Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I – Khối 12

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I – Khối 12

Câu 1). Công nghiệp trọng điểm là ngành:

a). Có thế mạnh lâu dài b). Đem lại hiệu quả kinh tế cao

c). Có tác động đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác d). Tất cả đều đúng

Câu 2). Phương hướng giải quyết việc làm của nước ta không đề ra đến vấn đề này:

a). Phân bố lại dân cư và lao động b). Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ

c). Đa dạng hoá các hoạt động nông nghiệp d). Phân chia lại ruộng đất

Câu 3). Hiệu quả kinh tế ngành chăn nuôi nước ta thấp chủ yếu do:

a). Chất lượng của nguồn thức ăn thấp b). Thị trường không ổn định

c). Chăn nuôi phát triển theo lối quảng canh d). Giống có năng suất thấp

Câu 4). Nền kinh tế nước ta hiện nay chuyển hướng:

a). Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp b). Tăng dần tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ

c). Kinh tế nông nghiệp càng phát triển d). Câu b và c đúng

 

doc 4 trang Người đăng haha99 Ngày đăng 26/01/2018 Lượt xem 237Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I – Khối 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I – KHỐI 12
Câu 1). Công nghiệp trọng điểm là ngành:
a). Có thế mạnh lâu dài	b). Đem lại hiệu quả kinh tế cao	
c). Có tác động đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác	d). Tất cả đều đúng
Câu 2). Phương hướng giải quyết việc làm của nước ta không đề ra đến vấn đề này:
a). Phân bố lại dân cư và lao động	b). Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ
c). Đa dạng hoá các hoạt động nông nghiệp	d). Phân chia lại ruộng đất
Câu 3). Hiệu quả kinh tế ngành chăn nuôi nước ta thấp chủ yếu do:
a). Chất lượng của nguồn thức ăn thấp	b). Thị trường không ổn định
c). Chăn nuôi phát triển theo lối quảng canh	d). Giống có năng suất thấp
Câu 4). Nền kinh tế nước ta hiện nay chuyển hướng:
a). Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp	b). Tăng dần tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ
c). Kinh tế nông nghiệp càng phát triển	d). Câu b và c đúng
Câu 5). Cơ sở vật chất và kỷ thuật nước ta:
a). Thiếu thốn, lạc hậu	b). Kết cấu hạ tầng yếu kém
c). Không đồng bộ giữa các vùng	d). Cả 3 ý trên
Câu 6). Vùng nào có tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao nhất:
a). Đông Nam Bộ	b). Tây Nguyên	
c). Đồng bằng sông Hồng	d). Trung du miền núi phiá Bắc
Câu 7). Biện pháp giải quyết việc làm tốt nhất ở đô thị nước ta hiện nay là:
a). Xuất khẩu lao động	b). Phát triển công nghiệp hiện đại
c). Phát triển công nghiệp nhỏ và vừa	d). Phát triển công nghiệp quy mô lớn
Câu 8). Khoáng sản quan trọng tạo nguồn thu hút ngoại tệ lớn nhất nước ta hiện nay là:
a). Apatít	b). Dầu khí	c). Than đá	d). Bô xít
Câu 9). Trong chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, vấn đề quốc sách hàng đầu là:
a). Sản xuất lương thực, thực phẩm	b). Phát triển giao thông
c). Phát triển ytế	d). Phát triển khoa học kỷ thuật và giáo dục
Câu 10). Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta:
a). Thiếu vốn và lỷ thuật	b). Điều kiện tự nhiên không thuận lợi
c). Vị trí địa lý không thuận lợi	d). Thiếu đội ngũ cán bộ kỷ thuật và công nhân lành nghề
Câu 11). Đăc điểm nổi bật của vùng đồng bằng sông Hồng về vấn đề đất đai là:
a). Bị sức ép lớn của dân số lên việc sử dụng đất	
b). Đất đai được khai phá sớm nhất nên trình độ thâm canh cao nhất	
c). Đất phù sa chiếm hầu hết diện tích	d). Khả năng mở rộng diên tích hạn chế
Câu 12). Nước ta đất đai là tài nguyên quan trọng vì:
a). Đất đai là tư liệu sản xuất đặc biệt	b). Nền kinh tế chủ yếu là nông nghiệp
c). Nước ta đất hẹp, người đông	d). Cả ba lý do trên
Câu 13). Trong cơ cấu công nghiệp nước ta, ngành chiếm ưu thế:
a). Công nghiệp nặng	b). Công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm
c). Các ngành công nghiệp có lợi thế về lao động và tài nguyên
d). Các ngành đòi hỏi có hàm lượng kỷ thuật cao
Câu 14). Nguồn lực nào sau đây xem là tiền đề vật chất cho sự phát triển kinh tế – xã hội nước ta:
a). Vốn đầu tư nước ngoài	b). Dân cư và nguồn lao động
c). Nguồn tài nguên thiên nhiên	d). Đường lối phát triển kinh tế – xã hội
Câu 15). Trong số các mỏ khoáng sản phục vụ chế biến phân lân ở nước ta hiện nay, chiếm trử lượng lớn là:
a). Mỏ apatít	b). Mỏ dầu và khí.	c). Mỏ than đá.	d). Mỏ bôxít
Câu 16). Để lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành một nguồn lực sản xuất có hiệu quả thì phương hướng trước tiên là:
a). Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lý 	 b). Lập các cơ sở giới thiệu việc làm
c). Mở rộng các ngành nghề thủ công mỹ nghệ. 	 d). Tổ chức hướng nghiệp cho họ.
Câu 17). Cơ sở hạ tầng về mặt xã hội thiết yếu của một nước là:
a). Lương thực, thực phẩm.	b). Vốn và nguồn lao động.
c). Cơ sở giáo dục và y tế.	d). Trật tự an toàn và giao thông.
Câu 18). Sự chuyển dịch cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay thể hiện:
a). Sản xuất vật chất sang các ngành dịch vụ. 	b). Nông nghiệp sang công nghiệp.
c). Cả hai câu đều đúng.	d). Cả hai câu đều sai.
Câu 19). Sự thành công của công cuộc đổi mới ở ta được thấy rõ:
a). Tốc độ tăng trưởng kinh tế.	b). Khả năng tích lũy nội bộ.
c). Sự cải thiện trong đời sống nhân dân.	d). Tất cả biểu hiện trên.
Câu 20). Sự chuyển dịch theo cơ cấu lãnh thổ đã hình thành:
a). Các vùng chuyên canh nông sản. 	 b). Các khu công nghiệp chuyên môn hóa.
c). Các đô thị lớn với ưu thế dịch vụ phát triển. d). Cả 3 câu đều đúng.
Câu 21). Trong việc sử dụng vốn đất hiện nay cần chú ý biện pháp chuyển dần từ đất:
a). Nông nghiệp sang đất chuyên dùng.	b). Hoang hoá sang đất lâm nghiệp.
c). Chuyên dùng sang đất nông nghiệp.	d). Lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.
Câu 22). Trong khu vực nông nghiệp, ngành sản xuất mang lại thu nhập ngoại tệ lớn nhất ở nước ta là:
a). Sản xuất các sản phẩm từ cây công nghiệp. 	 b). Sản xuất lương thực, thực phẩm.
c). Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản.	 	d). Khai thác dầu khí.
Câu 23). Tình trạng tài nguyên rừng ở nước ta bị khai thác quá mức đã kéùo theo:
a). Việc mở rộng thêm đất canh tác	b). Nạn xói mòn đất đai và khô kiệt nguồn nước
c). Sự phát trểin mạnh ngành khai thác, chế biến lâm sản 	d). Tất cả đều đúng.
Câu 24). Yếu tố giúp Việt Nam hòa nhập nhanh chóng vào khối ASEAN là:
a). Đường lối đổi mới của Việt Nam	b). Xu hướng chuyển từ đối đầu sang đối thoại của vùng
c). Vị trí địa lý	d). Tất cả các yếu tố trên
Câu 25). Giai đoạn bùng nổ dân số mãnh liệt nhất ở nước ta tập trung vào thời kỳ:
a). 1930-1960	b). 1965-1975	c). 1979-1989	d). Từ 1990 đến nay
Câu 26). Trong hoàn cảnh của đất nước ta hiện nay, hướng chuyển dịch lao động hợp lý là:
a). Thành thị về nông thôn	b). Từ nông thôn lên thành thị
c). Dịch vụ sang công nghiệp	d). Nông nghiệp sang công nghiệp rồi sau đó sang dịch vụ.
Câu 27). Nền kinh tế nhiều thành phần có nghĩa là:
a). Bao gồm nhiều tổ chức với các chế độ sở hữu khác nhau	
b). Bao gồm nhiều ngành khác nhau
c). Phát triển đồng bộ giữa nông, công và dịch vụ	d). Bao gồm các nội dung trên.
Câu 28). Trong quá trình khai thác các nguồn lực tự nhiên làm giàu cho đất nước, chúng ta cần:
a). Có kế hoạch khai thác hợp lý và tiết kiệm các nguồn tài nguyên 	
b). Chú ý hạn chế tình thất thường của thời tiết, khí hậu
c). Thường xuyên quan tâm bảo vệ môi trường và giữ cân bằng sinh thái	d). Tất cả các ý trên
Câu 29). Với trình độ kinh tế, kỷ thuật hiện nay của nước ta, thì loại tài nguyên chiếm vị trí quan trọng nhất là:
a). Biển	b). Đất	c). Rừng	d). Khoáng sản
Câu 30). Trình độ khoa học-kỷ thuật và năng lực quản lý còn yếu của lực lượng lao động nước ta đưa đến kết quả:
a). Năng lực lao động xã hội thấp	b). Giá thành sản phẩm cao, khó cạnh tranh
c). Thời gian lao động bị lãng phí	d). Tất cả đều đúng
Câu 31). Tỷ lệ lao động ở khu vực ngoài quốc doanh ở nước ta có xu hướng tăng lên là do:
a). Nước ta đang trong quá trình chuyển dịch sang nền kinh tế thị trường
b). Kinh tế quốc doanh hiện nay không còn đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
c). Nhiều cơ sở quốc doanh làm ăn thua lỗ, kém hiệu quả bị giải thể hoặc cổ phần hóa	
d). Đầu tư nước ngoài tăng lên.
Câu 32). Đặc điểm sử dụng lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay là:
a). Nông nghiệp chiến tỷ lệ cao nhất	 
b). Dịch vụ chiếm tỷ lệ cao nhất và đang có xu hướng tăng
c). Công nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất và đang có xu hướng tăng	
d). Nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất và đang có xu hướng giảm.
Câu 33). Hệ thống giáo dục của nước ta hiện nay được đánh giá là:
a). Mất cân đối	b). Đồng bộ	c). Hoàn chỉnh, đa dạng	d). Thống nhất
Câu 34). Tuổi thọ trung bình của nước ta hiện nay so với thế giới:
a). Thấp hơn	b). Ngang bằng	c). Cao hơn	d). Không thể so sánh
Câu 35). Nguyên nhân quan trọng nhất nào sau đây làm cho năng suất lao động xã hội nước ta còn thấp:
a). Người lao động thiếu tác phong công nghiệp	 
b). Người lao động có thể lực yếu, thường mắc bệnh nghề nghiệp
c). Cơ sở vật chất kỷ thuật của nền kinh tế còn lạc hậu	
d). Chất lượng lao động chưa cao, tỷ lệ lao động chưa qua đào tạo còn quá lớn
Câu 36). Nói như thế nào thì đúng về khoáng sản nước ta:
a). Phong phú về chủng loại	b). Trử lượng ít	c). Phân tán theo không gian
d). Tất cả các ý trên
Câu 37). Trong cơ cấu đất đai nước ta, tỷ lệ các loại đất theo thứ tự từ ít đến nhiều là:
a). Nông, lâm, chuyên dùng, hoang hoá	b). Đất hoang hóa, chuyên dùng, nông, lâm
c). Chuyên dùng, nông, lâm, hoang hoá	d). Chuyên dùng, lâm, nông, hoang hóa
Câu 38). Khối lượng vận chuyển hàng hoá phân theo loại hình vận tải ở nước ta từ thấp đến cao theo thứ tự là:
a). Đường sắt, ôtô, sông, biển	b). Đường sắt, biển, sông, ôtô
c). Đường ôtô, sắt, sông, biển	d). Đường biển, ôtô, sắt, sông
Câu 39). Giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất nước ta là vùng:
a). Đồng bằng sông Hồng	b). Duyên hải miền Trung	
c). Đông Nam Bộ	d). Đồng bằng sông cửu Long
Câu 40). Năng suất (tạ/ha), sản lượng (triệu tấn), diện tích (triệu ha) lúa năm 1999 của nước ta theo thứ tự là:
a). 7,6	; 31; 400	b). 400; 31; 7,6	c). 31; 400; 7,6	d). 400; 7,6; 31
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
d
d
a
b
d
c
c
b
d
a
a
d
b
c
a
a
c
b
d
d
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
b
c
d
d
b
d
a
d
b
d
a
d
c
c
d
d
c
b
c
b

Tài liệu đính kèm:

  • doc0607_Dia12_hk1_TNGT.doc