Câu hỏi trắc nghiệm: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn

Câu hỏi trắc nghiệm: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn

Câu 1: Những nguyên tố đứng đầu các chu kì có cấu hình electron chung là :

A . ns1 B . ns2

C . ns2np5 D . ns2np6

Câu 2: Trong 1 chu kì , bán kính nguyên tử . theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

A . tăng dần B . giảm dần

C . không thay đổi D . không xác định được.

Câu 3: trong bảng tuần hoàn , số chu kì nhỏ và chu kì lớn là :

A . 3 và 3 B . 3 và 4

C . 4 và 4 D . 4 và 3

Câu 4: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có .

A . cấu hình tương tự nhau

B . cùng số lớp electron

C . tính chất hoá học gần giống nhau

D . cấu hình tương tự nhau và tính chất hoá học gần giống nhau

 

doc 5 trang Người đăng ngochoa2017 Ngày đăng 30/01/2018 Lượt xem 178Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2
 BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐLTH
Câu 1: Những nguyên tố đứng đầu các chu kì có cấu hình electron chung là : 
A . ns1 	B . ns2
C . ns2np5 	D . ns2np6
Câu 2: Trong 1 chu kì , bán kính nguyên tử . theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần 
A . tăng dần 	B . giảm dần 
C . không thay đổi 	D . không xác định được. 
Câu 3: trong bảng tuần hoàn , số chu kì nhỏ và chu kì lớn là :
A . 3 và 3 	B . 3 và 4
C . 4 và 4 	D . 4 và 3
Câu 4: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có . 
A . cấu hình tương tự nhau 
B . cùng số lớp electron
C . tính chất hoá học gần giống nhau 
D . cấu hình tương tự nhau và tính chất hoá học gần giống nhau 
Câu 5: Nhóm IA gồm các nguyên tố : liti , natri , kali , rubidi , xesi thuộc nhóm nào sau đây ?
A . kim loại kiềm 	B . kim loại kiềm thổ 
C . nhóm halogen 	D . nhóm khí hiếm 
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình: 1s22s22p5 nằm ở vị trí :
A . chu kì 1 , nhóm IIA 	B . chu kì 2 , nhóm VIIA
C . chu kì 3 , nhóm IIIA 	D . chu kì 2 , nhóm VA
Câu 7: Nguyên tố ở chu kì 3 , nhóm IIA nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn ?
A . 10 	B . 11
C . 12 	D . 13
Câu 8: Nguyên tố nằm ở nhóm VA có hoá trị với hidro là :
A . 3 	B . 4
C . 5 	D . 6
Câu 9: Trong một chu kì , từ trái sang phải , tính axit biến đổi theo chiều :
A . tăng dần 	B . giảm dần 
C . không đổi 	D . không xác định
Câu 10: Nguyên tố kim loại là nguyên tố mà nguyên tử của nó có khả năng .. để trở thành ion dương
A . nhường electron 	B . nhận electron 
C . vừa nhường vừa nhận 	D . nhận thêm điện tích dương.
Câu 11: Những nguyên tố đứng cuối các chu kì có cấu hình electron chung là :
A . ns2 	B . ns2np6
C . ns1 	D . ns2np5
Câu 12: Trong 1 nhóm , bán kính nguyên tử .. theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần 
A . tăng dần 	B . giảm dần 
C . không đổi 	D . vừa tăng vừa giảm
Câu1 3: số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là :
A . 8 và 18 	B . 18 và 8
C . 8 và 8 	D . 18 và 8
Câu 14: Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có  
A . cùng số lớp electron
B . cùng số electron hoá trị 
C . cùng tính chất hoá học 
D . cùng số electron ngoài cùng 
Câu 15: nhóm VIIA gồm các nguyên tố : Flo , Clo , Brom , Iot thuộc nhóm nào sau đây ?
A . kim loại kiềm 	B . kim loại kiềm thổ 
C . nhóm halogen 	D . nhóm khí hiếm
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình : 1s22s22p63s1 nằm ở vị trí :
A . chu kì 3 , nhóm IIA 	B . chu kì 2 , nhóm IA
C . chu kì 3 , nhóm IA 	D . chu kì 2 , nhóm IIIA
Câu 17: Nguyên tố ở chu kì 3 , nhóm IVA , nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn ?
A . 13 	B . 14
C . 15 	D . 16
Câu 18: Nguyên tố nằm ở nhóm VA có hoá trị cao nhất với oxi là :
A . 3 	B . 4
C . 5 	D . 6
Câu 19: Trong một chu kì , từ trái sang phải , tính bazơ của các oxit và hidroxit tương ứng biến đổi theo chiều :
A . tăng dần 	B . giảm dần 
C . không đổi 	D . vừa tăng vừa giảm 
Câu 20: Nguyên tố phi kim là nguyên tố mà nguyên tử của nó có khả năng . để trở thành ion âm
A . nhường electron 	B . nhận electron 
C . vừa nhường vừa nhận 	D . nhận thêm điện tích âm. 
Câu 21: Cặp chất nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau?
A.Mg và S B.Ca và Br C.Mg và Ca D.S và Cl
Câu 22: Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2 . Nguyên tố A nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A . ô thứ 20 , chu kì 4 , nhóm IIA và là một phi kim
B . ô thứ 20 , chu kì 2 , nhóm IVA và là một kim loại 
C . ô thứ 20 , chu kì 4 , nhóm IIA và là một kim loại
D . ô thứ 20 , chu kì 2 , nhóm IVA và là một phi kim
Câu 23: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , các tính chất sau biến đổi tuần hoàn :
A . cấu hình electron , tính kim loại – phi kim , hoá trị cao nhất của nguyên tố trong các oxit
B . bán kính nguyên tử , độ âm điện 
C . khối lượng nguyên tử , số lớp electron
D .cấu hình electron , tính kim loại, tính phi kim , hoá trị cao nhất của nguyên tố trong các oxit, bán kính nguyên tử , độ âm điện.
Câu 24: Trong cùng một chu kì , theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
A . tính kim loại tăng
B . tính axit của các oxit và hidroxit tăng
C . tính phi kim giảm dần 
D . tính bazơ của các oxit và hidroxit tăng
Câu 25: Các nguyên tử và ion Ca2+ , Cl- , Ne đều có cấu hình chung ở lớp ngoài cùng là :
A . ns2np6 	B . ns1np3
C . ns2 	D . ns1
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố nào trong các nguyên tố sau luôn nhường 2 electron trong các phàn ứng hoá học ?
A . Na (Z=11) 	B . Mg (Z=12)
C . Al (Z=13) 	D . Si (Z=14)
Câu 27: Các nguyên tử trong cùng một nhóm A có đặc điểm chung nào sau đây ?
A . số electron ngoài cùng 	B . số lớp electron
C . tổng số electron	 D . tổng số proton
Câu 28: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng dần tính phi kim ? 
A . Al , Mg , Br , Cl 	B . Na , Mg , Si , Cl
C . Mg , K , S , Br 	D . N , O , Cl , Ne
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p3 . X nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A . chu kì 3 , nhóm IIIA 	B . chu kì 3 , nhóm VIA
C . chu kì 3 , nhóm VA 	D . chu kì 6 , nhóm IIIA
Câu 30: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , tính bazơ của hidroxit tương ứng trong nhóm IA biến đổi ra sao ? 
A . tăng dần 	B . giảm dần 
C . không đổi 	D . giảm rồi tăng 
Câu 31: Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ  để trở thành .
A.nhận electron ; ion dương 	B.nhường electron ; ion dương
C.nhường electron;ion âm 	D.nhận electron ; ion âm
Câu 32: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ . để trở thành ..
A.nhận electron ; ion âm 	B.nhường electron ; ion âm
C.nhường electron ; ion dương 	D.nhận electron ; ion dương
Câu33: Cho nguyên tố X có Z=13 và nguyên tố Y có Z=16 . Hãy chọn câu đúng trong các câu sau .
A . tính kim loại của X > Y
B . bán kính nguyên tử của X > Y
C . độ âm điện của X < Y 
D . tính kim loại của X > Y, bán kính nguyên tử của X > Y, độ âm điện của X < Y
Câu 34: Sắp xếp các kim loại sau theo chiều tăng dần của tính kim loại .
A . Na > Mg > Al 	B . Mg > Na > Al
C . Al > Mg > Na 	D . Al < Mg < Na
Câu 35: Sắp xếp các phi kim sau theo chiều giảm dần của tính phi kim
A . Cl > F > I > Br 	B . I < Br < Cl < F
C . F > Cl > Br > I 	D . I < F < Cl < Br
Câu 36: Các nguyên tố nhóm B là 
A . các nguyên tố s hoặc p , ở chu kì nhỏ 
B . các nguyên tố d hoặc f , ở chu kì lớn 
C . các nguyên tố s hoặc p , ở chu kì lớn 
D . các nguyên tố d hoặc f , ở chu kì nhỏ
Câu 37: Nguyên tố nằm ở nhóm VA có hoá trị cao nhất với oxi , hoá trị với hidro lần lượt là :
A . 5 và 4 	B . 3 và 5
C . 4 và 5 	D . 5 và 3
Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình 1s22s22p3 , công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây ?
A . RH2 ; RO 	B . RH3 ; R2O5 
C . RH4 ; RO2 	D . RH5 ; R2O3 
Câu 39: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 , trong hợp chất của nó với hidro có 17,63% Hidro về khối lượng . Đó là nguyên tố nào ?
A . Nitơ 	B . Photpho
C . Silic 	D . Oxi 
Câu 40: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH3 . Oxit cao nhất của nó chứa 57,14% Oxi về khối lượng . Đó là nguyên tố nào ?
A . Silic 	B . Nitơ
C . Oxi 	D . Photpho
Câu 41: Tính axit tăng dần theo thứ tự
	A. Al(OH)3, H2SiO3, HClO4, H3PO4.	
	B. HClO3, HBrO3, HIO3, HClO4.	
	C. H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4.	
	D. Tất cả đều sai.
 Câu 42: Trong chu kỳ 3, nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là
	A. nguyên tử nhôm.	B. nguyên tử magie.	
	C. nguyên tử natri.	D. nguyên tử clo.
 Câu 43: X và Y là 2 nguyên tố nằm liên tiếp nhau trong cùng một chu kì của BTH , biết tổng số proton của X và Y là 31 Biết ZA> ZB , có ZA và ZB lần lượt là : 
A. 15 ; 16 B. 16; 15 C. 14; 15 D. 17;16
Câu 44: Sự biến đổi tính axit của các oxit cao sau đây Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, Cl2O7 là
	A. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 > P2O5 > Cl2O7.
	B. Na2O < MgO < Al2O3 < P2O5 < SiO2 < Cl2O7.	
	C. MgO > Al2O3 > Na2O > SiO2 > P2O5 > Cl2O7.	
	D. Na2O < MgO < Al2O3 < SiO2 < P2O5 < Cl2O7.
Câu 45: X, Y là hai nguyên tố cùng nhóm A ở hai chu kỳ liên tiếp có tổng số proton bằng 32 là
	A. Mg và Ca.	B. C và Si.	
	C. Na và K.	D. N và P.
 Câu 46: . Trong cùng một chu kỳ, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính axit của các oxit và hidroxit
	A. không đổi.	
	B. biến đổi không có quy luật.	
	C. giảm dần.	
	D. tăng dần.
 Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4. Công thức oxi cao nhất và công thức hợp chất với hidrô của X là
	A. XO3 và XH2.	B. X2O5 và XH3.	
	C. X2O7 và XH.	D. XO2 và XH4.
 Câu 48: Trong các hidroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất?
	A. HClO4.	B. D. HBrO4.	
	C. H2SeO4.	D. H2SO4.
 Câu 49: X là nguyên tố nhóm IA, Y là nguyên tố nhóm VIIA. Hợp chất X và Y có công thức phân tử là
	A. X7Y.	B. XY2.	
	C. XY7.	D. XY.
 Câu 50: Theo định luật tuần hoàn thì tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của:
	A. số oxi hoá	B. nguyên tử khối.	
	C. điện tích ion.	D. điện tích hạt nhân nguyên tử.
 Câu 51: Oxit bậc cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức XO3, với hidro nó tạo thành một chất khí chứa 5.88% hidro về khối lượng. X là nguyên tố nào sau đây?
	A. P	B. Se.	
	C. N.	D. S.
Câu 52: Kim loại hoạt động nhất ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
	A. ở cuối nhóm IA.	B. ở đầu nhóm IA.	
	C. ở đầu nhóm VIIA.	D. ở cuối nhóm VIIA.
 Câu 53: Nguyên tố nào ở chu kỳ 4 có tính kim loại mạnh nhất?
	A. As. 	B. Ca. 	
	C. Br. 	D. Ge.
 Câu 54: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
	A. tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố là không biến đổi.	
	B. tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.	
	C. tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.	
	D. tính phi kim của các nguyên tố tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
Câu 55: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?
	A. Mg.	B. K.	
	C. Al.	D. Na.
 Câu 56: Khi sắp xếp các nguyên tố S, Se và Cl theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần, dãy nào đã sắp xếp đúng?
	A. S, Cl, Se.	B. Se, S, Cl.	
	C. S, Se, Cl	D. Cl, S, Se.
 Câu 57: Nguyên tử của tất cả các nguyên tố nhóm A đều có cùng số
	A. lớp electron.	B. nơtron.	
	C. electron hoá trị.	D. proton.	
 Câu 58: Nguyên tử của nguyên tố nào có kích thước lớn nhất?
	A. Nitơ.	B. Nhôm.	
	C. Natri.	D. Photpho.
 Câu 59: Dựa trên cơ sở nào để xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
	A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.	
	B. Theo chiều tăng của số hạt proton, nơtron và electron.	
	C. Theo chiều tăng của số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.	
	D. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.
Câu 60: Sự biến đổi tính axit của các oxit cao sau đây Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, Cl2O7 là 
	A. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 > P2O5 > Cl2O7. 	
	B. Na2O < MgO < Al2O3 < P2O5 < SiO2 < Cl2O7. 
	C. Na2O < MgO < Al2O3 < SiO2 < P2O5 < Cl2O7. 
	D. MgO > Al2O3 > Na2O > SiO2 > P2O5 > Cl2O7. 
 Câu 61: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X? 
	A. Trong bảng tuần hoàn X ở nhóm IA. 	
	B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron. 
	C. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton. 
	D. Trong bảng tuần hoàn X ở chu kỳ 3. 
 Câu 62: Các nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn là những nguyên tố nào sau đây? 
	 A. Các nguyên tố p và f. 
	B. Các nguyên tố d và f.
 C. Các nguyên tố p và d. 
	 D. Các nguyên tố s và p. 
 Câu 63: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân? 
	A. Số electron trong nguyên tử. 	
	B. Số lớp electron. 	
	C. Số electron lớp ngoài cùng. 	
	D. Nguyên tử khối. 
 Câu 64: Cho 3.425gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với nước. Sau phản ứng thu được 560cm3 khí hidro (đkc). Tên của kim loại đó là 
	A. magie.	 
	B. bari. 
	C. canxi. 
	D. beri. 
 Câu 65: So sánh tính kim loại của Na, Mg và Al. 
	A. Al > Mg > Cl. 
	B. Na > Mg > Al. 
	C. Mg > Al > Na. 
	D. Mg > Na > Al
Câu 66: Hợp chất của nguyên tố R với hidro có dạng RH3. Hợp chất của nó với oxi có thành phần theo khối lượng là 43.662%R. Công thức của oxit cao nhất là 
	A. P2O5. 	B. Bi2O5.	C. N2O5. 	D. As2O5. 
 Câu 67: Cấu hình electron của 1 ion giống như cấu hình electron của Ne. Vậy nguyên tử của nguyên tố đó có lớp vỏ ngoài cùng có thể là 
	A. 3s2. 	B. 3s1.	C. 2s22p5. 	D. 3s2 , 3s1 , 2s22p5 
 Câu 68: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2, trong đó phần trăm khối lượng của R và O bằng nhau. Nguyên tố R là 
	A. N. 	B. C. 	C. S. 	D. nguyên tố khác
 Câu 69: Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp e trong nguyên tử là:
A.4 B.5 C.6 D.7 .
 Câu 70: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là
A.8 và 18. B.18 và 8 C.8 và 8 D.18 và 18
3/ Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là 
A. 3 và 3 B.3 và 4 C.4 và 4 D.4 và 3

Tài liệu đính kèm:

  • docHOA NINH.doc