Đề kiểm tra học kỳ I (đề đề xuất) môn: Địa lí 12 năm học 2006 - 2007

Đề kiểm tra học kỳ I (đề đề xuất) môn: Địa lí 12 năm học 2006 - 2007

Câu 1. Lãnh thổ Việt Nam có điểm không thật phù hợp với sự phát triển kinh tế là:

 a. Nằm ở miền nhiệt đới nắng, mưa nhiều. b. Hẹp ngang nhưng lại kéo dài trên 15 vĩ độ

 c. Tiếp giáp với biển Đông c. giáp vơi quá nhiều quốc gia.

Câu 2. Đặc điểm của vị trí địa lí ảnh hưởng đến cảnh quan của nước ta:

 a. Gần ĐNA b. Nằm hoàn toàn trong nội chí tuyến

 c. Phía đông bán đảo Đông Dương d. Khu vực nhiệt đới gió mùa.

Câu 3. Những trở ngại chính đối với việc phát triển KT_XH nước ta về TNTN là.

 a. Trữ lượng nhiều nhưng phân tán b. Trữ lượng ít

 c. TNTN suy giảm nghiêm trọng d. Ít loại có giá trị.

Câu 4. Tài nguyên quan trọng của nước ta trong giai đoạn hiện nay là:

 a. Khoáng sản b. Đất trồng c. Biển và rừng d.Lao động

Câu 5. Loại tài nguyên suy giảm nhiều nhất do dân số tăng nhanh trong mấy chục năm gần đây là:

 a. Thuỷ sản b. Khoáng sản c. Rừng d. Đất

 

doc 4 trang Người đăng haha99 Ngày đăng 26/01/2018 Lượt xem 164Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I (đề đề xuất) môn: Địa lí 12 năm học 2006 - 2007", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD VÀ ĐT ĐĂK LĂK 	ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (Đề đề xuất)
TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA	MÔN: ĐỊA LÍ 12 
 NĂM HỌC 2006-2007	Thời gian : 45 phút
Câu 1. Lãnh thổ Việt Nam có điểm không thật phù hợp với sự phát triển kinh tế là:
	a. Nằm ở miền nhiệt đới nắng, mưa nhiều.	b. Hẹp ngang nhưng lại kéo dài trên 15 vĩ độ
	c. Tiếp giáp với biển Đông	c. giáp vơi quá nhiều quốc gia.
Câu 2. Đặc điểm của vị trí địa lí ảnh hưởng đến cảnh quan của nước ta:
	a. Gần ĐNA	b. Nằm hoàn toàn trong nội chí tuyến
	c. Phía đông bán đảo Đông Dương	d. Khu vực nhiệt đới gió mùa.
Câu 3. Những trở ngại chính đối với việc phát triển KT_XH nước ta về TNTN là.
	a. Trữ lượng nhiều nhưng phân tán	b. Trữ lượng ít
	c. TNTN suy giảm nghiêm trọng	d. Ít loại có giá trị.
Câu 4. Tài nguyên quan trọng của nước ta trong giai đoạn hiện nay là:
	a. Khoáng sản	b. Đất trồng	c. Biển và rừng	d.Lao động
Câu 5. Loại tài nguyên suy giảm nhiều nhất do dân số tăng nhanh trong mấy chục năm gần đây là:
	a. Thuỷ sản 	b. Khoáng sản	c. Rừng 	d. Đất
Câu 6. Nhịp độ tăng dân số nhanh nhất của nước ta là vào thời kì:
	a. 1931-1936	b. 1979-1989	c. 1965-1975	d. 1999-2000.
Câu 7. Đến tháng 9-2000 dân số nước ta khoảng.
	a. 76,3 Triệu	b. 64,4 Triệu	c. 77,6 Triệu	d. 80 Triệu.
Câu8. Nhược điểm lớn nhất về hệ thống CSVC-KT nước ta là:
	a. Còn quá mỏng	b. Trình độ kỷ thuật lạc hậu
	c. Phân bố không đều	d. Thiếu đồng bộ giữa các ngành.
Câu 9. Nơi có thu nhập bình quân đầu người cao nhất của nước ta hiện nay là:
	a.Miền núi và trung du phía Bắc	b. Tây Nguyên	c. ĐNB	d. ĐBSH.
Câu 10. Khu vực thu hút đa số lao động của nước ta là: 
	a. Khu vực tư nhân	b. Khu vực tập thể	
	c. Khu vực nhà nước	d. Khu vực ngoài quốc doanh.
Câu11. Nguồn lao động của nước ta dồi dào ,tăng nhanh cho nên.
	a. Dễ dàng tiếp thu KH-KT hiện đại	b. Gây sức ép việc giải quyết việc làm
	c. Chất lượng nguồn lao động ngày được nâng cao	d. Không lo thiếu lao động.
Câu 12. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng trầm trọng của nước ta ơ û thế kỷ XX là vào thời kì: 
	a. Cuối thập niên 70	b. Cuối thập niên 80	
	c. Cuối thập niên 70 đầu thập niên 80 	d. Đầu thập niên 90.
Câu 13. Nguyên nhân chính làm cho nền kinh tế nước ta có điều kiện tiếp xúc với nền kinh tế thế giới :
	a. Do sức hấp dẫn của nền kinh tế nước ngoài	b. Sự phát triển của mang lưới thông tin
	c. Số người đi lao động nước ngoài đông.	d. Người nước noài vào Việt Nam đông. 
Câu 14. Nơi có tỷ lệ thấùt nghiệp vao loại cao nhất của nước ta:
	a. Đông Nam Bộ 	b. ĐBSCL	C. Tây Nguyên	d. ĐBSH
Câu 15. Biện phát tốt để giải quyết việc làm cho người lao động là ở nông thôn là:
	a. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng	b. Đẩy mạnh kế hoạch hoá gia đình
	c. Đa dạng hoạt động kinh tế ở nông thôn	c. Phát triển nghề thủ công. 
Câu 16. Tỷ lệ dân thành thị trong tổng số dân sẽ tăng dần chủ yếu theo hướng.
	a. Số dân của đô thị hiện có sẽ tăng nhanh	c. Cả nước có nhiều thành phố lớn .
	b. Đẩy mạnh CNH và đô thị hoá	d.Thu nhập của người dân ngày càng tăng.
Câu17. Hệ thống giáo dục của nước ta hiện nay được đánh giá là:
	a. Mất cân đối	b. Đa dạng , hoàn chỉnh	c. Đồng bộ 	d. Thống nhất.
Câu18. Đâu là trung tâm văn hoá lớn nhất cả nước?
	a. Hà Nội 	b. TP. Hồ Chí Minh.	c. Đà Nẵng	d. Hải Phòng.
Câu19. Chương trình trọng điểm quốc gia về y tế hiện nay là:
	a. Chương trình kiểm soát tình trạng suy dinh dưỡng.	b. Phòng chống sốt rét
	c. Phòng chống HIV/AIDS.	d. Dịch cúm gia cầm.
Câu20. Nguồn lực nào sau đây được xem là tiền đề vật chất cho việc phát triển kinh tế xã hội? 
	a. Nguồn tài nguyên thiên nhiên	b. Dân cư và nguồn lao động
	c. Cơ sở vạt chất kỷ thuật	d. Đường lối phát triển kinh tế.
Câu21. Trước 1986, công nghiệp nặng được chú trọng phát triển nhưng kém hiệu quả do:
	a. Thiếu nguồn lực 	b. Thiếu vốn 	c. Thiếu nhân lực	d. Thiếu KH-KT.
Câu22. Hoa Kì mới chính thức tuyên bố bỏ cấm vận Việt Nam vào:
	a. Tháng 2/1991	b. Tháng 4/1992	c. Tháng 4/1995	d. Tháng 2/1994
Câu23. Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế nước ta là:
	a. Nền công nghiệp nhỏ bé	b. Nền công nghiệp lạc hậu
	c. Nền công nghiệp hiện đại 	d. Nền nông nghiệp lạc hậu.
Câu24. Vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là:
	a. Đồng bằng sông Hồng 	b. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
	c. Đồng bằng sông Cửu Long	d. Đông nam bộ.
Câu25. Bình quân đất đầu người ở nước ta khoảng:
	a. 0.18 ha/người	b. 0.5 ha/người	c. 0.6 ha/người	d. 4 ha/người
Câu26. Trong các loại đất sau loại nào có diện tích đang tăng lên nhanh nhất ?
	a. Đất nông nghiệp	b. Đất lâm nghiệp	c. Đất hoang hoá	d. Đất chuyên dùng.
Câu27. Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là:
	a. Tận dụng diện tích mặt nước	b. Thâm canh tăng vụ
	c. Cải tạo đất hoang hoá	d. Quy hoạch đất chuyên dùng
Câu28. Ở trung du miền núi, đất phù hợp nhát để?
	a. Làm nương rẩy	b. Trồng cây ngắn ngày	c. Trồng rừng	d. Trông cây lâu năm.
Câu19. Năng suất lúa tăng nhanh, cánh đồng 7-10 tấn là do:
	a. Phát triển thuỷ lợi 	 b. Sử dụng giống mới c. Đẩy mạnh thâm canh.	d. Mở rộng diện tích.
Câu30. Việc chăn nuôi trâu bò ,hướng chủ yếu vào mục đích là:
	a. Cung cấp da	b. Cung cấp sức kéo	c. Cung cấp thịt sửa	d. Cung cấp phâb bón.
Câu31. Nguồn lao động dồi, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
	a. Công nghiệp điện tử	b. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
	c. Công nghiệp dầu khí	d. Công nghiệp cơ khí và hóa dầu.
Câu32. Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho 1 khu công nghiệp:
	a.Vốn đầu tư	b. Nguồn lao động	c. Điện đường và thông tin liên lạc. d. LTTP.
Câu33. Trong các ngành sau ,ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vừa mang tính chất dịch vụ?
	a. Công nghiệp	b. Nông nghiệp	c. Thương mại 	d. Giao thông vận tải.
Câu34. Trong các ngành GTVT sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải quốc tế?
	a. Đường biển, sông 	b. Đường biển, hàng không	c. Đường bộ, hàng không d. Đường sắt,biển.
Câu35. Đậu tương, lạc, thuốc lá được trồng nhiều ở ?
	a. Đất nhiểm mặn	b. Đất bạc màu	c. Đất xám	d. Đất phù sa.
Câu36. Nơi có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta?
	a. Tây Nguyên	b. Đông nam bộ	c. TDMNPB	d. DH nam trung bộ.
Câu 37. Biện pháp để đảm bảo lương thực tại chỗ trong những năm qua ở Trung Du và Miền núi là:
	a. Mở rộng diện tích nương rẫy	b. Tiến hành thâm canh tăng vụ
	c. Tiến hành chuyên môn hóa	d. Kết hợp giữa trồng trọt và chăn nuôi
Câu 38. Ưu thế của ngành chế biến nông lâm, thủy sản là:
	a. Vốn đầu tư	b. Nguồn nguyên liệu tại chỗ
	c. Nguồn nhân lực dồi dào	d. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 39. Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động nào có vai trò quan trọng nhất?
	a. Xuất nhập khẩu	b. Hợp tác quốc tế về đầu tư
	c. Hợp tác quốc tế về lao động	d. Du lịch quốc tế
Câu 40. Trong một thời gian dài tồn tại lớn nhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại nước ta là:
	a. Thị trường không mở rộng	b. Mất cân đối giữa xuất và nhập khẩu
	c. Chưa đầu tư và khai thác tốt tài nguyên du lịch	d. Cơ chế quản lý chưa thật đổi mới	
ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ 12
Câu 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
b
d
a
b
c
c
c
b
c
d
b
c
b
d
c
b
b
a
a
a
Câu 
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
d
c
d
c
b
c
b
c
c
b
b
c
d
b
b
b
b
b
b
b

Tài liệu đính kèm:

  • doc0607_Dia12_hk1_TKAN.doc