nghề thủ công mỹ nghệ.
	d). Tổ chức hướng nghiệp cho họ.
14). Trong việc sử dụng vốn đất hiện nay cần chú ý biện pháp chuyển dịch từ đất:
	a). Nông nghiệp sang đất chuyên dùng.
	b). Chuyên dùng sang đất nông nghiệp.
	c). Hoang hoá sang đất nông nghiệp.
	d). Lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.
15). Sự suy giảm nhanh chóng nguồn tài nguyên ở nước ta là hậu qủa trực tiếp của:
	a). Tất cả đều đúng.
	b). Trình độ công nghệ khai thác lạc hậu.
	c). Dân số gai tăng nhanh.
	d). Thiếu quy hoạch, tổ chức trong khai thác.
16). Cơ cấu xuất nhập khẩu năm 1989 đã có xu hướng chuyển biến mạnh theo hướng:
	a). Giảm nhẹ ở khu vực I .
	b). Tăng mạnh ở cả thị trường khu vực I và II.
	c). Tất cả đều đúng.
	d). Tăng rất mạnh ở thị trường khu vực II.
17). Tình trạng các nguồn đầu tư của nước ngoài bị thu hút về 2 cực Bắc và Nam của nước ta thể hiện ưu thế của các vùng này về phương diện :
	a). Vị trí địa lí và tài nguyên.
	b). Tất cả các phương diện.
	c). Lao động và thị trường tiêu thụ.
	d). Cơ sở hạ tầng kháhoàn chỉnh.
18). Phương hướng chính để hoàn thiện cơ sở vật chất của nước ta là :
	a). Kết hợp phát triển theo chiều rộng và toàn diện.
	b). Đẩy mạnh giáo dục và đào tạo.
	c). Tập trung phát triển theo chiều sâu và đồng bộ.
	d). Xây dựng tốt cơ sở hạ tầng.
19). Sự thành công của công cuộc đổi mới ở nước ta được thấy rõ ở :
	a). Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá.
	b). Khả năng tích luỹ nội bộ lớn.
	c). Sự cải thiện trong đời sống nhân dân.
	d). Tất cả các biểu hiện.
20). Hiện nay nước ta được xem là một thị trường đầu tư khá hấp dẫn chủ yếu là do :
	a). Tất cả đều đúng.
	b). Tài nguyên và lao động dồi dào.
	c). Có luật đầu tư hấp dẫn.
	d). Chính trị ổn định.
21). Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong vùng Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải sau:
	a). Đường ô tô và đường sắt.
	b). Đường biển và đường sông.
	c). Đường hàng không và đường biển.
	d). Đường ô tô và đường hàng không.
22). Yếu tố đóng vai trò quyết định sự hình thành một cơ cấu công nghiệp linh hoạt chính là do:
	a). Sự đòi hỏi của thị trường trong và ngoài nước.
	b). Sự thiếu hụt về năng lượng và nguyên liệu.
	c). Sự nghèo nàn về nguồn vốn.
	d). Sự dư thừa lao động.
23). Yếu tố hạn chế lớn nhất đối với sự ra đời và phát triển của các lãnh thổ công nghiệp miền Trung chính là:
	a). Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và lạc hậu.
	b). Vị trí địa lí nằm cách xa hai đầu đất nước.
	c). Đất đai nghèo nàn và khí hậu khắc nghiệt.
	d). Lao động và thị trường không lớn.
24). Sự "ô nhiễm xã hội" là cách nói để chỉ tình trạng :
	a). Văn hoá truyền thống bị lu mờ.
	b). Phổ biến tràn lan văn hoá phẩm xấu.
	c). Tất cả đều đúng.
	d). Nhiều tệ nạn xã hội phát triển do ảnh hưởng của văn hoá ngoại lai.
25). Theo kinh nghiệm của các nước Đông Nam Á, một lĩnh vực kinh tế đối ngoại mang lại ngoại tệ lớn và có điều kiện nâng cao tay nghề cho người lao động là:
	a). Xuất khẩu lao động.
	b). Hợp tác quốc tế và xuất khẩu lao động.
	c). Phát triển dịch vụ du lịch.
	d). Phát triển dịch vụ hội nghị và hàng không quá cảnh.
26). Trở ngại chính đối với việc xây dựng phát triển và hiện đại hoá hệ thống giao thông vận tải biển của nước ta đó là do:
	a). Vị trí địa lí không được thuận lợi.
	b). Địa hình ven biển phần lớn là đồng bằng.
	c). Thiếu vốn và cán bộ khoa học - kĩ thuật có kinh nghiệm.
	d). Tính thất thường của khí hậu và thời tiết.
27). Trong thời kỳ 1980 - 1990 ngành kinh tế có tốc độ phát triển nhanh nhất là:
	a). Công nghiệp nhóm A.	b). Công nghiệp nhóm B.
	c). Trồng trọt.	d). Chăn nuôi.
28). Hướng chiến lược quan trọng trong việc đổi mới các hoạt động kinh tế đối ngoại ở nước ta là:
	a). Tất cả đều sai.
	b). Tăng cường xuất khẩu các mặt hàng sơ chế.
	c). Thay đổi thường xuyên các mặt hàng chủ lực.
	d). Nắm vững thị trường truyền thống Nga và Đông Âu.
29). Để giải quyết tốt việc làm cho lao động ở nông thôn cần chú ý:
	a). Tiến hành thâm canh tăng vụ.
	b). Phát triển mạnh chăn nuôi và các ngành nghề thủ công.
	c). Mở rộng các loại hình dịch vụ phục vụ nông nghiệp.
	d). Tất cả đều đúng.
30). Trong định hướng phát triển thồng tin liên lạc đất nước, trước hết cần ưu tiên xây dựng và hiện đại hoá mạng thông tin cấp:
	a). Quốc gia.
	b). Cấp vùng trong nước.
	c). Quốc tế để cập nhật, xử lí các luồng thông tin kinh tế - xã hội và chính trị thế giới
	d). Cấp Tỉnh để phục vụ đời sống và phát triển kinh tế - xã hội.
31). Với trình độ kinh tế - kĩ thuật của nước ta hiện nay thì loại tài nguyên chiếm vị trí quan trọng nhất là :
	a). Biển.	b). Rừng.
	c). Đất.	d). Khoáng sản.
32). Phát triển mạnh các hoạt động kinh tế đối ngoại là điều kiện giúp đất nước:
	a). Tất cả đều đúng.
	b). Phát huy mọi nguồn lực sẵn có bên trong.
	c). Tiếp thu có hiệu qủa các nguồn lực bên ngoài.
	d). Đẩy mạnh các mối quan hệ hợp tác.
33). Năm 1989 trở đi, mối quan hệ kinh tế đối ngoại của nước ta chủ yếu hướng về thị trường:
	a). Các nước Đông Âu.
	b). Các nước ở Liên Xô cũ.
	c). Tất cả đều sai.
	d). Các nước tư bản kém phát triển.
34). Sự nghiệp giáo dục và đào tạo ở nước ta có vai trò chiến lược thể hiện ở:
	a). Tất cả các mục tiêu.
	b). Hình thành đạo đực và nhân cách con người mới xã hội chủ nghĩa.
	c). Đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học - kĩ thuật tiên tiến.
	d). Nâng cao dân trí và bồi dưỡng nhân tài.
35). Loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức hiện nay là:
	a). Đất.	b). Biển.
	c). Rừng.	d). Khoáng sản.
36). Trong hoàn cảnh của đất nước ta hiện nay, hướng chuyển dịch lao động hợp lí là:
	a). Thành thị về nông thôn.
	b). Từ nông thôn ra thành thị.
	c). Nông nghiệp sang công nghiệp rồi sau đó sang dịch vụ.
	d). Dịch vụ sang công nghiệp.
37). Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là các yếu tố:
	a). Điện, nước, giao thông và thông tin liên lạc.
	b). Lương thực - thực phẩm.
	c). Vốn và nguồn lao động.
	d). Trật tự và an toàn giao thông.
38). Sự phân bố lại dân cư ở vùng đồng bằng sẽ tạo điều kiện để vùng này:
	a). Tổ chức lại sản xuất và sử dụng hợp lí hơn lực lượng lao động.
	b). Có thêm nguồn lao động và thêm việc làm.
	c). Giảm bớt lao động và tăng thêm việc làm.
	d). Tất cả đều đúng.
39). Sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá ở nước ta cần dựa trên cơ sở :
	a). Lấy việc phát triển công nghiệp năng làm khâu then chất.
	b). Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
	c). Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.
	d). Sản xuất mạnh lương thực - thực phẩm và hàng tiêu dùng.
40). Trình độ khoa học - kĩ thuật và năng lực quản lí còn yếu của lực lượng lao động nước ta đã đưa đến kết qủa:
	a). Năng suất lao động xã hội thấp.
	b). Thời gian lao động bị lãng phí lớn.
	c). Giá thành sản phẩm cao, khó cạnh tranh.
	d). Tất cả đều đúng.
---------------Hết--------------
Đáp án đề số 01 :
	Câu : 01. Tất cả đều đúng.
	Câu : 02. Giá trị hàng hoá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
	Câu : 03. Mở rộng thị trường tiêu thụ.
	Câu : 04. Mở rộng thị trường từ khu vực truyền thống sang các khu vực khác.
	Câu : 05. Tất cả đều sai.
	Câu : 06. Nạn xói mòn đất đai và khô kiệt nguồn nước.
	Câu : 07. Đường biển Bắc - Nam.
	Câu : 08. Khẩu phần năng lượng tính bằng calo/ngày.
	Câu : 09. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
	Câu : 10. Tất cả đều đúng.
	Câu : 11. Tài nguyên, môi trường bị suy giảm một cách nghiêm trọng.
	Câu : 12. Rau, cá, thịt,lâm sản.
	Câu : 13. Có kế hoach giáo dục và đào tạo hợp lí.
	Câu : 14. Hoang hoá sang đất nông nghiệp.
	Câu : 15. Tất cả đều đúng.
	Câu : 16. Tăng rất mạnh ở thị trường khu vực II.
	Câu : 17. Tất cả các phương diện.
	Câu : 18. Tập trung phát triển theo chiều sâu và đồng bộ.
	Câu : 19. Tất cả các biểu hiện.
	Câu : 20. Tất cả đều đúng.
	Câu : 21. Đường hàng không và đường biển.
	Câu : 22. Sự đòi hỏi của thị trường trong và ngoài nước.
	Câu : 23. Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và lạc hậu.
	Câu : 24. Nhiều tệ nạn xã hội phát triển do ảnh hưởng của văn hoá ngoại lai.
	Câu : 25. Hợp tác quốc tế và xuất khẩu lao động.
	Câu : 26. Thiếu vốn và cán bộ khoa học - kĩ thuật có kinh nghiệm.
	Câu : 27. Công nghiệp nhóm B.
	Câu : 28. Tất cả đều sai.
	Câu : 29. Tất cả đều đúng.
	Câu : 30. Quốc tế để cập nhật, xử lí các luồng thông tin kinh tế - xã hội và chính trị thế giới
	Câu : 31. Đất.
	Câu : 32. Tất cả đều đúng.
	Câu : 33. Tất cả đều sai.
	Câu : 34. Tất cả các mục tiêu.
	Câu : 35. Biển.
	Câu : 36. Nông nghiệp sang công nghiệp rồi sau đó sang dịch vụ.
	Câu : 37. Điện, nước, giao thông và thông tin liên lạc.
	Câu : 38. Tổ chức lại sản xuất và sử dụng hợp lí hơn lực lượng lao động.
	Câu : 39. Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.
	Câu : 40. Tất cả đều đúng.
Đáp án đề số 01 :
	01). { - - -	21). - - } -
	02). - | - -	22). { - - -
	03). - | - -	23). { - - -
	04). - - } -	24). - - - ~
	05). { - - -	25). - | - -
	06). { - - -	26). - - } -
	07). - | - -	27). - | - -
	08). - - - ~	28). { - - -
	09). { - - -	29). - - - ~
	10). - - } -	30). - - } -
	11). - - } -	31). - - } -
	12). { - - -	32). { - - -
	13). - | - -	33). - - } -
	14). - - } -	34). { - - -
	15). { - - -	35). - | - -
	16). - - - ~	36). - - } -
	17). - | - -	37). { - - -
	18). - - } -	38). { - - -
	19). - - - ~	39). - - } -
	20). { - - -	40). - - - ~

Tài liệu đính kèm:

  • doc0607_Dia12_hk1_TBMT.doc